91

Đội ngũ giảng viên Đội ngũ giảng viên
Đội ngũ giảng viên
Đội ngũ giảng viên

Follow us

Đội ngũ giảng viên
Đội ngũ giảng viên

TIẾN SĨ MARK WHEATON
Giám ốc Phụ trách Đào tạo

Thư ngỏ

Chào mừng bạn ến với Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)!

Với vai trò Giám ốc Phụ trách Đào tạo kiêm Trưởng khoa, tôi hân hạnh chào ón bạn ến với môi trường ọc thuật sôi ộng tại BUV, dù bạn mới bắt ầu hành trình Đại ọc hay ang theo uổi các bậc ọc cao hơn.

Tại BUV, chất lượng giáo dục luôn là ưu tiên hàng ầu. Đội ngũ giảng viên 100% ạt tiêu chuẩn quốc tế ủa chúng tôi không chỉ là những nhà giáo, nhà nghiên cứu, mà còn là những chuyên gia giàu kinh nghiệm thực tiễn. Các giảng viên luôn sẵn sàng ồng hành cùng ọc viên, khơi gợi tính tò mò à phát triển tư duy phản biện, giúp ọc viên rèn luyện kiến thức à kỹ năng ể tự tin bước ra thế giới. Tầm nhìn toàn cầu ủa ội ngũ giảng viên ủa chúng tôi sẽ làm phong phú thêm những trải nghiệm ọc ập, trang bị cho các ọc viên các bộ kỹ năng ạt tiêu chuẩn quốc tế, làm nền tảng vững chắc cho sự thành công trong tương lai trên môi trường toàn cầu.

Bên cạnh ội ngũ giảng viên nòng cốt ủa BUV, chúng tôi còn hợp tác với mạng lưới các chuyên gia trong ngành, giảng viên từ các trường ại ọc ối tác danh tiếng tại Vương quốc Anh à trên thế giới. Sự kết hợp này không chỉ củng cố ẳng cấp quốc tế cho chất lượng ào tạo ủa BUV, mà còn mang lại một môi trường ọc ập trải nghiệm a văn hóa.

Tuy nhiên, tôi cho rằng, chính thành tựu ủa các ọc viên mới thước o thành công ích thực nhất ủa bất cứ ội ngũ giảng viên nào. Trên tinh thần này, tôi rất mong chờ ược gặp gỡ à chào ón những sinh viên ầy tài năng, bản lĩnh à am mê ến với khuôn viên 5 sao ủa BUV.

Tôi rất hy vọng có dịp trò chuyện với bạn về những kế hoạch à mục tiêu phát triển trong tương lai. Mong rằng chúng ta sẽ sớm có cơ hội gặp mặt ể cùng nhau chinh phục những mục tiêu ó!

star ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN

Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (91 – BUV) mang ến cho sinh viên môi trường ọc ập chuẩn quốc tế với ội ngũ giảng viên 100% giảng viên sở hữu bằng cấp quốc tế áp ứng mọi tiêu chuẩn ủa chính phủ Anh Quốc, tốt nghiệp từ các trường ại ọc uy tín toàn cầu. Với bề dày kinh nghiệm giảng dạy cũng như kinh nghiệm làm việc tại nhiều doanh nghiệp trên thế giới, giảng viên BUV giúp sinh viên nắm bắt kiến thức xu thế à khơi dậy niềm am mê ọc ập cho sinh viên. Đồng thời, các thầy cô là những người giúp sinh viên phát triển những kỹ năng quan trọng ể nhanh chóng thích ứng với môi trường làm việc trong nước à quốc tế, cũng như thành công trong sự nghiệp tương lai.

Meet our Faculty

Giáo sư Raymond Gordon

Giáo sư Raymond Gordon

Hiệu trưởng

Giáo sư Tiến sĩ Raymond Gordon là một nhà lãnh ạo ọc thuật, một giáo viên à nhà nghiên cứu giàu kinh nghiệm ảm nhiệm vị trí tại nhiều trường ại ọc trên thế giới, trong ó có Đại ọc Công nghệ Sydney (UTS), Đại ọc Sydney, Đại ọc Warwick (Vương quốc Anh), Đại ọc Reitaku tại Nhật Bản, Đại ọc bang New Mexico (Hoa Kỳ), Trường Kinh doanh Copenhagen tại Đan Mạch à nhiều trường khác.

Thành tích về nghiên cứu à ấn phẩm ủa ông ược ánh giá cao với hơn 70 ấn phẩm trrong các tạp chí bình duyệt về các lĩnh vực như lãnh ạo, quan hệ quyền lực, lý thuyết tổ chức à nghiên cứu về dân tộc ọc. Nghiên cứu ủa ông ã ược xuất bản bởi các tạp chí ọc thuật quốc tế hàng ầu (Hạng 1) có thể kể ến như Leadership Quarterly, Organisation Studies, à Public Administration. Trước khi trở thành một giáo sư ọc thuật, Gordon là một nhà lãnh ạo công ty có kinh nghiệm làm việc 25 năm trong ngành Kỹ thuật Máy tính à Công nghệ Thông tin ở Vương quốc Anh, Úc à Hoa Kỳ.

See more

Giáo sư Tiến sĩ Raymond Gordon là một nhà lãnh ạo ọc thuật, một giáo viên à nhà nghiên cứu giàu kinh nghiệm ảm nhiệm vị trí tại nhiều trường ại ọc trên thế giới, trong ó có Đại ọc Công nghệ Sydney (UTS), Đại ọc Sydney, Đại ọc Warwick (Vương quốc Anh), Đại ọc Reitaku tại Nhật Bản, Đại ọc bang New Mexico (Hoa Kỳ), Trường Kinh doanh Copenhagen tại Đan Mạch à nhiều trường khác.

Thành tích về nghiên cứu à ấn phẩm ủa ông ược ánh giá cao với hơn 70 ấn phẩm trrong các tạp chí bình duyệt về các lĩnh vực như lãnh ạo, quan hệ quyền lực, lý thuyết tổ chức à nghiên cứu về dân tộc ọc. Nghiên cứu ủa ông ã ược xuất bản bởi các tạp chí ọc thuật quốc tế hàng ầu (Hạng 1) có thể kể ến như Leadership Quarterly, Organisation Studies, à Public Administration. Trước khi trở thành một giáo sư ọc thuật, Gordon là một nhà lãnh ạo công ty có kinh nghiệm làm việc 25 năm trong ngành Kỹ thuật Máy tính à Công nghệ Thông tin ở Vương quốc Anh, Úc à Hoa Kỳ.

 

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ về Quản lý (2004)
  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (1992)

Trường Đào tạo Sau Đại ọc về Quản lý ủa Đại ọc Macquarie

 

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Hiệu trưởng kiêm Chủ tịch Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (2018 – nay)

  • Học viện Quản trị Kinh doanh Úc (AABM)

Chủ tịch à Chủ tịch Hội ồng quản trị (2015 – nay)

  • Hiệp hội Phát triển giảng dạy Doanh thương bậc ại ọc (AASCB) quốc tế

Cố vấn (2014 – nay)

  • Cố vấn quốc tế về kinh doanh à quản lý (ICBM)

Phó Chủ tịch à thành viên Hội ồng quản trị (2014 – nay)

  • Phòng thương mại Queensland

Thành viên (2013 – nay)

  • Giải pháp ào tạo chất lượng (QTS)

Chủ tịch à Chủ tịch Hội ồng quản trị (2012 – nay)

  • Phòng Thương mại Úc tại Việt Nam

Nguyên Giám ốc thuộc Hội ồng quản trị (2015-2020)

  • Đại ọc Bond (Úc)

Giáo sư Lãnh ạo à Giám ốc các Chương trình cốt lõi (2016-2018)

  • Đại ọc RMIT (Việt Nam)

Trưởng Khoa Thương mại à Quản lý (2014-2016)

  • Đại ọc Bond (Úc)

Phó Trưởng Khoa Kinh doanh (2013-2014)

Phó Trưởng khoa Đảm bảo Chất lượng à Các Chương trình Quốc tế, Khoa Kinh doanh (2010-2013)

 

CÁC LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Sự lãnh ạo à quyền lực

 

ẤN PHẨM NGHIÊN CỨU

  • Gordon, R.D. à Clegg, S.R. (2012)

Bàn về Đạo ức trong Thực hành: Các vấn ề về tính hợp pháp, trách nhiệm giải trình tài chính à quản lý, 28(4): 0267-4424, (Tạp chí A)

  • Gordon, R.D., Kornberger, M. à Clegg, S.R. (2009)

Quyền lực, Tính hợp lý à Tính hợp pháp trong các tổ chức công, Tạp chí Public Administration, 87(1): 15-34. (Tạp chí A*)

  • Gordon, R.D., Kornberger, M. à Clegg, S.R. (2009)

Đạo ức i kèm: Diễn thuyết à Quyền lực trong Dịch vụ Cảnh sát New South Wales, Tạp chí Organisation Studies, 30(01): 73-99 (Tạp chí A*)

  • Gordon, R.D. (2002)

Khái niệm hóa lãnh ạo dựa trên lịch sử-bối cảnh tiền ề ối với quyền lực, Tạp chí The Leadership Quarterly, 13(2), 151:167 (Tạp chí A*).

 

BÀI THUYẾT TRÌNH/TRIỂN LÃM NGHIÊN CỨU & HỘI NGHỊ

  • Gordon, R.D. (2008)
    Nghiên cứu thực nghiệm về lãnh ạo, quyền lực à diễn thuyết, Hội thảo chuyên ề ủa Học viện Quản trị Úc à New Zealand (ANZAM) về Diễn thuyết à Lãnh ạo

Trường Kinh doanh Auckland

  • Gordon, R.D. (2007)

Quyền lực, Thống trị à Chính sách, Hội thảo chuyên ề ủa Các nhà nghiên cứu Châu Á – Thái Bình Dương trong Nghiên cứu Tổ chức (APROS), Viện Phát triển Quản lý

Gurgaon, New Delhi, Ấn Độ

  • Gordon, R.D. (2006)

Quyền lực, Thẩm quyền à Chính sách, Hội nghị ủa Học viện Quản trị Úc à New Zealand

Yapoon

(Giành giải thưởng bài báo hay nhất trong Bộ phận Nghiên cứu Quản lý Phê bình, à giải thưởng bài báo ược tuyên dương ủa ọc viện).

  • Gordon, R.D. (2005)

Hiến pháp về Quyền lực à Tham nhũng trong Tổ chức Cảnh sát, Hội nghị ủa Học viện Quản lý Hoa Kỳ: Tầm nhìn mới về quản lý trong thế kỷ 21, Hawaii, tháng 8 năm 2005.

  • Gordon, R. D. (2000)

Phát triển một Khung Nghiên cứu Thay thế ể Nghiên cứu Các Kịch bản Quản lý Thay ổi, Chuỗi sự kiện ủa APROS: Tổ chức các nền kinh tế à xã hội tri thức

Sydney, Úc, 14-17 Tháng 12

 

CÁC KHOẢN TÀI TRỢ NGHIÊN CỨU

Tài trợ liên kết bởi Hội ồng Nghiên cứu Úc (ARC) à NSW Waterboard do Giáo sư Stewart Clegg, Quản lý các Dự án Tổ chức Hợp tác, ứng ầu ($350,000) (2006)

Dự án liên kết chung, Chương trình phát triển năng lực lãnh ạo, Bộ Y tế New South Wales ($20,000). Dự án ã hoàn thành (2006)

Dự án liên kết chung, Khám phá việc lực lượng cảnh sát sử dụng các hệ thống kiểm soát dân chủ, Lực lượng Cảnh sát New South Wales, $25,000. Dự án ã hoàn thành.

GIẢI THƯỞNG & VINH DANH

  • Giải thưởng Export Award Quốc gia Úc về Thực hành à Đổi mới Tốt nhất trong Thiết kế Giáo dục Quốc tế (Hybri, MyBOND MBA) (2010)

Hiệp hội Giáo dục Quốc tế Úc (IEAA)

  • Giải thưởng Dean ối với Nghiên cứu xuất sắc (2009 & 2010)

Khoa Kinh doanh, Đại ọc Bond, Úc

  • Giải thưởng Dean ối với việc Giảng dạy xuất sắc (2007 – 2010)

Khoa Kinh doanh, Đại ọc Bond, Úc

  • Giải Bài báo Nghiên cứu xuất sắc nhất (2006)

Học viện Quản trị Úc à New Zealand, Yeppoon, Úc.

  • Bài báo nộp cho Học viện Quản lý Hoa Kỳ (2005)

Bộ phận Các vấn ề Xã hội trong Quản lý (SIM) ề cử cho giải thưởng Newman toàn ọc viện ối với nghiên cứu xuất sắc.

Giáo sư Rick Bennett

Giáo sư Rick Bennett

Phó Hiệu trưởng

Sinh ra à lớn ê tại London, GS. Rick Bennett hoàn thành chương trình Cử nhân Mỹ thuật tại Vương Quốc Anh. Sau ó, ông công tác trong ngành iện ảnh – truyền hình, chuyên sâu về sản xuất video âm nhạc à quảng cáo trên truyền hình tại Anh trong vòng 7 năm.

Sau khi chuyển ến Úc ịnh cư ào năm 1990, GS. Rick làm việc tại Đại ọc New South Wales (NSW), Sydney, nơi ông giảng dạy à công tác tại Khoa Thiết kế trong suốt 24 năm, trước khi dẫn dắt phòng ban giáo dục trực tuyến ủa trường, quản lý việc thiết kế chương trình, hoạt ộng giảng dạy à ọc ập ủa hơn 40 khóa ọc 100% online về Nghệ thuật à Thiết kế, cuối cùng dẫn tới việc hoàn thiện chương trình Thạc sĩ hoàn toàn trực tuyến ầu tiên tại Đại ọc NSW.

Nghiên cứu ủa GS. Rick trong 20 năm qua ã khám phá những tiến bộ trong công nghệ kỹ thuật số à sự phụ thuộc lẫn nhau giữa nghành công nghiệp thiết kế à giáo dục thiết kế, cũng như tiềm năng cung cấp các khóa ọc trực tuyến. Điều này dẫn ến việc GS. Rick ược mời tham dự nhiều cuộc tọa àm trên toàn thế giới, nhận ược các khoản tài trợ à các xuất bản nghiên cứu quan trọng, cũng như các giải thưởng danh giá. Đáng chú ý, năm 2004, ông ược Hội ồng các trường Đại ọc về Nghệ thuật à Thiết kế Australia trao giải thưởng Giáo viên ủa Năm.

Năm 2015, GS. Rick chuyển ến Việt Nam à ược bổ nhiệm ào vị trí Trưởng khoa Truyền thông & Thiết kế tại Đại ọc RMIT. Năm 2018, ông ược bổ nhiệm làm Phó Hiệu trưởng (phụ trách Đào tạo) tại RMIT Việt Nam trước khi chuyển ến Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) ào năm 2022 với chức vụ Phó Hiệu trưởng.

See more

Sinh ra à lớn ê tại London, GS. Rick Bennett hoàn thành chương trình Cử nhân Mỹ thuật tại Vương Quốc Anh. Sau ó, ông công tác trong ngành iện ảnh – truyền hình, chuyên sâu về sản xuất video âm nhạc à quảng cáo trên truyền hình tại Anh trong vòng 7 năm.

Sau khi chuyển ến Úc ịnh cư ào năm 1990, GS. Rick làm việc tại Đại ọc New South Wales (NSW), Sydney, nơi ông giảng dạy à công tác tại Khoa Thiết kế trong suốt 24 năm, trước khi dẫn dắt phòng ban giáo dục trực tuyến ủa trường, quản lý việc thiết kế chương trình, hoạt ộng giảng dạy à ọc ập ủa hơn 40 khóa ọc 100% online về Nghệ thuật à Thiết kế, cuối cùng dẫn tới việc hoàn thiện chương trình Thạc sĩ hoàn toàn trực tuyến ầu tiên tại Đại ọc NSW.

Nghiên cứu ủa GS. Rick trong 20 năm qua ã khám phá những tiến bộ trong công nghệ kỹ thuật số à sự phụ thuộc lẫn nhau giữa nghành công nghiệp thiết kế à giáo dục thiết kế, cũng như tiềm năng cung cấp các khóa ọc trực tuyến. Điều này dẫn ến việc GS. Rick ược mời tham dự nhiều cuộc tọa àm trên toàn thế giới, nhận ược các khoản tài trợ à các xuất bản nghiên cứu quan trọng, cũng như các giải thưởng danh giá. Đáng chú ý, năm 2004, ông ược Hội ồng các trường Đại ọc về Nghệ thuật à Thiết kế Australia trao giải thưởng Giáo viên ủa Năm.

Năm 2015, GS. Rick chuyển ến Việt Nam à ược bổ nhiệm ào vị trí Trưởng khoa Truyền thông & Thiết kế tại Đại ọc RMIT. Năm 2018, ông ược bổ nhiệm làm Phó Hiệu trưởng (phụ trách Đào tạo) tại RMIT Việt Nam trước khi chuyển ến Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) ào năm 2022 với chức vụ Phó Hiệu trưởng.

 

BẰNG CẤP HỌC THUẬT

  • Tiến sĩ (2004 – 2009)

The University of Sydney, Úc

ận văn: Drawing on the Virtual Collective: Exploring Online Collaborative Creativity

  • Thạc sĩ Giáo dục Đại ọc (1994 -1998)

The University of New South Wales, Úc

  • Cử nhân chuyên ngành Mỹ thuật (1981-1984)

Bristol Polytechnic, Anh (Vương quốc Anh)

 

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giáo sư (2022 – nay)

Phó Hiệu Trưởng & Phó Chủ tịch

  • Đại ọc RMIT (Việt Nam)

Giáo sư (2015 – 2022)

Giám ốc cấp cao (phụ trách Học thuật & Sinh viên) (2019 – 2022)

Phó Hiệu trưởng (phụ trách Học thuật) (2018-19)

Chủ nhiệm khoa, Trường Truyền thông & Thiết kế (2015-2018)

  • Đại ọc New South Wales( Úc)

PGS. Giảng viên cho Phó Giáo sư (1990 – 2015)

Hiệu trưởng, Cao ẳng Mỹ thuật Trực tuyến

 

LĨNH VỰC/CHUYÊN NGÀNH NGHIÊN CỨU

Học bổng Giảng dạy à Học ập (SoTL)

  • Học ập & giảng dạy trực tuyến
  • Thiết kế ồ họa, Lý thuyết thiết kế cơ sở

 

NGHIÊN CỨU ĐƯỢC CÔNG BỐ

  • Polaine, A., & Bennett, R. (2010)

Làn sóng sáng tạo: Khám phá các nền văn hóa trực tuyến mới nổi, mạng xã hội à hợp tác sáng tạo thông qua ọc ập trực tuyến ể cung cấp các chiến dịch trực quan cho nhu cầu sức khỏe ịa phương tại Kenya. Công nghệ hợp tác à ứng dụng cho thiết kế thông tin tương tác: Các xu hướng mới nổi về trải nghiệm người dùng, Rummler, Scott & Ng, Kwong-Bor (Eds.),Hershey, PA: IGI Global.Mã số tiêu chuẩn quốc tế 978 (-1)-60566 -727 -7

  • Martini, N., Harrison, J., & Bennett, R. (2010)

Tạo Sóng trên các vùng phân tách về ịa lý à lĩnh vực thông qua cộng tác sáng tạo trực tuyến. Sự tương tác với Công nghệ Truyền thông & Môi trường Học ập Ảo, Ragusa, Angela, T. (Biên ập), Human Factors, IGI Global, trang 9-25.

Mã số tiêu chuẩn quốc tế978 (-1)-60566 -874 -1

  • Bennett, R. & Dziekan, V. (2005)

Hợp tác Trực tuyến trong Quá trình Sáng tạo: Làm việc với Cộng ồng Các nhà Thiết kế Tương tác Nhiều nhất mà Chúng tôi [Chưa] Từng gặp.

Các thiết kế cho Hội thảo Quốc tế về E-Learning Đại ọc Nghệ thuật, London, Anh, Mã số tiêu chuẩn quốc tế: 1-903455-09-X

 

TRIỂN LÃM/ THUYẾT TRÌNH HỘI NGHỊ & NGHIÊN CỨU

  • Bennett, R. (2021)

Rào cản ối với Giáo dục Trực tuyến cho Giáo dục Đại ọc ở Việt Nam – (Bài phát biểu chính)

Hội nghị giáo dục Auscham năm 2021

Việt Nam (Online)

  • Bennett, R. (2014)

Lớp ọc Toàn cầu, Lợi ích Sở tại

Hội nghị Quốc tế 2014 về Giáo dục Toàn cầu cho Công dân Kỹ thuật số – (Bài phát biểu chính)

Đại ọc Tamkang, thành phố Tân Bắc, Đài Loan.

  • Bennett, R. (2011)

Tiếp cận Sáng tạo thông qua Máy tính trong Giáo dục

Hội nghị Châu Á – Thái Bình Dương về Học ập Toàn cầu (Global Learn Asia Pacific) 2011 – (Bài phát biểu chính)

Khách sạn Sebel Albert Park, Melbourne, Úc.

  • Bennett, R. (2013)

Dự án Banglos – Triển lãm thiết kế

Bảo tàng Ayala, Makati, Manila, Philippines.

  • Bennett, R. (2011)

DasManila – Triển lãm thiết kế

Vườn Bách thảo Hoàng gia Victoria

Sydney, Úc.

 

NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • McIntyre, S., Bennett, R., & Watson, K. (2009)

Hội ồng Học ập & Giảng dạy Úc (ALTC)

Học về phương pháp giảng dạy trực tuyến: Phát triển nguồn tài liệu à video chất lượng cao nhằm hỗ trợ các nhà giáo dục giảng dạy trực tuyến. (219.000$)

  • Bennett, R. & McIntyre, S. (2007)

Quỹ Hoạt ộng Giảng dạy à Học ập ủa UNSW

Lập kế hoạch, Cung cấp Cơ sở hạ tầng à Thành lập Học viện Giáo dục Thiết kế à Nghệ thuật Trực tuyến UNSW (68.000$)

  • Bennett, R. & Chan, L. (2004-06)

Chương trình Tài trợ Khám phá thuộc Hội ồng Nghiên cứu Úc (ARC)

Chính thức hóa Hệ thống à Phương pháp Tiếp cận cho Quy trình Thiết kế Hợp tác Trực tuyến Hiệu quả trong Giao tiếp Trực quan. (260.000$)

 

GIẢI THƯỞNG & BẰNG KHEN

  • Bằng Tuyên dương vì Đóng góp Xuất sắc trong Công tác Giảng dạy Sinh viên (2006)

Học viện Carrick (ALTC ngày nay)

‘Vì ã tiên phong ưa ra phương pháp thực hành tốt nhất ược công nhận quốc tế trong giáo dục trực tuyến trong nghệ thuật sáng tạo à thiết kế’

  • Tuyên dương AUQA (2006)

Cơ quản Quản lý Chất lượng Đại ọc Úc

“Vì ứng dụng hiệu quả trong việc thống kê hệ thống phân phối trực tuyến à ổi mới trong giáo dục cộng tác trực tuyế”.

  • Giải thường ủa Tổng thống (2005)

Hiệp hội Máy tính Úc trong Học ập ở Giáo dục Đại ọc (Ascilite)

‘Vì sáng kiến à chuẩn mực khi ứng dụng công nghệ trong giáo dục ại ọc’.

  • Giải thưởng Giáo viên xuất sắc năm ủa ACUADS (2004)

Hội ồng Trường Đại ọc Nghệ thuật à Thiết kế Úc (ACUADS)

  • Giải thưởng ủa Hiệu trưởng UNSW về Giảng dạy xuất sắc (2001)

‘Vi những ổi mới mang tính chuẩn mực khi sử dụng công nghệ trong dạy ọc’

 

Tiến sĩ Mark Wheaton

Tiến sĩ Mark Wheaton

Giám ốc Phụ trách Đào tạo

Sinh ra à lớn ê tại Úc, Mark ã hoàn thành bằng cử nhân kinh tế tại Đại ọc Adelaide. Sau khi tốt nghiệp ào năm 1983, Mark bắt ầu làm việc với vai trò Kế toán cho một công ty con ủa BHP tại Sydney. Sau ó, Mark ảm nhiệm nhiều vị trí khác nhau trong lĩnh vực chính phủ à ngân hàng cho ến năm 2000 khi ông thành lập một doanh nghiệp kế toán thành công. Cùng với 4 ối tác, Mark ã bán cổ phần ủa mình à chuyển ến Pháp, bắt ầu quá trình tạm nghỉ ể hoàn thành bằng thạc sĩ về quan hệ quốc tế. Tuy nhiên, sau ó Mark nhận ược lời mời từ RMIT Việt Nam à chính thức trở thành giảng viên kế toán à không lâu sau ó là tiếp nhận vị trí Trưởng khoa Kế toán, Kinh tế, Tài chính à Marketing, à ây cũng là nơi ông hoàn thành bằng tiến sĩ về kinh doanh ào năm 2016. Mark ã trở về Úc ể ảm nhận vị trí Giám ốc ọc thuật ngành Kế toán tại Kaplan Business School, Úc. Mark cũng là một người am mê i bộ ường dài trên núi à là 1 võ sĩ Taekwondo.

See more

Sinh ra à lớn ê tại Úc, Mark ã hoàn thành bằng cử nhân kinh tế tại Đại ọc Adelaide. Sau khi tốt nghiệp ào năm 1983, Mark bắt ầu làm việc với vai trò Kế toán cho một công ty con ủa BHP tại Sydney. Sau ó, Mark ảm nhiệm nhiều vị trí khác nhau trong lĩnh vực chính phủ à ngân hàng cho ến năm 2000 khi ông thành lập một doanh nghiệp kế toán thành công. Cùng với 4 ối tác, Mark ã bán cổ phần ủa mình à chuyển ến Pháp, bắt ầu quá trình tạm nghỉ ể hoàn thành bằng thạc sĩ về quan hệ quốc tế. Tuy nhiên, sau ó Mark nhận ược lời mời từ RMIT Việt Nam à chính thức trở thành giảng viên kế toán à không lâu sau ó là tiếp nhận vị trí Trưởng khoa Kế toán, Kinh tế, Tài chính à Marketing, à ây cũng là nơi ông hoàn thành bằng tiến sĩ về kinh doanh ào năm 2016. Mark ã trở về Úc ể ảm nhận vị trí Giám ốc ọc thuật ngành Kế toán tại Kaplan Business School, Úc. Mark cũng là một người am mê i bộ ường dài trên núi à là 1 võ sĩ Taekwondo.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh
    Đại ọc Newcastle, 02/2016
    Đề tài luận án: Tạo sự tham gia ủa sinh viên Việt Nam trong các khóa ọc kế toán ủa Úc thông qua phương pháp giảng dạy liên kết tại một cơ sở ngoài nước (http://hdl.handle.net/1959.13/1313064)
  • Chứng chỉ Sau ại ọc về Giảng dạy Đại ọc
    Đại ọc RMIT, 12/2014
  • Bằng cấp Tương ương với Bằng Tiến sĩ AQF Cấp ộ 10 ược phê duyệt 09/2013
  • Thạc sĩ Nghệ thuật Quan hệ Quốc tế
    Đại ọc Flinders, 04/2011
  • Chứng chỉ Sau ại ọc về Các Giám ốc Úc, 05/2005
  • Thành viên ủa Hiệp hội Kế toán viên Hành nghề Chính thức Úc (FCPA), 02/1999
  • MBA Điều hành-Chứng chỉ Sau ại ọc về Quản lý (Trường Kinh doanh Mt Eliza) 12/1997
  • Cử nhân Kinh tế
    Đại ọc Adelaide, 04/1983

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Trưởng Khoa, Khoa Kinh Doanh, 2024 – ến nay
  • Trường Kinh doanh Kaplan, Úc
    Giám ốc Học thuật – Kế toán, Kiểm toán & Thuế – Trường Kinh doanh Kaplan 2017-2022
  • Đại ọc RMIT (Việt Nam)
    Trưởng khoa – Các Chương trình Kế toán, Kinh tế, Tài chính à Marketing

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Chuyên môn Giảng dạy à Học ập (SoTL)

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • “Tại sao sự tham gia ủa sinh viên trong lớp ọc kế toán lại quan trọng” (2021) – Wheaton, M. Tạp chí Học ập à Giảng dạy Ứng dụng, ập 4, số 1, trang 72-81. https://journals.sfu.ca/jalt/index.php/jalt/article/view/341/285
  • “Hiệu quả ủa phương pháp giảng dạy liên kết. Một số bằng chứng quốc tế” (2019) – Wheaton, M., O’Connell, B., & Merola, G. Tạp chí Học ập à Giảng dạy Ứng dụng, ập 2, số 2, trang 34-45. https://journals.sfu.ca/jalt/index.php/jalt/article/view/137
  • “Quản lý rủi ro doanh nghiệp à Hiệu suất ủa Công ty: Bằng chứng thực nghiệm từ Việt Nam” (2016) – Kommunuri, J., Narayan, A., Wheaton, M., & Jandug, L. Tạp chí Nghiên cứu Kinh doanh Ứng dụng New Zealand, 14(2), trang 17-28
  • “Giảng dạy liên kết: Cải thiện hiệu suất ọc ập ủa sinh viên kiểm toán tại Việt Nam” (2016) – Wheaton, M., Connell, B., & Yapa, P. Tạp chí Kế toán, Kinh doanh à Tài chính Úc, ập 10, số 4, trang 3-16. doi:10.14453/aabfj.v10i4.2 (ABDC-B xếp hạng)
  • “Hiệu suất công ty à tác ộng giá trị ủa quản lý rủi ro doanh nghiệp” (2016) – Kommunuri, J., Narayan, A., Wheaton, M., Jandug, L., & Gonugnutla, S. Tạp chí Nghiên cứu Kinh doanh Ứng dụng New Zealand, ập 14, số 2, trang 17-28. Sẵn có: http://search.informit.com.au/documentSummary;dn=797918171949834;res=IELBUS ISSN: 1175-8007
  • Tạo sự tham gia ủa sinh viên Việt Nam trong các khóa ọc kế toán ủa Úc thông qua (2016) – Wheaton, M. có sẵn tại thư viện số ủa Đại ọc Newcastle (http://hdl.handle.net/195)

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Hội nghị Giáo dục Kế toán ASEAN (2016) Phát triển Điều lệ
  • Hội nghị Quản lý Tài chính Paris lần thứ hai (PFMC-2014)
  • Hội nghị Kế toán Malaysia tại Đại ọc Taylor (2015) Thay ổi cảnh quan ủa Nghề Kế toán: Chúng ta có vượt trội hơn các tiêu chuẩn không?
  • Hội nghị Giáo viên Kế toán (2016) Trình bày Bài báo Hội nghị về “giảng dạy liên kết”
Giáo sư Teo Tong Kooi

Giáo sư Teo Tong Kooi

Giáo sư Thỉnh giảng Danh dự

Dato’ Dr. Teo Tong Kooi ến từ Malaysia. Với nền tảng nổi bật trong quản trị à lãnh ạo, ông sở hữu bề dày kinh nghiệm trải rộng trên nhiều lĩnh vực như dịch vụ tài chính, sản xuất, phát triển bất ộng sản, tư vấn doanh nghiệp à quản lý ầu tư. Trong suốt sự nghiệp, ông ã nắm giữ nhiều vị trí lãnh ạo chủ chốt tại các ập oàn à công ty a quốc gia, thể hiện năng lực lãnh ạo xuất sắc cùng kỹ năng quản lý hiệu quả. Chuyên môn ủa ông bao gồm triển khai chiến lược tăng trưởng nội tại à chiến lược sáp nhập & mua lại (M&A), liên tục thúc ẩy hiệu quả kinh doanh, chuyển ổi tổ chức à tái cấu trúc doanh nghiệp. Đáng chú ý, từ năm 2004 ông ã dành phần lớn sự nghiệp ể iều hành hoạt ộng à doanh nghiệp tại Trung Quốc à Đông Nam Á.

Ông tốt nghiệp Cử nhân Khoa ọc chuyên ngành Quản trị Marketing tại Golden Gate University (San Francisco, California, Hoa Kỳ), sau ó hoàn thành chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh tại cùng trường. Ông cũng hoàn tất Chương trình Điều hành Stanford tại Trường Kinh doanh Sau ại ọc ủa Stanford University. Tiếp tục theo uổi ọc thuật, ông nhận bằng Tiến sĩ Nghiên cứu Chuyên nghiệp, ược ồng cấp bởi National School of Development, Peking University à Gabelli School of Business, Fordham University.

Sau khi nghỉ hưu chuyên môn ào năm 2020, ông dành thời gian cho lĩnh vực ào tạo iều hành, hiện là giảng viên thỉnh giảng tại China Europe International Business School à National School of Development, Peking University; Cố vấn Cấp cao tại Asia School of Business; à Giáo sư thỉnh giảng tại Taylor’s University. Ông chuyên sâu về các chủ ề lãnh ạo, quản trị à lãnh ạo liên văn hóa.

See more

Dato’ Dr. Teo Tong Kooi ến từ Malaysia. Với nền tảng nổi bật trong quản trị à lãnh ạo, ông sở hữu bề dày kinh nghiệm trải rộng trên nhiều lĩnh vực như dịch vụ tài chính, sản xuất, phát triển bất ộng sản, tư vấn doanh nghiệp à quản lý ầu tư. Trong suốt sự nghiệp, ông ã nắm giữ nhiều vị trí lãnh ạo chủ chốt tại các ập oàn à công ty a quốc gia, thể hiện năng lực lãnh ạo xuất sắc cùng kỹ năng quản lý hiệu quả. Chuyên môn ủa ông bao gồm triển khai chiến lược tăng trưởng nội tại à chiến lược sáp nhập & mua lại (M&A), liên tục thúc ẩy hiệu quả kinh doanh, chuyển ổi tổ chức à tái cấu trúc doanh nghiệp. Đáng chú ý, từ năm 2004 ông ã dành phần lớn sự nghiệp ể iều hành hoạt ộng à doanh nghiệp tại Trung Quốc à Đông Nam Á.

Ông tốt nghiệp Cử nhân Khoa ọc chuyên ngành Quản trị Marketing tại Golden Gate University (San Francisco, California, Hoa Kỳ), sau ó hoàn thành chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh tại cùng trường. Ông cũng hoàn tất Chương trình Điều hành Stanford tại Trường Kinh doanh Sau ại ọc ủa Stanford University. Tiếp tục theo uổi ọc thuật, ông nhận bằng Tiến sĩ Nghiên cứu Chuyên nghiệp, ược ồng cấp bởi National School of Development, Peking University à Gabelli School of Business, Fordham University.

Sau khi nghỉ hưu chuyên môn ào năm 2020, ông dành thời gian cho lĩnh vực ào tạo iều hành, hiện là giảng viên thỉnh giảng tại China Europe International Business School à National School of Development, Peking University; Cố vấn Cấp cao tại Asia School of Business; à Giáo sư thỉnh giảng tại Taylor’s University. Ông chuyên sâu về các chủ ề lãnh ạo, quản trị à lãnh ạo liên văn hóa.

Giáo sư Paul Gough

Giáo sư Paul Gough

Giáo sư Thỉnh giảng Danh dự

Giáo sư Paul Gough là một nhà lãnh ạo ọc thuật với hơn 40 năm kinh nghiệm trong giáo dục ại ọc tại Vương quốc Anh, châu Âu à khu vực Australasia, ông cũng là họa sĩ, tác giả à phát thanh viên có tác phẩm hội họa à ký họa ược trưng bày trên toàn thế giới, ồng thời là tác giả ủa hơn 10 cuốn sách à 100 công trình nghiên cứu về lịch sử nghệ thuật à ký ức văn hóa.

Với kinh nghiệm sâu rộng trong lãnh ạo nghiên cứu ại ọc, ông từng tham gia nhiều hội ồng quốc tế, ủy ban hội ồng nghiên cứu à các nhóm công tác giáo dục, bao gồm vai trò chủ tịch à thành viên hội ồng ánh giá nghiên cứu (RAE, REF, PBRF, AHRC) tại Anh, châu Âu, Hồng Kông à New Zealand. Ông cũng có nhiều kinh nghiệm lãnh ạo tại khu vực Đông Nam Á.

Trong 10 năm làm người dẫn chương trình truyền hình, nhà nghiên cứu à ồng sản xuất, ông hợp tác với ITV, BBC à Channel 4 cho các chương trình nghệ thuật sáng tạo, bao gồm phim tài liệu oạt giải Redundant Warrior về nhiếp ảnh gia Don McCullin à chương trình Drawing Fire về ký họa quân sự à tranh toàn cảnh. Ông cũng ược ghi nhận cho hạng mục “nghiên cứu thiết kế” trong bộ phim hoạt hình Chicken Run ủa Aardman Animation.

Ngoài các cuốn sách về Stanley Spencer, John à Paul Nash, cùng tiểu sử gần ây về Gilbert Spencer (xuất bản bởi Yale University Press năm 2024), cuốn sách thứ hai ủa ông về nghệ sĩ ường phố Banksy ược phát hành năm 2025. Là bình luận viên truyền thông thường xuyên cho BBC, Sky, ABC à Channel 4 về Banksy, năm 2022 một oạn phim ngắn cho rằng ông chính là nghệ sĩ này ã lan truyền trên TikTok với hơn hai triệu lượt xem.

Sau hơn 40 năm trong giáo dục ại ọc tại Anh à quốc tế, ông nghỉ hưu năm 2025 với cương vị Phó Hiệu trưởng Arts University Bournemouth; hiện vẫn là giáo sư thỉnh giảng tại RMIT University à là họa sĩ ọc giả, ồng thời nguyên Chủ tịch Hội ồng ủa Royal West of England Academy.

See more

Giáo sư Paul Gough là một nhà lãnh ạo ọc thuật với hơn 40 năm kinh nghiệm trong giáo dục ại ọc tại Vương quốc Anh, châu Âu à khu vực Australasia, ông cũng là họa sĩ, tác giả à phát thanh viên có tác phẩm hội họa à ký họa ược trưng bày trên toàn thế giới, ồng thời là tác giả ủa hơn 10 cuốn sách à 100 công trình nghiên cứu về lịch sử nghệ thuật à ký ức văn hóa.

Với kinh nghiệm sâu rộng trong lãnh ạo nghiên cứu ại ọc, ông từng tham gia nhiều hội ồng quốc tế, ủy ban hội ồng nghiên cứu à các nhóm công tác giáo dục, bao gồm vai trò chủ tịch à thành viên hội ồng ánh giá nghiên cứu (RAE, REF, PBRF, AHRC) tại Anh, châu Âu, Hồng Kông à New Zealand. Ông cũng có nhiều kinh nghiệm lãnh ạo tại khu vực Đông Nam Á.

Trong 10 năm làm người dẫn chương trình truyền hình, nhà nghiên cứu à ồng sản xuất, ông hợp tác với ITV, BBC à Channel 4 cho các chương trình nghệ thuật sáng tạo, bao gồm phim tài liệu oạt giải Redundant Warrior về nhiếp ảnh gia Don McCullin à chương trình Drawing Fire về ký họa quân sự à tranh toàn cảnh. Ông cũng ược ghi nhận cho hạng mục “nghiên cứu thiết kế” trong bộ phim hoạt hình Chicken Run ủa Aardman Animation.

Ngoài các cuốn sách về Stanley Spencer, John à Paul Nash, cùng tiểu sử gần ây về Gilbert Spencer (xuất bản bởi Yale University Press năm 2024), cuốn sách thứ hai ủa ông về nghệ sĩ ường phố Banksy ược phát hành năm 2025. Là bình luận viên truyền thông thường xuyên cho BBC, Sky, ABC à Channel 4 về Banksy, năm 2022 một oạn phim ngắn cho rằng ông chính là nghệ sĩ này ã lan truyền trên TikTok với hơn hai triệu lượt xem.

Sau hơn 40 năm trong giáo dục ại ọc tại Anh à quốc tế, ông nghỉ hưu năm 2025 với cương vị Phó Hiệu trưởng Arts University Bournemouth; hiện vẫn là giáo sư thỉnh giảng tại RMIT University à là họa sĩ ọc giả, ồng thời nguyên Chủ tịch Hội ồng ủa Royal West of England Academy.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

• Tiến sĩ (PhD), Royal College of Art, London, 1991
• Thạc sĩ Hội họa (MA), Royal College of Art, London, 1985

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

2024
• Thành viên Ủy ban Phát triển, Royal West of England Academy

2021
• Thành viên Hội ồng Phát triển Bảo tàng Poole (giải thể năm 2025)

2020
• Chủ tịch Hội ồng UK Arts & Design Institutes Association (ại diện các ọc viện nghệ thuật & thiết kế thuộc GuildHE)

2018
• Thành viên hội ồng “Đánh giá Nghiên cứu à Tác ộng”, Aalto University
• Chủ tịch Hội ồng RMIT Training (ơn vị trực thuộc RMIT) (2016–2018)

2016
• Cố vấn chuyên môn Khung Đánh giá Xuất sắc Nghiên cứu (REF) cho 4 trường ại ọc tại Anh

2015
• Thành viên Nhóm Chuyên gia Dự án “Chuyển giao nghiên cứu vì lợi ích kinh tế – xã hội”, thuộc chương trình “Securing Australia’s Future”, do Australian Council of Learned Academies lựa chọn (2014–2015)
• Thành viên Nhóm Chuyên gia xây dựng báo cáo “Đo lường giá trị hợp tác nghiên cứu quốc tế”, do Australian Academy of the Humanities chủ trì
• Tham gia ánh giá quốc tế về chất lượng giảng dạy, Higher Education Funding Council for England

2014
• Chủ tịch Hội ồng Đánh giá Nghiên cứu Nghệ thuật Sáng tạo, Hong Kong University Grants Committee
• Chủ tịch Hội ồng RMIT Europe (2014–2016)

2013
• Thành viên Hội ồng Quỹ Nghiên cứu dựa trên Hiệu suất (PBRF), New Zealand
• Chủ tịch Hội ồng ba mạng lưới ổi mới iNETs (y sinh, vi iện tử, công nghệ môi trường)
• Phụ trách Trung tâm Điều phối Quốc gia về Gắn kết Cộng ồng, ồng tổ chức bởi University of the West of England à University of Bristol

2008–2013
• Thành viên họa sĩ ược bầu ủa Royal West of England Academy; thành viên hội ồng; Chủ tịch Hội ồng Tín thác

2008–2012
• Thành viên Hội ồng Quản trị Arnolfini
• Thành viên Bristol Cultural Development Partnership

2001–2008
• Thành viên các hội ồng à ủy ban nghiên cứu ủa Arts and Humanities Research Council (AHRC)
• Chủ tịch tiểu ban Nghệ thuật & Thiết kế, RAE 2008

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

• Lịch sử văn hóa
• Tưởng niệm à ký ức
• Nghệ thuật ường phố

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Gough P. (2025) Banksy: Cultural Outlaw, Sansom & Company, ISBN 1915670233.
  • Gough, P. (2024) Gilbert Spencer: The Life and Work of a Very English Artist, Yale University Press, London, ISBN-13‏: ‎ 978-0300269819
  • Gough, P. (2018) Dead Ground. War and Peace: Remembrance and Recovery. A Cultural reading of Memoryscapes from the Great War, 1914-1918, BSP, Melbourne, ISBN: 978-1911408451
  • Gough, P. (2017) ‘The Holy Box’: the Genesis of Stanley Spencer’s Sandham Memorial Chapel, Sansom in collaboration with The National Trust and the Stanley Spencer Gallery. ISBN: 978-1911408093.
  • Gough, P. (2016) Zawn: Walking West Penwith. Cliff-edge painting by Paul Lewin, Sansom and Company. ISBN: 978-1908326973
  • Gough, P. (2015) ‘Back from the Front’: Art, Memory and the Aftermath of War, Bristol Cultural Development Partnership. ISBN: 978-0955074257
  • Gough, P. (2014) ‘Brothers in Arms’, John and Paul Nash, and the aftermath of the Great War, Sansom and Company. ISBN: 978-1908326522
  • Gough, P. (2012) (ed.) Banksy: the Bristol Legacy, Redcliffe Press, UK. ISBN: 978-1906593964
  • Gough, P. (2011) Your loving friend, Stanley: the correspondence between Desmond Chute and Stanley Spencer, Sansom and Company and the Stanley Spencer Gallery, Cookham. ISBN: 1906593760
  • Gough, P. (2010) A Terrible Beauty: British Artists and the First World War, Sansom and Company, Bristol, UK. ISBN 978-1906593001
  • Gough, P. (2006) Stanley Spencer: Journey to Burghclere, Sansom and Company, UK. ISBN: 978- 904537588

Chapters in books / journal articles (selected)

  • Gough, P.J. (2025) David Cotterrell: ‘Shadows & Lies’- The Illusion of Evidence, catalogue essay for exhibition at Danielle Arnaud Gallery, London, 25 January – 1 March 2025.
  • Gough, P.J. (2024) ‘Planting the past: garden memorials as theatres of remembrance’,
  • The Palgrave Encyclopaedia of Cultural Heritage and Conflict, 2024/25.
  • Gough, P.J. (2021), ‘Representing the Unseen: the primacy of visual testimony in official British war art’, in Celinscak, M. and Hutt, C. (2021) Artistic Representations of Suffering: Rights, Resistance, Recognition, Rowman & Littlefield, USA. pp.71-81.
  • Gough, P.J. (2021), ‘That dastardly plot’: garden as weapon of war and peace, in Afterstorm (eds.) Charles Green, Jon Cattapan, Art and Australia Publishing, Melbourne, June 2021, pp.109-121.
  • Gough, P.J. (2021) That Huge, Haunted Solitude’: 1917–1927 A Spectral Decade. Bulletin of the Auckland Museum, New Zealand, 2021: 5–10.
  • Gough, P.J. (2020) ‘Painting Visions of War and Peace: Stanley Spencer, Henry Lamb and the Salonika Campaign’, in Michael Llewellyn-Smith (ed.), The Macedonian Front 1915-1918: Politics, Society and Culture in time of war.
  • Gough, P.J. (2019) Topographies of Remembrance across the former British Empire’ / La Topographie de Souvenir dans l’empire Britannique, in Racine, Michel (ed.) Gardens of Peace / Les Jardins de Paix (Fonds Mercator, Paris, 2019) pp.40-45.
  • Gough, P.J. (2019)Re-membering the Past’; eye-witness and post-battle artistic accounts of the Falklands War’, Martin Kerby, Janet McDonald (eds.) The Palgrave Handbook of Artistic and Cultural Responses to War since 1914: UK, USA and Australasia, Sydney: Palgrave 2019, pp. 371-390.
  • Gough, P.J. (2017) ‘A concentrated utterance of total war’ – Paul Nash, CWR Nevinson and the challenge of representation in the Great War, in Joanna Bourke (ed.) War and Art: A Visual History of Modern Conflict, Reaktion Books, November 2017, pp. 270-282. ISBN-10: 1780238460
  • Gough, P.J. ‘(2016) Seeking the kingdom of heaven…’ Stanley Spencer (1891-1959) painter, writer, visionary, in Richard Heathcote and Anna Jug (eds.), Stanley Spencer: A Twentieth-Century Master (Wakefield Press, Adelaide, Australia, 2016).
  • Gough, P.J. (2016) ‘Filling the Void’: artistic interpretations of the empty battlefield, in Raelene Frances and Bruce Scates (eds.), Beyond Gallipoli: New Perspectives on ANZAC (Australian History Publication, Monash University Publishing, 2016) ISBN 978-1-925495-10-2
  • Gough, P.J. (2016) ‘Existencillism’: Banksy and the stencil as radical graphic form, Drawing: Research, Theory and Practice, Vol.1, No.1, pp.97-117.
  • Gough, P.J. (2014) ‘Planting Memory’: the Challenge of Remembering the Past on the Somme, Gallipoli and Melbourne, in Garden History, Journal of the Garden History Society, Vol.42, Suppl.1, 2014, pp.3-17

CÁC Á ĐƯỢC PHÁT HÀNH

Australian Research Council, 2017-19, ‘World pictures’ $310,000 Discovery Grant, with Cattapan, Green & Brown, University of Melbourne / RMIT University

Wikipedia

LinkedIn

Paul Nash in Dorset

A catalogue of the artist’s work, 1933-1946, with essays by PG

Gilbert Spencer

Tiến sĩ Đồng Mạnh Cường

Tiến sĩ Đồng Mạnh Cường

Trưởng Khoa, Khoa Kinh doanh

Tiến sĩ Đồng Mạnh Cường hiện là Trưởng Khoa Kinh doanh, Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV). Ông có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy tại các trường ại ọc trong à ngoài nước cho các chương trình quốc tế ược cung cấp bởi RMIT, Đại ọc San José State, Đại ọc Troy, Đại ọc St. Francis,…

Các nghiên cứu ủa ông ập trung ào kinh tế lượng ứng dụng trong lĩnh vực tài chính à kinh tế. Ông là tác giả ủa nhiều công trình khoa ọc ược công bố trên các tạp chí ọc thuật quốc tế uy tín thuộc danh mục ISI/Scopus. Đồng thời, ông cũng là phản biện khoa ọc cho nhiều tạp chí quốc tế hàng ầu như PLOS ONE, Financial Innovation, International Journal of Finance and Economics, The North American Journal of Economics and Finance, Computational Economics,…

Bên cạnh hoạt ộng giảng dạy à nghiên cứu, Tiến sĩ Đồng Mạnh Cường còn tham gia cố vấn chuyên môn cho nhiều tổ chức khoa ọc à công nghệ. Ông hiện là Chủ tịch Hội ồng Khoa ọc à Đào tạo, Trung tâm Dữ liệu à Phân tích Kinh tế – Xã hội (CSEAD VNU-UEB), ồng thời là Phó Viện trưởng Viện Phát triển Kinh tế số Việt Nam (VIDE). Ông ã à ang tham gia nhiều ề tài nghiên cứu khoa ọc cấp quốc gia à quốc tế, óng góp tích cực cho sự phát triển ọc thuật à chính sách trong bối cảnh chuyển ổi kinh tế à số hóa.

See more

Tiến sĩ Đồng Mạnh Cường hiện là Trưởng Khoa Kinh doanh, Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV). Ông có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy tại các trường ại ọc trong à ngoài nước cho các chương trình quốc tế ược cung cấp bởi RMIT, Đại ọc San José State, Đại ọc Troy, Đại ọc St. Francis,…

Các nghiên cứu ủa ông ập trung ào kinh tế lượng ứng dụng trong lĩnh vực tài chính à kinh tế. Ông là tác giả ủa nhiều công trình khoa ọc ược công bố trên các tạp chí ọc thuật quốc tế uy tín thuộc danh mục ISI/Scopus. Đồng thời, ông cũng là phản biện khoa ọc cho nhiều tạp chí quốc tế hàng ầu như PLOS ONE, Financial Innovation, International Journal of Finance and Economics, The North American Journal of Economics and Finance, Computational Economics,…

Bên cạnh hoạt ộng giảng dạy à nghiên cứu, Tiến sĩ Đồng Mạnh Cường còn tham gia cố vấn chuyên môn cho nhiều tổ chức khoa ọc à công nghệ. Ông hiện là Chủ tịch Hội ồng Khoa ọc à Đào tạo, Trung tâm Dữ liệu à Phân tích Kinh tế – Xã hội (CSEAD VNU-UEB), ồng thời là Phó Viện trưởng Viện Phát triển Kinh tế số Việt Nam (VIDE). Ông ã à ang tham gia nhiều ề tài nghiên cứu khoa ọc cấp quốc gia à quốc tế, óng góp tích cực cho sự phát triển ọc thuật à chính sách trong bối cảnh chuyển ổi kinh tế à số hóa.

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Tiến sĩ Kinh tế (2016 – 2019)
    Đại ọc Feng Chia, Đài Loan
    ận văn: Các tiểu luận về biến ổi cấu trúc à hồi quy phân vị trên dữ liệu tài chính
  • Cử nhân Tài chính ngân hàng (2009 – 2013)
    Trường Đại ọc Kinh tế Quốc dân, Việt Nam

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 91 (Việt Nam)
    Giảng viên (2023 – Nay)
  • Đại ọc Quốc gia Pusan (Hàn Quốc)
    Giảng viên thỉnh giảng (2022)
  • Đại ọc Quốc gia Việt Nam (Việt Nam)
    Giảng viên (2021 – 2023)
  • Giảng dạy các chương trình quốc tế ược cung cấp bởi Đại ọc Troy à Đại ọc St. Francis, Hoa Kỳ
    Đại ọc Feng Chia (Đài Loan)
  • Giảng viên thỉnh giảng (2019 – 2020)
    Giảng dạy các chương trình quốc tế ược cung cấp bởi RMIT, Australia à Đại ọc San José State, Hoa Kỳ

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Kinh tế lượng ứng dụng
  • Thống kê Bayes
  • Phân tích dữ liệu tài chính

CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU

  • Dao, T.B.T., Khuc, V.Q., Dong, M.C., & Cao, T.L. (2024).
    How does FDI Matter for Economic Growth? Evidence from a Comparative Study in Country Groups by Level of Development. Contemporary Economics, 18(4), 376-390.
  • Nguyen, V.H., Tran, D.H., & Dong, M.C. (2024).
    Macro-economics and firm-specific factors impacting the non-performing loans of vietnamese commercial banks in the context of COVID-19. Multidisciplinary Science Journal, 7(3), e2025112.
  • Dong, M.C., Cao, T.L., Yoon, Y.J., & Lee, K. (2024).
    The Diverse Impact of Economic Digitalization on Carbon Dioxide Emissions Across Countries. Seoul Journal of Economics, 37(2), 99-125.
  • Tran, Q.P., & Dong, M.C. (2023).
    Understanding Factors of Households’ Circular Economy Adoption to Facilitate Sustainable Development in an Emerging Country. Research on World Agricultural Economy, 4(4), 79-89.
  • Dao, T.B.T., Khuc, V.Q., Dong, M.C., & Cao, T.L. (2023).
    How Does Foreign Direct Investment Drive Employment Growth in Vietnam’s Formal Economy?. Economies, 11(11), 266.
  • Nguyen, A.T., Pham, T.T., Song, J., Lin, Y., Dong, M.C. (2023).
    Contemporary Economic Issues in Asian Countries: Proceeding of CEIAC 2022, Volume 1. Springer Nature
  • Dong, M.C., Thuy, D.T.B., & Cao, T.L. (2022).
    Spatial regional spillover of economic growth: Evidence from Vietnamese provinces. Southeast Asian Journal of Economics, 10(3), 199-226.
  • Dong, M.C. (2022).
    Forecasting economic growth at provincial level in Vietnam: A systematic dynamics modeling approach. VNU Journal of Economics and Business, 5(2), 22-31.
  • Huong, V.V., Dao, L.V., Dong, M.C. (2022).
    The Role of Digital Transformation in Enhancing the Quality of Public Governance in Vietnam. Journal of Economics and Development, 299, 93-102.
  • Huong, V.V., Hoi, L.Q., Dong. M.C. (2022).
    The Role of Digital Government in Transparency and Corruption Control at the Provincial Level in Vietnam. Journal of Trade Science, 164, 106-164.
  • Dong, M.C., Chen, C.W.S., and Taniguchi, M. (2021).
    Bayesian nonlinear quantile effects on modelling realized kernels. International Journal of Finance and Economics.
  • Chen, C.W.S., Lee, S., Dong, M.C., and Taniguchi, M. (2021).
    What factors drive the satisfaction of citizens on governments’ responses to COVID-19?. International Journal of Infectious Diseases.
  • Dong, M.C., Tran, M.C. (2021).
    The dynamic interrelation of VN-index and major world stock markets: Bayesian DCC-GARCH approach. TNU Journal of Science and Technology, 226(9), 30-37.
  • Chen, C.W.S., Dong, M.C., Liu, N., and Sriboonchitta, S. (2019).
    Inferences of default risk and borrower characteristics on P2P lending. The North American Journal of Economics and Finance. 50, 101013.
  • Dong, M.C., Chen, C.W.S., Lee, S., and Sriboonchitta, S. (2019).
    How strong is the relationship among gold and USD exchange rates? Analytics based on structural change models. Computational Economics, 53, 343-366.
  • Than-Thi, H., Dong, M.C., Chen, C.W.S. (2019)
    Bayesian modelling structural changes on housing price dynamics, In Kreinovich V., Sriboonchitta S. (eds.) Structural Changes and their Econometric Modeling, Studies in Computational Intelligence, 808, 83-104.
  • Dong, M.C., Tian, S., and Chen, C.W.S. (2018).
    Predicting failure risk using financial ratios: Quantile hazard model approach. The North American Journal of Economics and Finance, 44, 204-220.

GIẢI THƯỞNG

  • The Vice-Chancellor’s Teaching Award (2024)
    Awarded by the Vice-Chancellor of the 91 for outstanding contributions to teaching excellence, student engagement, and innovation in curriculum design across business and economics programmes.
  • Best Poster Presentation Award (2019)
    Trao giải bởi Eastern Asia Chapter of the International Society for Bayesian Analysis (EAC-ISBA) tại 4th Eastern Asia Meeting on Bayesian Statistics, Kobe University, Kobe, Japan.
  • Outstanding Graduate Student of the Year (2019)
    Trao giải bởi Feng Chia University, Taichung, Taiwan.
  • Honorary Member Award (2018)
    Trao giải bởi The Phi Tau Phi Scholastic Honor Society of the Republic of China (Taiwan).
Tiến sĩ Paul D.J. Moody

Tiến sĩ Paul D.J. Moody

Trưởng Khoa, Khoa Truyền thông & Sáng tạo

Paul ạt ược các bằng cấp như: Tiến sĩ (Đại ọc Nghệ thuật Hoàng gia, 2023) về “Hành ộng phản kháng qua thực hành tài liệu trong Truyền thông Trực quan”; Bằng Sản xuất Phim à Video Chuyên nghiệp (Trung tâm Đào tạo Truyền thông Đông Bắc, 1989) à Cử nhân về Nghiên cứu Truyền thông (Đại ọc London, Goldsmiths’). Năm 1989, ông bắt ầu sự nghiệp làm tự do trong ngành công nghiệp phim, truyền hình à truyền thông quốc tế à nhà làm phim ộc lập, làm các dự án phim iện ảnh quốc tế oạt giải, phim truyền hình, phim tài liệu, phim ngắn, nghệ thuật, dự án thương mại à quảng cáo. Từ năm 1996 ến 1999, ông tiếp tục phát triển sự nghiệp quốc tế rực rỡ khi quản lý thành công Quỹ Sản xuất Miền Bắc. Từ năm 2004, ông làm việc trong ngành Giáo dục Đại ọc (Goldsmiths’, NFTS, NTU/ADM, RCA) trong khi vẫn tiếp tục làm phim. Hiện tại ông ang ạo diễn một bộ phim tài liệu tại London à Cape Town về ban nhạc Jazz nổi tiếng ủa Nam Phi ‘The Blue Notes’.

See more

Paul ạt ược các bằng cấp như: Tiến sĩ (Đại ọc Nghệ thuật Hoàng gia, 2023) về “Hành ộng phản kháng qua thực hành tài liệu trong Truyền thông Trực quan”; Bằng Sản xuất Phim à Video Chuyên nghiệp (Trung tâm Đào tạo Truyền thông Đông Bắc, 1989) à Cử nhân về Nghiên cứu Truyền thông (Đại ọc London, Goldsmiths’). Năm 1989, ông bắt ầu sự nghiệp làm tự do trong ngành công nghiệp phim, truyền hình à truyền thông quốc tế à nhà làm phim ộc lập, làm các dự án phim iện ảnh quốc tế oạt giải, phim truyền hình, phim tài liệu, phim ngắn, nghệ thuật, dự án thương mại à quảng cáo. Từ năm 1996 ến 1999, ông tiếp tục phát triển sự nghiệp quốc tế rực rỡ khi quản lý thành công Quỹ Sản xuất Miền Bắc. Từ năm 2004, ông làm việc trong ngành Giáo dục Đại ọc (Goldsmiths’, NFTS, NTU/ADM, RCA) trong khi vẫn tiếp tục làm phim. Hiện tại ông ang ạo diễn một bộ phim tài liệu tại London à Cape Town về ban nhạc Jazz nổi tiếng ủa Nam Phi ‘The Blue Notes’.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (2016 – 2023)
    Trường Cao ẳng Nghệ thuật Hoàng gia, London, Vương quốc Anh
    Lun án: Hành ng phản kháng: Hình thành phương pháp thc hành phim tài liu mang tính phê bình nhân văn bng cách tp trung các nhà hot ng à hin vt ca y ban 100 à Đoàn kết, t năm 1956 ến năm 1974.
  • Chứng chỉ Sản xuất Phim à Truyền hình Chuyên nghiệp (1987-1989)
    Trung tâm Đào tạo Truyền thông Đông Bắc, Gateshead, Vương quốc Anh.
  • Cử nhân Nhân văn Nghiên cứu Truyền thông à Xã hội ọc (1982-1985)
    Đại ọc London, Trường Đại ọc Goldsmiths’, London, Vương quốc Anh.

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Trưởng Khoa, Khoa Truyền thông & Sáng tạo (2024 – nay)
  • Trường Đại ọc Nghệ thuật Hoàng gia, Truyền thông Trực giác, Nghiên cứu Tiến sĩ
    Giảng viên khách mời (2024)
  • Đại ọc Ravensbourne, Quản lý Dự án Thạc sĩ
    Giảng viên Thời vụ (2023 – 2024)
  • Thạc sĩ Điện ảnh, Đại ọc Hertfordshire
    Giảng viên Thỉnh giảng (2023)
  • Trường Đại ọc Truyền thông London
    Giảng viên (2020 – 2021)
  • Thạc sĩ, Trường Điện ảnh London
    Giảng viên Thỉnh giảng/Điều phối viên (2019 – 2020)
  • Trường Điện ảnh Met ủa Đại ọc Tây London
    Giám khảo (2016 – 2020)
  • Bằng cử nhân Sản xuất Phim Kỹ thuật số, Đại ọc Ravensbourne
    Giảng viên cấp cao (2017 – 2018)
  • Trường Cao ẳng Nghệ thuật Lasalle, Singapore
    Giám khảo (2013 – 2017)
  • Đại ọc Công nghệ Nanyang, Trường Nghệ thuật Thiết kế à Truyền thông, Singapore. Điều phối viên Khu vực Điện ảnh
    Nghệ sĩ/ Phó Giáo sư Thỉnh giảng (2012 – 2016)
  • Trường Điện ảnh à Truyền hình Quốc gia
    Trưởng phòng Hợp tác à Đa dạng (2005 – 2012)
  • Cử nhân Điện ảnh, Đại ọc London, Goldsmiths
    Giảng viên (2004 – 2005)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Điện ảnh à truyền thông – tiểu thuyết, phim tài liệu
  • Chủ nghĩa nhân văn phê phán
  • Các ngành công nghiệp sáng tạo

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • ận án Tiến sĩ:
    Lun án: Hành ng phản kháng: Hình thành phương pháp thc hành phim tài liu mang tính phê bình nhân văn bng cách tp trung các nhà hot ng à hin vt ca y ban 100 à Đoàn kết, t năm 1956 ến năm 1974.
    (Tháng 10 năm 2024)
  • Asylum from the Madness – biên ập viên (văn bản) ủa cuốn sách này về quá trình làm phim Dead When I Got Here ủa Mark Aitken, trang 210, ược xuất bản bởi Tacit ngày 30/06/2016.
  • De Illegale Camera 1940 – 1945 Nhiếp nh Hà Lan trong thi k Đc chiếm óng – người óng góp các tài liệu nghiên cứu gốc ược trích dẫn bởi các tác giả Veronica Hekking à Flip Book, trang 216, do Nhà xuất bản V+K xuất bản, 1995.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Hành ộng Phản kháng:
    Lễ nhậm chức, Hội triển lãm Nghiên cứu Trường Cao ẳng Nghệ thuật Hoàng gia, Phòng triển lãm Copeland, London, 2023.
  • Thuyết trình tại Hình ảnh Lịch sử Hội nghị bằng chứng hữu hình năm 2022, Gdansk, Ba Lan, 2022.
  • Bài thuyết trình (với tên gọi Ways of Being) tại Hội nghị Đại ọc Warwick về Phạm vi Công cộng à Thực hiện Biểu tình, 1968-2018.
  • Được mời phát biểu tại hội nghị Beyond 3D tại HfG ở Karlsruhe về sản xuất phim tài liệu 3D lập thể, năm 2012 à 2014.
  • Đại diện cho NFTS trong chuyến thăm trao ổi kiến thức ủa Hội ồng Anh/Skillset/các trường iện ảnh Vương quốc Anh với Đại ọc California Los Angeles, Đại ọc Nam California, Viện Điện ảnh Hoa Kỳ, Viện Nghệ thuật California à Trường iện ảnh Los Angeles) 2011.
  • Nhà sản xuất – Đạo diễn, The Underground Camera, (60/40 phút, 16mm/Beta). Những nhà làm phim à nhiếp ảnh gia kháng chiến Hà Lan dưới sự chiếm óng ủa Đức Quốc Xã cho ARD/SFB (Đức), ARTE (Pháp) à NCRV TV (Hà Lan). Đã công chiếu: Ngày Phim Hà Lan Utrecht, Bảo tàng Lịch sử Amsterdam (trong hơn một năm).

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Đảm bảo 6 triệu bảng Anh cho Trường Điện ảnh à Truyền hình Quốc gia từ Skillset, Chương trình Truyền thông ủa Liên minh Châu Âu à Quỹ Xã hội Châu Âu cho các chương trình trường iện ảnh chính mới, các khóa ọc tiếp cận a dạng à cầu nối quốc tế sau ại ọc với dự án công nghiệp Passion to Market.
  • Đảm bảo 180,000 ô la Singapore từ Cơ quan Phát triển Truyền thông Singapore cho các dự án tốt nghiệp ủa sinh viên phim à hoạt hình tại NTU/ADM.
  • Quản lý à óng góp một phần 480,000 bảng Anh cho Quỹ Sản xuất Miền Bắc, từ Quỹ Phát triển Vùng châu Âu, Viện Phim Anh Quốc, Hội Đồng Nghệ thuật ủa Vương quốc Anh, Hiệp hội Phim Ảnh Mỹ à Quỹ Xã hội Châu Âu. Phụ trách viết kế hoạch kinh doanh ảm bảo thêm một thập kỷ tài chính cho Quỹ Sản xuất Miền Bắc.
Phó Giáo sư Ali Al-Dulaimi

Phó Giáo sư Ali Al-Dulaimi

Trưởng Khoa, Khoa ọc Máy tính & Công nghệ

Phó Giáo sư Ali là một giảng viên giàu kinh nghiệm với ầy ủ kỹ năng, chứng chỉ/ bằng cấp à 25 năm công tác trong nhiều lĩnh vực khác nhau.. Ông ã từng ảm nhiệm nhiều vai trò khác nhau như giảng viên, giảng viên chính,, trưởng khoa, trưởng nhóm nhóm nghiên cứu à quản lý Dự án & Chất lượng. Bằng nền tảng ọc thuật vững chắc à kinh nghiệm chuyên môn sâu rộng, Phó Giáo sư Ali ã truyền cảm hứng à dẫn dắt cho nhiều sinh viên ủa mình vươn tới những thành tựu ọc thuật chuyên sâu.. Và ông cũng là người trực tiếp hướng dẫn à giảng dạy cho nhiều sinh viên giành ược huy chương trong các cuộc thi mang tính ọc thuật trên toàn thế giới.

Phó Giáo sư Ali ã từng phối hợp với một công ty hệ thống POS nổi tiếng ủa Canada, ể phát triển một phần mềm POS mới ược coi là giải pháp tiên phong, có khả năng giải quyết nhiều thách thức mà các doanh nghiệp bán lẻ gặp phải, ánh dấu một bước tiến áng kể trong ngành. Với bằng cấp à kinh nghiệm chuyên môn về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Tiến sĩ Ali có thể cung cấp các phương pháp nghiên cứu, thực hành tốt nhất cho sinh viên dưới vai trò là một giảng viên, người hướng dẫn.

See more

Phó Giáo sư Ali là một giảng viên giàu kinh nghiệm với ầy ủ kỹ năng, chứng chỉ/ bằng cấp à 25 năm công tác trong nhiều lĩnh vực khác nhau.. Ông ã từng ảm nhiệm nhiều vai trò khác nhau như giảng viên, giảng viên chính,, trưởng khoa, trưởng nhóm nhóm nghiên cứu à quản lý Dự án & Chất lượng. Bằng nền tảng ọc thuật vững chắc à kinh nghiệm chuyên môn sâu rộng, Phó Giáo sư Ali ã truyền cảm hứng à dẫn dắt cho nhiều sinh viên ủa mình vươn tới những thành tựu ọc thuật chuyên sâu. Và ông cũng là người trực tiếp hướng dẫn à giảng dạy cho nhiều sinh viên giành ược huy chương trong các cuộc thi mang tính ọc thuật trên toàn thế giới.

Phó Giáo sư Ali ã từng phối hợp với một công ty hệ thống POS nổi tiếng ủa Canada, ể phát triển một phần mềm POS mới ược coi là giải pháp tiên phong, có khả năng giải quyết nhiều thách thức mà các doanh nghiệp bán lẻ gặp phải, ánh dấu một bước tiến áng kể trong ngành. Với bằng cấp à kinh nghiệm chuyên môn về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Phó Giáo sư Ali có thể cung cấp các phương pháp nghiên cứu, thực hành tốt nhất cho sinh viên dưới vai trò là một giảng viên, người hướng dẫn.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Đại ọc Concordia, Montréal, Canada – 2016-2020
    Tiến sĩ – Kỹ thuật Điện & Máy tính
  • Đại ọc Concordia, Montréal, Canada – 2015-2016
    Thạc sĩ Kỹ thuật – Kỹ thuật Hệ thống Chất lượng
  • Đại ọc Baghdad, Baghdad, Iraq – 1998-2001
    Thạc sĩ – Kỹ thuật Điện tử & Truyền thông
  • Đại ọc Baghdad, Baghdad, Iraq – 1992-1998
    Cử nhân – Kỹ thuật Điện tử & Truyền thông

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (Việt Nam)
    Trưởng Khoa, Khoa Khoa ọc Máy tính & Công nghệ (2024 – nay)
  • Tập oàn Berries (Canada)
    Quản lý Dự án & Chất lượng (2022 – 2024)
  • Tiger Produce, Canada (Canada)
    Trưởng nhóm (Tiến hành nghiên cứu thực ịa) (2021 – 2022)
    Phân tích dữ liệu – Phát triển kinh doanh – Lập kế hoạch chiến lược
  • Đại ọc Concordia à Đại ọc York (Canada)
    Nghiên cứu sinh sau tiến sĩ (2021)
    Chương trình hỗ trợ sáng kiến cộng ồng ủa thành phố Montréal (Canada)
    Giảng viên chính (2018 – 2020)
  • Đại ọc Concordia (Canada)
    Trợ giảng cho Giảng viên chính (2016 – 2020)
    Viện Công nghệ Ứng dụng (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất)
    Trưởng nhóm CNTT (2006 – 2013)
    Quản trị viên IC3
    Điều phối viên Cyber C3
    Ban Chỉ ạo CNTT – Thành viên

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Các phương pháp Tiên lượng à Quản lý Sức khỏe (PHM) à ứng dụng
  • Phát triển thuật toán PHM à các lý thuyết lớn, toàn diện thông qua các Kỹ thuật ọc sâu nâng cao
  • Nâng cao quản lý bảo trì à kiểm soát chất lượng bằng các phương pháp ọc sâu.

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • A. Al-Dulaimi, S. Zabihia, A. Asif à A. Mohammadi, (2019), “Mô hình mạng nơ-ron sâu kết hợp từ nhiều loại dữ liệu à nguồn thông tin khác nhau, cùng với sự kết hợp ủa các phương pháp hoặc kiến trúc mạng nơ-ron khác nhau ể dự oán hoặc ước lượng thời gian sử dụng còn lại ủa một hệ thống hoặc thành phần” Ngành công nghiệp máy tính, ập 108, trang 186-196.
  • A. Al-dulaimi, S. Zabihi, A. Asif, A. Mohammadi, (2019), “NBLSTM: Mô hình dự oán thời gian sử dụng còn lại ủa một hệ thống hoặc thành phần, xử lý dữ liệu nhiễu à sử dụng một kiến trúc sâu kết hợp từ mạng nơ-ron tích chập (CNN) à mạng nơ-ron hồi quy dài hạn ngắn (BLSTM) ể cải thiện hiệu suất à ộ chính xác ủa dự oán” Tạp chí ASME Khoa ọc Thông tin à Máy tính trong Kỹ thuật, số 1182.
  • A. Al-Dulaimi, A. Asif à A. Mohammadi, (2020), “Mô hình ước lượng thời gian sử dụng còn lại ủa một hệ thống hoặc thành phần, xử lý dữ liệu nhiễu, sử dụng các phương pháp tính toán song song, à kết hợp hai kiến trúc mạng nơ-ron khác nhau là NBGRU à NCNN ể cải thiện hiệu suất à ộ chính xác ủa dự oán,” Kỹ thuật chất lượng, Số ặc biệt về Kỹ thuật ộ tin cậy, ập. 32, số 3, trang 371-387.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • A. Al-Dulaimi, A. Asif à A. Mohammadi, (2020), “Khung công nghệ trong lĩnh vực ọc sâu, dùng ể ước tính thời gian còn lại hữu ích (RUL) ủa các thiết bị hoặc máy móc, kết hợp nhiều mạng nơ-ron sâu chạy song song à sử dụng cách tiếp cận lai giữa các phương pháp khác nhau ể cải thiện ộ chính xác ủa việc ước tính RUL” IEEE (ICPHM), trang 1-7. [Giải thưởng bài báo ọc thuật xuất sắc nhất].
  • A. Al-Dulaimi, A. Asif à A. Mohammadi, (2020), “Phương pháp ước lượng thời gian sử dụng còn lại ủa một hệ thống hoặc thành phần, sử dụng mô hình song song kết hợp từ hai phương pháp NBGRU à CNN ể cải thiện ộ chính xác ủa dự báo”, Hội nghị thường niên IISE, Kỹ thuật chất lượng, ập. 32 không. 3, trang 371-387.
  • A. Al-Dulaimi, A. Asif à A. Mohammadi, (2020), ” Phương pháp dự báo thời gian sử dụng còn lại ủa một hệ thống hoặc thành phần, tính ến nhiễu dữ liệu, sử dụng nhiều con ường thông tin song song à kết hợp các phương pháp khác nhau ể ước lượng (NPHM) “, Hội nghị thường niên IISE, Kỹ thuật chất lượng, ập. 32 không. 3.
  • A. Al-Dulaimi, A. Asif à A. Mohammadi, (2020), “Mô hình kết hợp a dạng các phương pháp à kỹ thuật ể ước lượng thời gian sử dụng còn lại ủa một hệ thống hoặc thành phần, xử lý nhiễu dữ liệu, tính ến nhiều con ường thông tin à sử dụng các kỹ thuật tính toán song song ể cải thiện hiệu suất à ộ chính xác”, xã hội PHM, ập 12, Số 1.
  • A. Al-Dulaimi, S. Zabihia, A. Asif à A. Mohammadi, (2019), “Mô hình mạng nơ-ron sâu kết hợp nhiều phương pháp hoặc kỹ thuật khác nhau ể dự oán thời gian sử dụng còn lại ủa một hệ thống hoặc thành phần” ICASSP, trang 3872-3876.

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • A. Al-Dulaimi (2019), “Mô hình mạng nơ-ron sâu kết hợp từ nhiều loại dữ liệu à nguồn thông tin khác nhau, cùng với sự kết hợp ủa các phương pháp hoặc kiến trúc mạng nơ-ron khác nhau ể dự oán hoặc ước lượng thời gian sử dụng còn lại ủa một hệ thống hoặc thành phầ” ược tài trợ một phần bởi Hội ồng Nghiên cứu Khoa ọc Tự nhiên à Kỹ thuật (NSERC) ủa Canada thông qua Quỹ tài trợ khám phá NSERC RGPIN-2016-049988 .
  • A. Al-Dulaimi, A. Asif à A. Mohammadi, (2020), “Mô hình ước lượng thời gian sử dụng còn lại ủa một hệ thống hoặc thành phần, xử lý dữ liệu nhiễu, sử dụng các phương pháp tính toán song song, à kết hợp hai kiến trúc mạng nơ-ron khác nhau là NBGRU à NCNN ể cải thiện hiệu suất à ộ chính xác ủa dự oán” ược tài trợ một phần bởi Hội ồng Nghiên cứu Khoa ọc Tự nhiên à Kỹ thuật (NSERC) ủa Canada thông qua Quỹ tài trợ khám phá NSERC RGPIN-2016-049988.

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giải thưởng Bài báo ọc thuật xuất sắc nhất (2020)
    Hội nghị quốc tế ủa IEEE về Tiên lượng à Quản lý sức khỏe (ICPHM 2020), Hoa Kỳ.
  • Giải thưởng Kỷ nguyên Dự oán (2019)
    Chương trình hỗ trợ sáng kiến cộng ồng (CISP), ủa Thành phố Montréal, Canada.
  • Giải thưởng Giảng viên ược yêu cầu nhiều nhất (2018 & 2019)
    Chương trình hỗ trợ sáng kiến cộng ồng (CISP), ủa Thành phố Montréal, Canada.
  • Giải thưởng dành cho ứng viên ngoại tỉnh (2016)
    Đại ọc Concordia, Montréal, Canada.
  • Giảng viên CNTT giỏi nhất (2009 & 2012)
    Viện Công nghệ Ứng dụng, Abu Dhabi, UAE.
  • Giảng viên CNTT hỗ trợ chương trình SAPET [Thứ bảy] xuất sắc nhất (2011)
    Viện Công nghệ Ứng dụng, Abu Dhabi, UAE.

MEMBERSHIPS

  • Viện Kỹ sư Điện à Điện tử (IEEE)
  • Hiệp hội vì sự tiến bộ ủa trí tuệ nhân tạo (AAAI)
  • Cộng ồng chuyên gia ược chứng nhận ủa Microsoft
  • Viện Kỹ sư Hệ thống à Công nghiệp (IISE)
  • Hiệp hội Chất lượng Hoa Kỳ (ASQ)
Phó Giáo sư Marton Racz

Phó Giáo sư Marton Racz

Trưởng Khoa, Khoa Đào Tạo Sau Đại Học

Sinh ra à lớn ê tại Budapest, Hungary, Marton ã hoàn thành các nghiên cứu ủa ông về Kinh tế ọc à Nghiên cứu Gender trước khi nhận bằng Tiến sĩ Quản trị tại Đại ọc Leicester, Vương quốc Anh. Trước ây, ông từng ảm nhiệm các vị trí ọc thuật tại các trường ại ọc ở Anh như Leicester, Essex à City St George’s. Gần ây nhất, ông giữ chức Hiệu trưởng tại Trường Kinh doanh Quốc tế (International Business School) ở Hungary.
Nghiên cứu ủa ông ập trung ào nhiều khía cạnh khác nhau ủa ạo ức, trách nhiệm à tính phản tư trong quản trị giáo dục. Tại BUV, ông mong muốn phát triển Khoa Sau ại ọc thành một trung tâm liên ngành à ược quốc tế công nhận, nơi kết nối giữa xuất sắc ọc thuật, tính ứng dụng trong ngành à tác ộng xã hội.
Ngoài công việc, ông yêu thích nấu ăn à thưởng thức những món ăn ngon, khám phá những ịa iểm mới à tận hưởng các buổi biểu diễn nhạc sống ặc sắc.

See more

Sinh ra à lớn ê tại Budapest, Hungary, Marton ã hoàn thành các nghiên cứu ủa ông về Kinh tế ọc à Nghiên cứu Gender trước khi nhận bằng Tiến sĩ Quản trị tại Đại ọc Leicester, Vương quốc Anh. Trước ây, ông từng ảm nhiệm các vị trí ọc thuật tại các trường ại ọc ở Anh như Leicester, Essex à City St George’s. Gần ây nhất, ông giữ chức Hiệu trưởng tại Trường Kinh doanh Quốc tế (International Business School) ở Hungary.
Nghiên cứu ủa ông ập trung ào nhiều khía cạnh khác nhau ủa ạo ức, trách nhiệm à tính phản tư trong quản trị giáo dục. Tại BUV, ông mong muốn phát triển Khoa Sau ại ọc thành một trung tâm liên ngành à ược quốc tế công nhận, nơi kết nối giữa xuất sắc ọc thuật, tính ứng dụng trong ngành à tác ộng xã hội.
Ngoài công việc, ông yêu thích nấu ăn à thưởng thức những món ăn ngon, khám phá những ịa iểm mới à tận hưởng các buổi biểu diễn nhạc sống ặc sắc.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Triết ọc (2012–2017)
    Đại ọc Leicester, Vương quốc Anh
    ận án: Bối cảnh tranh luận: Sự thể hiện ủa các trường kinh doanh à quản lý theo ịnh hướng phê phán tại Vương quốc Anh
  • Thạc sĩ Kinh tế ọc (2000–2007)
    Đại ọc Corvinus Budapest, Hungary
  • Thạc sĩ về Nghiên cứu Giới (2005–2006)
    Đại ọc Trung Âu (Central European University), Hungary à Hoa Kỳ

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (British University of Vietnam)
    Trưởng khoa Sau ại ọc (2025–Hiện tại)
  • Trường Kinh doanh Quốc tế (International Business School), Hungary
    Hiệu trưởng (2024–2025)
    Phó Hiệu trưởng (Phụ trách Học thuật) (2021–2024)
    Trưởng bộ phận Dịch vụ Học thuật (2018–2021)
    Giáo sư Đại ọc (2022–2025)
    Giảng viên cao cấp (2018–2022)
  • City St George’s, Đại ọc London (Vương quốc Anh)
    Nghiên cứu viên danh dự (2024–Hiện tại)
    Nghiên cứu viên (2017–2024)
  • Đại ọc Essex (Vương quốc Anh)
    Giảng viên (2016–2017)
  • Royal Holloway, Đại ọc London (Vương quốc Anh)
    Giảng viên thỉnh giảng (2015)
  • Đại ọc Leicester (Vương quốc Anh)
    Trợ giảng sau ại ọc (2012–2016)
  • Đại ọc Trier (Đức)
    Giảng viên thỉnh giảng (2012–2016)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Nghiên cứu phê phán về quản trị à giáo dục quản trị
  • Trách nhiệm à tính phản tư ủa các trường kinh doanh à sinh viên ngành quản trị
  • Học thuật về giảng dạy à ọc ập

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Wall, T., Blasco, M., Nkomo, S. M., Racz, M., & Mandiola, M. (2023)
    In Praise of Shadows: Exploring the hidden (responsibility) curriculum. Management Learning 54(3): 291–304. DOI: https://doi.org/10.1177/13505076231171371
  • Parker, S. & Racz, M. (2020)
    Affective and effective truths: Rhetoric, normativity and critical management studies. Organization 27(3): 454-465. DOI: https://doi.org/10.1177/1350508419855717
  • Parker, S., Racz, M. & Palmer, P. (2020)
    Reflexive learning and performative failure’, Management Learning 51(3): 293–313. DOI: https://doi.org/10.1177/1350507620903170

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Cheresheva, I. & Racz, M. (2025)
    Női menedzserek and Kobiety Menedżerki: Using translanguaging as a methodology for studying women’s careers on the semi-periphery
    SCOS (Standing Conference on Organizational Symbolism), 6-9 July, University of Cyprus, Nicosia, Cyprus (with Alexandra Bristow, Anna Gorska, Anna Hidegh, Henriett Primecz, Martyna Śliwa)
  • Racz, M. (2025)
    Shaping the context for critical performativity: case study of a social engagement programme
    EGOS (European Group for Organizational Studies), 3-5 July, Athens, Greece (with Paul Palmer)
  • Racz, M. (2018)
    Decentering the learner through alternative organizations
    78th Annual Meeting of the Academy of Management, 9–14 August, Chicago, IL, USA (with Simon Parker and Paul Palmer)
  • Compton, R. & Racz, M. (2018)
    Delivering experiential learning and practical skills for business while doing good in the community: the Schools Mentoring Programme
    5th Annual UK and Ireland Chapter PRME Conference, 26–27 June, Queen Mary’s, University of London, UK
  • Racz, M. (2015)
    On the (doctoral) researcher’s duties: continuing the conversation
    9th International Critical Management Studies Conference, 7–10 July, University of Leicester, UK

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Bristow, A., Cheresheva, I., Gorska, A., Hidegh, A., Primecz, H., Racz, M., Śliwa, M. (2024-2026)
  • British Academy/Leverhulme Small Research Grants SRG 2023-24 Round, SRG2324\241754
  • Post-pandemic experiences of women’s careers in post-socialist illiberal contexts (£9,931.75)

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giáo sư Đại ọc (2020)
    Văn phòng Thủ tướng Hungary
  • Khởi xướng à Triển khai Giáo dục Quản trị có Trách nhiệm (2017)
    Trường Kinh doanh Copenhagen, Đan Mạch
  • Thành viên (Fellow) (2016)
    AdvanceHE (trước ây là Học viện Giáo dục Đại ọc – Higher Education Academy), Vương quốc Anh
  • Giải thưởng Giáo sư Xuất sắc (Master Professor Award) (2009)
    Trò chơi Chiến lược Kinh doanh (The Business Strategy Game – www.bsg-online.com)
  • Giải thưởng Thành tựu Trọn ời (Lifetime Achievement Award) (2007)
    Trường Lý thuyết Xã hội (College for Social Theory), Đại ọc Corvinus Budapest, Hungary
Phó Giáo sư Mike Perkins

Phó Giáo sư Mike Perkins

Phó Giáo sư
Chủ nhiệm Trung tâm Nghiên cứu à Phát triển

PGS. TS. Mike Perkins hiện là Chủ nhiệm Trung tâm Nghiên cứu à Phát triển tại Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV). Ông có bằng Tiến sĩ Quản lý tại Đại ọc York (Anh), với nghiên cứu về quản lý hiệu suất trong tăng cường cung cấp dịch vụ tại cảnh sát ịa phương. Hiện nay, nghiên cứu ủa ông ập trung ào quản lý hiệu suất, chính trực trong ọc thuật à tác ộng ủa công nghệ Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (GenAI) trong môi trường ọc thuật.

Mike là một trong những tác giả ủa Thang o Đánh giá AI (AI Assessment Scale), hiện ã ược áp dụng rộng rãi trên toàn cầu trong các trường ọc à ại ọc. Các nghiên cứu ủa ông xoay quanh tác ộng ủa GenAI ối với giáo dục, bao gồm các công cụ phát hiện nội dung AI, góc nhìn công nghệ AI, cũng như ánh giá ạo ức ủa việc sử dụng AI thông qua Thang o Đánh giá AI. Công trình ủa ông là sự kết nối giữa công nghệ, giáo dục à chính trực trong ọc thuật.

Ngoài ra, Mike cũng nghiên cứu các vấn ề rộng hơn về chính trực trong ọc thuật, như iều tra hoạt ộng mờ ám ủa “lò sản xuất bằng cấp” (diploma mills) à nhận thức ủa sinh viên về gian lận trong quá trình chuyển ổi từ trực tiếp sang trực tuyến do ại dịch Covid-19. Ông ặc biệt chú trọng việc hỗ trợ sinh viên hiểu à thực hiện các chính sách liên quan ến chính trực trong ọc thuật bậc ại ọc – một thách thức ngày càng lớn kể từ khi các công cụ GenAI ược ưa ào giáo dục trên diện rộng trong năm vừa qua.

See more

PGS. TS. Mike Perkins hiện là Chủ nhiệm Trung tâm Nghiên cứu à Phát triển tại Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV). Ông có bằng Tiến sĩ Quản lý tại Đại ọc York (Anh), với nghiên cứu về quản lý hiệu suất trong tăng cường cung cấp dịch vụ tại cảnh sát ịa phương. Hiện nay, nghiên cứu ủa ông ập trung ào quản lý hiệu suất, chính trực trong ọc thuật à tác ộng ủa công nghệ Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (GenAI) trong môi trường ọc thuật.

Mike là một trong những tác giả ủa Thang o Đánh giá AI (AI Assessment Scale), hiện ã ược áp dụng rộng rãi trên toàn cầu trong các trường ọc à ại ọc. Các nghiên cứu ủa ông xoay quanh tác ộng ủa GenAI ối với giáo dục, bao gồm các công cụ phát hiện nội dung AI, góc nhìn công nghệ AI, cũng như ánh giá ạo ức ủa việc sử dụng AI thông qua Thang o Đánh giá AI. Công trình ủa ông là sự kết nối giữa công nghệ, giáo dục à chính trực trong ọc thuật.

Ngoài ra, Mike cũng nghiên cứu các vấn ề rộng hơn về chính trực trong ọc thuật, như iều tra hoạt ộng mờ ám ủa “lò sản xuất bằng cấp” (diploma mills) à nhận thức ủa sinh viên về gian lận trong quá trình chuyển ổi từ trực tiếp sang trực tuyến do ại dịch Covid-19. Ông ặc biệt chú trọng việc hỗ trợ sinh viên hiểu à thực hiện các chính sách liên quan ến chính trực trong ọc thuật bậc ại ọc – một thách thức ngày càng lớn kể từ khi các công cụ GenAI ược ưa ào giáo dục trên diện rộng trong năm vừa qua.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Senior Fellow ủa Higher Education Academy (2019)

Staffordshire University/Advance HE (Anh)

  • Tiến sĩ (PhD) Quản lý (2009–2013)

Đại ọc York (Anh)

ận án: Mô hình hóa niềm tin công chúng: Tiếp cận dựa trên ịa phương trong quản lý hiệu suất cảnh sát

  • Cử nhân (Hons) Quản lý (2005–2008)

Đại ọc York (Anh)

 

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Phó Giáo sư (2024 – nay)

Trưởng Trung tâm Nghiên cứu & Đổi mới (2023 – nay)

Giảng viên cao cấp ngành Quản lý (2016 – 2024)

Trưởng bộ phận Chất lượng & Phát triển Học thuật (2018 – 2023)

Lãnh ạo Phát triển ọc thuật & Chất lượng (2017 – 2018)

Giảng viên Quản lý (2013 – 2016)

Trưởng bộ phận Chất lượng (2015 – 2017)

  • Đại Học York

Trợ giảng sau ại ọc (2009 -2013)

 

CÁC LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (GenAI) trong giáo dục
  • Đạo ức AI
  • Quản lý hiệu suất
  • Liêm chính ọc thuật
  • Quản lý khu vực công

 

ẤN PHẨM NGHIÊN CỨU

  • Bjelobaba, S., Waddington, L., Perkins, M., Foltýnek, T., Bhattacharyya, S., & Weber-Wulff, D. (2025).
    Maintaining research integrity in the age of GenAI: An analysis of ethical challenges and recommendations to researchers. International Journal for Educational Integrity, 21, Article 18. doi:10.1007/s40979-025-00165-0
  • Furze, L., Perkins, M., & Roe, J. (2024).
    The AI Assessment Scale (AIAS) in Australian K-12 Education. Teachers’ Frontiers, 1(1), 17–24. doi:10.1234/tf.2024.001
  • Roe, J., Perkins, M., & Ruelle, D. (2024).
    Is GenAI the future of feedback? Understanding student and staff perspectives on AI in assessment. Intelligent Technologies in Education. doi:10.5678/ite.2024.045
  • Furze, L., Perkins, M., Roe, J., & MacVaugh, J. (2024).
    The AI Assessment Scale (AIAS) in Action: A pilot implementation of GenAI-supported assessment. Australasian Journal of Educational Technology, 40(4), 38–55. doi:10.14742/ajet.8888
  • Roe, J., Perkins, M., & Furze, L. (2024).
    Deepfakes and higher education: A research agenda and scoping review of synthetic media.
    Journal of University Teaching and Learning Practice, 21(10). doi:10.53761/jutlp.2024.21.10.04
  • Perkins, M., Roe, J., Vu, B. H., Postma, D., Hickerson, D., McGaughran, J., & Khuat, H. Q. (2024).
    Simple techniques to bypass GenAI text detectors: Implications for inclusive education. International Journal of Educational Technology in Higher Education, 21(1), 53. doi:10.1186/s41239-024-00584-w
  • Perkins, M., Furze, L., Roe, J., & MacVaugh, J. (2024).
    The Artificial Intelligence Assessment Scale (AIAS): A framework for ethical integration of generative AI in educational assessment. Journal of University Teaching and Learning Practice, 21(6), Article 06. doi:10.53761/jutlp.2024.21.6.06
  • Perkins, M., & Roe, J. (2024).
    The use of generative AI in qualitative analysis: Inductive thematic analysis with ChatGPT. Journal of Applied Learning and Teaching, 7(1), Article 1. doi:10.37074/jalt.2024.7.1.1
  • Perkins, M., & Roe, J. (2024).
    Academic publisher guidelines on AI usage: A ChatGPT-supported thematic analysis. F1000Research, 12, 1398. doi:10.12688/f1000research.142030.1
  • Perkins, M., & Roe, J. (2024).
    Decoding academic integrity policies: A corpus linguistics investigation of AI and other technological threats. Higher Education Policy, 37(4), 633–653. doi:10.1057/s41307-023-00394-1
  • Perkins, M., & Davies, M. (2024).
    Shifting oversight: The evolution of modern police performance management in England and Wales. Public Management Review, 1–21. doi:10.1080/14719037.2024.2306571
  • Perkins, M., Roe, J., Postma, D., McGaughran, J., & Hickerson, D. (2023).
    Detection of GPT-4 generated text in higher education: Combining academic judgement and software to identify generative AI tool misuse. Journal of Academic Ethics. doi:10.1007/s10805-023-09471-0
  • Roe, J., & Perkins, M. (2023).
    ‘What they’re not telling you about ChatGPT’: Exploring the discourse of AI in UK news media headlines. Humanities and Social Sciences Communications, 10(1), Article 1. doi:10.1057/s41599-023-01886-3
  • Perkins, M. (2023).
    Academic integrity considerations of AI large language models in the post-pandemic era: ChatGPT and beyond. Journal of University Teaching and Learning Practice, 20(2). doi:10.53761/jutlp.2023.20.2.07
  • Roe, J., & Perkins, M. (2023).
    Welcome to the university of life, can I take your order? Investigating life experience degree offerings in diploma mills. International Journal for Educational Integrity, 19(1), 19. doi:10.1007/s40979-023-00144-y
  • Roe, J., Perkins, M., Chonu, G. K., & Bhati, A. (2023).
    Student perceptions of peer cheating behaviour during COVID-19 induced online teaching and assessment. Higher Education Research & Development, 43(4), 966–980. doi:10.1080/07294360.2023.2207741
  • Roe, J., Perkins, M., Wong, C., & Chonu, G. K. (2023). Perspectives on academic integrity in the ASEAN region. In S. E. Eaton (Ed.), Handbook of Academic Integrity (pp. 1–16). Springer Nature. doi:10.1007/978-981-19-6156-4_36-1
  • Roe, J., & Perkins, M. (2022). What are automated paraphrasing tools and how do we address them? A review of a growing threat to academic integrity. International Journal for Educational Integrity, 18(15). doi:10.1007/s40979-022-00116-w
  • Perkins, M., Roe, J., & Gordon, R. D. (2020).
    Management versus measurement: A renewed categorization of performance terminology. Pan-Pacific Management Science, 3, 3–18. doi:10.1016/ppms.2020.03.001
  • Perkins, M., Gezgin, U. B., & Roe, J. (2020).
    Reducing plagiarism through academic misconduct education. International Journal for Educational Integrity, 16(3). doi:10.1007/s40979-020-00052-8
  • Roe, J., & Perkins, M. (2020).
    Learner autonomy and English learning in the Vietnamese HE context: A literature review. Asian Journal of University Education, 16(1), 13–21. doi:10.24191/ajue.v16i1.8604
  • Perkins, M., Gezgin, U. B., & Gordon, R. (2019).
    Plagiarism in higher education: Classification, causes and controls. Pan-Pacific Management Science, 2, 3–20. doi:10.1016/ppms.2019.02.001
  • Perkins, M., Gezgin, U. B., & Roe, J. (2018).
    Understanding the relationship between language ability and plagiarism in non-native English speaking business students. Journal of Academic Ethics, 16(4), 317–328. doi:10.1007/s10805-018-9311-8
  • Perkins, M. (2017).
    Different communities, different approaches: Avoiding a ‘one size fits all’ approach to neighborhood policing strategies. In D. Bruns (Ed.), Global Perspectives on Crime Prevention and Community Resilience. Taylor & Francis. doi:10.4324/9781315213732-8
  • Perkins, M., & Cotrel-Gibbons, L. (2016).
    The Vietnamese police response to domestic violence against women: The family unit under pressure. In D. S. Peterson & S. Schroder (Eds.), International Perspectives on Domestic Violence. Routledge. doi:10.4324/9781315674786-14
  • Perkins, M. (2016).
    Modelling public confidence of the police: How perceptions of the police differ between neighborhoods in a city. Police Practice and Research: An International Journal, 17(1), 113–125. doi:10.1080/15614263.2015.1128155
  • Perkins, M., Grey, A., & Remmers, H. (2014).
    What do we really mean by “balanced scorecard”? International Journal of Productivity and Performance Management, 63(2), 148–169. doi:10.1108/IJPPM-11-2012-0127

 

BÀI THUYẾT TRÌNH/TRIỂN LÃM NGHIÊN CỨU & HỘI NGHỊ

  • Perkins, M. (2025, August 8).
    Adapting global best practices for GenAI integration in Higher Education: Insights from 91 [Invited presentation]. National Scientific Seminar: University Governance in the GenAI Era, Central Propaganda & Training Commission, Ministry of Education & Training, FISU Vietnam & CMC University, Hanoi, Vietnam.
  • Perkins, M. (2025, July 27).
    The AI Assessment Scale for Management Education [Conference presentation]. Academy of Management Annual Meeting 2025, Copenhagen, Denmark.
  • Perkins, M.; Roe, J.; MacVaugh, J. (2025, July 25).
    Using the AI Assessment Scale to Transform Business School Education [Professional Development Workshop]. Academy of Management Annual Meeting 2025, Copenhagen, Denmark.
  • Perkins, M. (2025, July 10).
    Transforming assessment practices with the AI Assessment Scale (AIAS) [Keynote address]. Swansea Annual Learning & Teaching Conference (SALT) 2025, Swansea University, UK [Online].
  • Perkins, M. (2025, June 18).
    Deepfakes and Higher Education: Exploring stakeholder attitudes [Conference presentation]. European Conference on Ethics and Integrity in Academia 2025, Uppsala University, Uppsala, Sweden.
  • Perkins, M. (2025, June 16).
    Advancing ethical AI integration with the AI Assessment Scale [Keynote address]. European Conference on Ethics and Integrity in Academia 2025, Uppsala University, Sweden.
  • Perkins, M. (2025, June 11).
    Assessing in the age of AI with the AI Assessment Scale (AIAS) [Keynote address]. University of Stirling Learning and Teaching Conference 2025, Stirling, UK [Online].
  • Perkins, M. (2025, May 1).
    Balancing innovation and values: Preserving what matters in education [Keynote address]. Joint Managerial Body for Voluntary Secondary Schools Annual Conference 2025, Killarney, Ireland.
  • Perkins, M. (2024, December 15–19).
    Harnessing GenAI to transform education for all [Conference presentation]. 19th Annual Meeting of the United Nations Internet Governance Forum, Riyadh, Saudi Arabia.
  • Perkins, M. (2024, December 9).
    Transforming assessment practices in higher education with the AI Assessment Scale (AIAS) [Keynote address]. Chinese University of Hong Kong, Hong Kong SAR, China.
  • Perkins, M. (2024, September 4).
    Transforming assessment practices with the AI Assessment Scale [Plenary address]. UNESCO Digital Learning Week 2024, UNESCO HQ, Paris, France.
  • Perkins, M. (2024, June 6).
    Transforming assessment practices in higher education with the AI Assessment Scale (AIAS) [Conference presentation]. International Conference of Artificial Intelligence in Higher Education 2024.
  • Perkins, M. (2024, June 4).
    Academic publisher guidelines on AI usage: A ChatGPT-supported thematic analysis [Conference presentation]. 8th World Conference on Research Integrity (WCRI), Athens, Greece.
  • Perkins, M. (2024, May 25).
    Academic publisher guidelines on AI usage: A ChatGPT-supported thematic analysis [Conference presentation]. Joint International Conference on Ethics and Integrity in Academia, PUPP ENAI CSAI Gatineau 2024, Gatineau–Ottawa, Canada.

CÁC KHOẢN TÀI TRỢ NGHIÊN CỨU

  • Chủ nhiệm, Quỹ Đối tác Khoa ọc Quốc tế – Hội ồng Anh (£80,000)
    Thu hẹp khoảng cách AI tạo sinh: Chuyển ổi giáo dục ại ọc Việt Nam (Hợp tác với Đại ọc Swansea à Học viện Quản lý Giáo dục Quốc gia, 2024–2026).
  • Đồng Chủ nhiệm, Quỹ Going Global Partnerships – Hội ồng Anh (£80,000)
    Chuyển ổi số thành công trong các trường ại ọc Việt Nam (Hợp tác với Đại ọc Bournemouth, Đại ọc Kinh tế TP. HCM, Đại ọc Trà Vinh, 2023–2025).
  • Đồng Nghiên cứu viên, Sáng kiến hợp tác giáo dục Anh–Trung–BRI, Hội ồng Anh
    Nền tảng ọc ập à kết nối mở, di ộng cho Khoa ọc & Kỹ thuật (Hợp tác với Đại ọc Portsmouth – Anh, Đại ọc Giao thông Thượng Hải – Trung Quốc, Đại ọc Bách khoa Hà Nội – Việt Nam, à BUV).

 

GIẢI THƯỞNG & VINH DANH

  • St Andrew’s Global Research Fellow 2025–2026 (Giáo dục), Trường Y – Đại ọc St Andrew’s
  • Học giả thỉnh giảng (2026) – Trường Giáo dục Werklund, Đại ọc Calgary, Canada
  • Giải Bài báo ủa Năm 2024 – Journal of University Teaching and Learning Practice với nghiên cứu về Thang o Đánh giá AIAS
  • Giải thưởng Prof. Tracey Bretag về Liêm chính Học thuật: Được tuyên dương (2024), à lọt ào danh sách (2025) với công trình phát triển AIAS
  • Giải thưởng Nghiên cứu ủa Hiệu trưởng (2023) – BUV
  • Giải Bài báo có ảnh hưởng nhất năm 2023 – Journal of University Teaching and Learning Practice
  • Giải thưởng Nghiên cứu xuất sắc ủa Khoa (2020) – BUV
  • Giải thưởng Giảng dạy ủa Hiệu trưởng (2019) – BUV
  • Giải Nhất Cuộc thi Gắn kết Công chúng khu vực Yorkshire & Đông Bắc (2012) – Vitae, Anh
Phó Giáo sư Anchit Bijalwan

Phó Giáo sư Anchit Bijalwan

Phó Giáo sư

Tiến sĩ Anchit Bijalwan là ọc giả, nhà nghiên cứu, cố vấn với 15 năm kinh nghiệm giảng dạy cho sinh viên ại ọc, cao ọc à tiến sĩ, cả ở Ấn Độ à các quốc gia khác. TS. Anchit ã hoàn thành xuất sắc nhiều dự án ủa Liên Hợp Quốc (UN), Cục Khoa ọc & Công nghệ (DST) thuộc Bộ Khoa ọc & Công nghệ Ấn Độ à tổ chức AMIT.

Tiến sĩ Anchit là tác giả ủa hai cuốn sách à xuất bản hơn 40 tài liệu nghiên cứu trên các tạp chí à hội nghị quốc tế có uy tín. Ông cũng ang thực hiện nhiều dự án nghiên cứu quốc tế à các dự án cộng ồng. Chuyên môn ủa ông là về Quyền riêng tư & Bảo mật. Các lĩnh vực quan tâm ủa ông bao gồm iều tra mạng lưới, iều tra botnet, ngành công nghiệp 4.0, Internet of Things (IoT) à ọc máy (machine learning).

Ông ã chủ trì các phiên họp kỹ thuật cho các hội nghị quốc tế ủa IEEE cũng như hội nghị Springer, à ông cũng là thành viên ủy ban ủa nhiều hội nghị. Ông là diễn giả chính ủa hội nghị IEEE ược tổ chức tại El Salvador, Trung Mỹ. Mối quan tâm nghiên cứu ủa ông bao gồm IoT, bảo mật à quyền riêng tư mạng, iều tra Botnet. Ông là nhà ánh giá phê bình ủa Inderscience, IGI Global à nhiều nhà xuất bản khác.

See more

Tiến sĩ Anchit Bijalwan là ọc giả, nhà nghiên cứu, cố vấn với 15 năm kinh nghiệm giảng dạy cho sinh viên ại ọc, cao ọc à tiến sĩ, cả ở Ấn Độ à các quốc gia khác. TS. Anchit ã hoàn thành xuất sắc nhiều dự án ủa Liên Hợp Quốc (UN), Cục Khoa ọc & Công nghệ (DST) thuộc Bộ Khoa ọc & Công nghệ Ấn Độ à tổ chức AMIT.

Tiến sĩ Anchit là tác giả ủa hai cuốn sách à xuất bản hơn 40 tài liệu nghiên cứu trên các tạp chí à hội nghị quốc tế có uy tín. Ông cũng ang thực hiện nhiều dự án nghiên cứu quốc tế à các dự án cộng ồng. Chuyên môn ủa ông là về Quyền riêng tư & Bảo mật. Các lĩnh vực quan tâm ủa ông bao gồm iều tra mạng lưới, iều tra botnet, ngành công nghiệp 4.0, Internet of Things (IoT) à ọc máy (machine learning).

Ông ã chủ trì các phiên họp kỹ thuật cho các hội nghị quốc tế ủa IEEE cũng như hội nghị Springer, à ông cũng là thành viên ủy ban ủa nhiều hội nghị. Ông là diễn giả chính ủa hội nghị IEEE ược tổ chức tại El Salvador, Trung Mỹ. Mối quan tâm nghiên cứu ủa ông bao gồm IoT, bảo mật à quyền riêng tư mạng, iều tra Botnet. Ông là nhà ánh giá phê bình ủa Inderscience, IGI Global à nhiều nhà xuất bản khác.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Khoa ọc à Kỹ thuật Máy tính (2012 – 2016)
    Đại ọc Kỹ thuật Uttarakhand, Dehradun (Anh), Ấn Độ
    ận văn: Điều tra các cuộc tấn công Botnet.
  • Thạc sĩ Công nghệ Khoa ọc máy tính (2010 – 2012)
  • Hiệp hội Mạng lưới ược chứng nhận CISCO (2007)
    Cử nhân Kỹ thuật (1998-2002)
    Khoa ọc à Kỹ thuật Máy tính

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên cấp cao (2022 – Hiện tại)
  • Đại ọc Arba Minch (Ethiopia)
    Phó giáo sư (2017 – 2022)
    Khoa Kỹ thuật Điện máy à Máy tính
  • Đại ọc Uttaranchal, Dehradun (Ấn Độ)
    Phó Giáo sư (2012 – 2017)
    Trưởng bộ môn, Khoa Khoa ọc à Kỹ thuật máy tính

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Quyền riêng tư à bảo mật
  • Botnet, Network Forensics
  • Học máy (machine learning)

Á ĐƯỢC XUẤT BẢN

  • Anchit Bijalwan (2021)
    “Điều tra mạng: Quyền riêng tư à bảo mật”, Taylor & Francis (Nhà xuất bản CRC), ISBN: 9780367493615

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC CÔNG BỐ

  • G. Agarwal, A. Dumka, M. Singh, & A. Bijalwan (2022) “Đánh giá việc sử dụng à khả năng truy cập ủa các trang web du lịch Ấn Độ dành cho người khiếm thị”, Tạp chí về Cảm biến, ập xuất bản năm 2022. [SCIE, Scopus]
  • P. Kaur, A. Awasthi, & A. Bijalwan (2021) “Đánh giá các kỹ thuật lựa chọn tính năng trên lưu lượng mạng ể so sánh ộ chính xác ủa mô hình” Tạp chí Quốc tế về Khoa ọc à Kỹ thuật Tính toán, Inderscience . DOI: 10.1504/IJCSE.2021.10033507 [ESCI, Scopus, DBLP]
  • A. Bijalwan (2020) “Phân tích iều tra Botnet bằng cách sử dụng phương pháp ọc máy ,” Mạng bảo mật à truyền thông, ập. 2020. doi.org/10.1155/2020/9302318 [SCIE, Scopus, DBLP]

PHÁT BIỂU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Bijalwan, A. (2019)
    Thiết kế & Các vấn ề ể nhận biết ý ịnh tấn công mạng – (Diễn giả chính )
    Nghiên cứu về Sự thông minh à Điện toán trong Kỹ thuật (RICE), Springer
    Việt Nam.
  • Bijalwan, A. (2018) – (Diễn giả chính)
    Botnet Forensics
    Nghiên cứu về Sự thông minh à Điện toán trong Kỹ thuật (RICE), IEEE
    Đại ọc Don Bosco, El Salvador, Trung Mỹ.
  • Bijalwan, A. (2018)
    Mô hình kết dính ể thu thập à lưu trữ tự ộng dữ liệu sức khỏe khối lượng lớn cho nghiên cứu dịch tễ ọc
    Nghiên cứu về Sự thông minh à Điện toán trong Kỹ thuật (RICE), IEEE
    Đại ọc Don Bosco, El Salvador, Trung Mỹ.

CÁC DỰ ÁN NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Bijalwan, A. (2018)
    Phân tích iều tra mạng ể bảo mật dữ liệu bí mật bằng Machine Learning, ược tài trợ bởi AMIT (147.631 ETB)
  • Bijalwan, A, & Singh, B. (2020)
    Quỹ dịch vụ cộng ồng LHQ, AMIT
    Thiết kế trung tâm iều trị khấn cấp à iều trị tạm thời cho Covid-19 (120.000 ETB)

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giải thưởng Nhà nghiên cứu Quốc tế (2021)
    Hiệp hội nghiên cứu quốc tế, London, Vương quốc Anh
  • Thành viên biên ập
    Tạp chí quốc tế về ứng dụng hoặc ổi mới trong kỹ thuật à quản lý (IJAIEM)
  • Thành viên
    Tạp chí Quốc tế về Ứng dụng Máy tính trong Công nghệ (Inderscience) à Hiệp hội Máy tính Ấn Độ (CSI)
Phó Giáo sư Maren Viol

Phó Giáo sư Maren Viol

Phó Giáo sư
Trưởng Chương trình Quản lý Du lịch

Xuất thân từ Đức, Maren có bằng ại ọc về Quản lý Khách sạn Quốc tế tại Đại ọc Stenden ở Hà Lan à bằng Thạc sĩ về Du lịch à Sự kiện ủa Đại ọc Sunderland ở Anh. Maren lấy bằng Tiến sĩ tại Đại ọc Edinburgh Napier ở Anh ào năm 2016 với luận án khám phá những câu chuyện kỷ niệm về các sự kiện kỷ niệm sự sụp ổ ủa Bức tường Berlin. Kể từ ó, bà giảng dạy các khóa ọc về du lịch, khách sạn à quản lý sự kiện ở Anh à Việt Nam, ồng thời giữ vai trò lãnh ạo chương trình ở cấp ại ọc à sau ại ọc. Maren cũng là thành viên ủa Advance HE. Mối quan tâm nghiên cứu ủa bà bao gồm kỷ niệm, nghiên cứu trí nhớ, ký hiệu ọc, giáo dục du lịch à du lịch bền vững. Maren ã công bố nghiên cứu ủa mình trên các tạp chí ọc thuật, các chương sách à trình bày tại các hội nghị quốc tế.

See more

Xuất thân từ Đức, Maren nhận bằng tiến sĩ tại Đại ọc Edinburgh Napier (Vương quốc Anh) ào năm 2016 với luận án nghiên cứu về các tường thuật tưởng niệm trong các sự kiện kỷ niệm ngày Bức tường Berlin sụp ổ. Bà cũng sở hữu bằng cử nhân Quản lý Khách sạn Quốc tế từ Đại ọc Stenden (Hà Lan) à bằng Thạc sĩ về Du lịch à Sự kiện từ Đại ọc Sunderland (Vương quốc Anh).

Maren ã giảng dạy các khóa ọc về du lịch, khách sạn à quản lý sự kiện tại Vương quốc Anh à Việt Nam, ồng thời ảm nhiệm nhiều vai trò lãnh ạo khoa à chương trình. Bà cũng là Senior Fellow ủa Advance HE.

Các lĩnh vực nghiên cứu ủa Maren bao gồm tưởng niệm, nghiên cứu ký ức, ký hiệu ọc, giáo dục du lịch à du lịch bền vững. Bà ã công bố nhiều công trình nghiên cứu oạt giải trên các tạp chí ọc thuật hàng ầu thế giới à trình bày tại các hội thảo quốc tế.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (2011-2016)
    Đại ọc Edinburgh Napier, Vương quốc Anh
    ận án: Ký ức ập thể à cách tường thuật ặc sắc tại các sự kiện kỷ niệm 20 à 25 năm Bức tường Berlin sụp ổ
  • Chứng chỉ Sau ại ọc về Giảng dạy à Học ập bậc Giáo dục Đại ọc (2012-2013)
    Đại ọc Edinburgh Napier, Vương quốc Anh
  • Thạc sĩ Du lịch à Sự kiện (2010-2011)
    Đại ọc Sunderland, Vương quốc Anh
  • Cử nhân Quản trị Kinh doanh ngành Quản trị Khách sạn Quốc tế (2006-2010)
    Đại ọc Stenden, Hà Lan

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên cao cấp (2023 – nay)
    Trưởng Chương trình Quản lý Du lịch (2023 – nay)
  • Đại ọc Glasgow Caledonian (Anh)
    Giảng viên (2020-2022)
    Trưởng chương trình ThS Quản lý sự kiện à du lịch quốc tế (2021-2022)
  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam
    Giảng viên cao cấp (2016-2019)
    Trưởng chương trình Cử nhân Quản trị du lịch à Cử nhân Quản lý sự kiện (2016-2019)
  • Đại ọc Edinburgh Napier (Anh)
    Trợ giảng Chương trình sau ại ọc (2011-2016)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Nghiên cứu chuyên sâu ngành quản trị du lịch à sự kiện
  • Tính bền vững trong du lịch à sự kiện
  • Giáo dục ại ọc, chuyên ngành quản trị du lịch à sự kiện

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Davies, N., Robbins, L., Baxter, D., Viol, M., Graham, A. & Halas, A. (2023) “Khảo sát sự phục hồi ủa các sự kiện cộng ồng tại Scotland sau COVID-19”, International Journal of Event and Festival Management, 14 (4), 537–558, DOI:
  • Viol, M., Todd, L. & Anastasiadou, C. (2023) “Mô hình ký hiệu ọc trong việc giải cấu trúc thiết kế à ý nghĩa ủa sự kiệ”, Event Management, 27 (7), 1063–1079, DOI:
  • Viol, M., Anastasiadou, C., Todd, L. & Theodoraki, E. (2023) “Giải cấu trúc các tường thuật tưởng niệm: Các dịp kỷ niệm sự kiện Bức tường Berlin sụp ổ”, Leisure Studies, DOI:
  • Viol, M. & Southall, C. (2023) “Khung khái niệm nhằm hiểu chủ nghĩa phương Tây trong giáo dục xuyên quốc gia trong lĩnh vực du lịch”, Current Issues in Tourism, 26 (1), 1–5, DOI: 10.1080/13683500.2021.2019203
  • Nguyen, B. L. & Viol, M. (2022) “Các yếu tố ảnh hưởng ến quá trình ra quyết ịnh ủa du khách thế hệ millennial tham gia trải nghiệm du lịch nông thôn dựa ào cộng ồng ở Đông Nam Á”, trong Stylidis, D., Kim, S. & Kim, S. (chủ biên) Marketing Du lịch ở Đông à Đông Nam Á, Egham: CABI, 22–38.
  • Viol, M. & Southall, C. (2021) “Khung khái niệm nhằm hiểu chủ nghĩa phương Tây trong giáo dục xuyên quốc gia trong lĩnh vực du lịch”, Current Issues in Tourism, 1–5, DOI: 10.1080/13683500.2021.2019203
  • Viol, M., Todd, L., Theodoraki, E. & Anastasiadou, C. (2018) “Vai trò ủa các sự kiện kỷ niệm mang tính biểu tượng – lịch sử trong du lịch sự kiện: Những hiểu biết từ lễ kỷ niệm 20 à 25 năm sự kiện Bức tường Berlin sụp ổ”, Tourism Management, 69C, 246–262, DOI: 10.1016/j.tourman.2018.06.018
  • Viol, M. (2015) “Việc sử dụng wiki trong môi trường ọc ập ảo ể hỗ trợ làm việc cộng tác à ảnh hưởng ủa chúng ối với trải nghiệm ọc ập ủa sinh viê”, Journal of Perspectives in Applied Academic Practice, 3 (2), 50–57, DOI: 10.14297/jpaap.v3i2.156

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Bui, N. Y. & Viol, M. (2025)
    Thu hẹp khoảng cách xanh: Ý kiến chuyên gia về các yếu tố thúc ẩy à rào cản trong việc áp dụng nhãn bền vững trong ngành khách sạn Việt Nam
    Hội thảo Quốc tế lần thứ 7 về Phát triển Du lịch tại Việt Nam
    Huế, Việt Nam
  • Nguyen, T. L. & Viol, M. (2025)
    Hiệu quả ủa việc chuyển ổi giá trị di sản dưới góc nhìn ủa du khách: Trường hợp Di tích Nhà tù Hỏa Lò
    Hội thảo Quốc tế lần thứ 7 về Phát triển Du lịch tại Việt Nam
    Huế, Việt Nam
  • Viol, M., Postma, D. & McMillan, L. (2025)
    AI à tính sáng tạo trong phát triển ý tưởng sự kiện: Quan iểm ủa sinh viên quản lý sự kiện Việt Nam
    Hội thảo Quốc tế lần thứ 7 về Phát triển Du lịch tại Việt Nam
    Huế, Việt Nam
  • Romy, A. & Viol, M. (2025)
    Khám phá du lịch nghệ thuật ở Đông Nam Á: Nghiên cứu trường hợp về mỹ thuật à sự gắn bó với ịa iểm tại Việt Nam
    Hội thảo Quốc tế lần thứ 7 về Toàn cầu hóa Bền vững
    Colombo, Sri Lanka
  • Kim, C. A., Viol, M. & Russell, K. A. (2024)
    Từ màn ảnh ến hành ộng xanh: Sức mạnh ủa phim truyền hình Hàn Quốc à mạng xã hội trong việc ịnh hình hành vi du lịch bền vững
    Hội thảo Quốc tế lần thứ 4 về Khách sạn & Du lịch
    Nha Trang, Việt Nam
  • Viol, M. & Southall, C. (2023)
    Giải thực dân hóa chương trình ào tạo du lịch – trải nghiệm ủa giảng viên trong bối cảnh giáo dục xuyên quốc gia tại châu Á (bài phát biểu chính)
    Hội thảo Khu vực Châu Á – Thái Bình Dương lần thứ 3 về Du lịch Phê phán (Critical Tourism Studies Asia Pacific)
    Hà Nội, Việt Nam
  • Viol, M. & Nguyen, B. L. (2023)
    Người tiêu dùng ạo ức hậu COVID-19: Hành vi du lịch bền vững ủa giới trẻ Việt Nam
    Hội thảo Khu vực Châu Á – Thái Bình Dương lần thứ 3 về Du lịch Phê phán
    Hà Nội, Việt Nam
  • Viol, M. & Southall, C. (2018)
    Chủ nghĩa phương Tây trong chương trình ào tạo du lịch quốc tế hóa: Góc nhìn từ Việt Nam
    Hội thảo Khu vực Châu Á – Thái Bình Dương Khai mạc về Du lịch Phê phán
    Yogyakarta, Indonesia
  • Viol, M., Theodoraki, E., Anastasiadou, C. & Todd, L. (2014)
    Nghiên cứu các tường thuật về ký ức ập thể à bản sắc: Trường hợp các sự kiện kỷ niệm sự kiện Bức tường Berlin sụp ổ
    Hội thảo Quốc tế về Ký ức trong Thế giới Toàn cầu hóa
    Le Chambon sur Lignon, Pháp
  • Viol, M., Theodoraki, E. & Anastasiadou, C. (2013)
    Tác ộng ủa các sự kiện kỷ niệm sự kiện Bức tường Berlin sụp ổ ối với việc (tái) kiến tạo ký ức ập thể
    Hội thảo Quốc tế “Hậu xung ột, Di sản văn hóa à Phát triển vùng”
    Wageningen, Hà Lan

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giải thưởng Bài báo Tạp chí Xuất sắc Nhất (2024)
    “Mô hình ký hiệu ọc trong việc giải cấu trúc thiết kế à ý nghĩa ủa sự kiệ”
    Tạp chí Event Management
  • Giải thưởng Sinh viên Nghiên cứu Năm Cuối vì Thành tích Nghiên cứu Xuất sắc (2015)
    Đại ọc Edinburgh Napier
  • Giải thưởng Sinh viên Nghiên cứu Giữa Khóa vì Thành tích Nghiên cứu Xuất sắc (2014)
    Đại ọc Edinburgh Napier
  • Giải thưởng Sinh viên Nghiên cứu Năm Nhất vì Thành tích Nghiên cứu Xuất sắc (2012)
    Đại ọc Edinburgh Napier
  • Sinh viên Sau ại ọc Xuất sắc Nhất (2011)
    Hiệp hội Du lịch trong Giáo dục Đại ọc (ATHE)
Tiến sĩ Jyotsna Bijalwan

Tiến sĩ Jyotsna Bijalwan

Giảng viên cấp cao
Quản lý Chất lượng ọc thuật

Jyotsna là một ọc giả, tác giả, nhà nghiên cứu với kinh nghiệm làm việc a quốc gia phong phú trong giảng dạy sinh viên ại ọc à sau ại ọc. Bà sở hữu bằng cử nhân à bằng thạc sĩ Thương mại ủa Trường Đại ọc Mumbai (Mumbai University), Ấn Độ. Bà cũng ã hoàn thành bằng thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Tài chính) à bằng thạc sĩ, sau ó tiếp tục hoàn thành bằng tiến sĩ Quản trị chuyên ngành tài chính.

Jyotsna có 15 năm kinh nghiệm dạy ọc tại các trường ại ọc danh tiếng khắp thế giới. Với các lĩnh vực như Quản trị doanh nghiệp, Quản trị chiến lược à Trách nhiệm xã hội ủa doanh nghiệp, Jyotsna là tác giả ủa ba cuốn sách, à ã xuất bản hơn 15 bài nghiên cứu trong các tạp chí à hội thảo uy tín trong nước à quốc tế. Jyotsna ã hoàn thành hàng loạt các nghiên cứu à tham gia ào ban cố vấn ủa nhiều hội thảo à tạp chí. Bà cũng là một diễn giả, nhà giáo dục à ào tạo truyền cảm hứng cho doanh nghiệp à ọc viện. Bà cũng ã hướng dẫn rất nhiều sinh viên ại ọc, sinh viên ọc thạc sĩ, tiến sĩ viết luận à làm luận văn.

See more

Jyotsna là một ọc giả, tác giả, nhà nghiên cứu với kinh nghiệm làm việc a quốc gia phong phú trong giảng dạy sinh viên ại ọc à sau ại ọc. Bà sở hữu bằng cử nhân à bằng thạc sĩ Thương mại ủa Trường Đại ọc Mumbai (Mumbai University), Ấn Độ. Bà cũng ã hoàn thành bằng thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Tài chính) à bằng thạc sĩ, sau ó tiếp tục hoàn thành bằng tiến sĩ Quản trị chuyên ngành tài chính.

Jyotsna có 15 năm kinh nghiệm dạy ọc tại các trường ại ọc danh tiếng khắp thế giới. Với các lĩnh vực như Quản trị doanh nghiệp, Quản trị chiến lược à Trách nhiệm xã hội ủa doanh nghiệp, Jyotsna là tác giả ủa ba cuốn sách, à ã xuất bản hơn 15 bài nghiên cứu trong các tạp chí à hội thảo uy tín trong nước à quốc tế. Jyotsna ã hoàn thành hàng loạt các nghiên cứu à tham gia ào ban cố vấn ủa nhiều hội thảo à tạp chí. Bà cũng là một diễn giả, nhà giáo dục à ào tạo truyền cảm hứng cho doanh nghiệp à ọc viện. Bà cũng ã hướng dẫn rất nhiều sinh viên ại ọc, sinh viên ọc thạc sĩ, tiến sĩ viết luận à làm luận văn.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (2010 – 2013)

Quản lý

Uttarakhand Technical University, Dehradun (UK), Ấn Độ

ận án: Corporate Governance Practices of Indian Companies

  • Thạc sĩ (2008 – 2009)
  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Thương mại (2001 – 2004)
  • Cử nhân Thương mại (2001-2004)

VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) (2022 – Hiện tại)
  • Đại ọc Arba Minch (Ethiopia)

Phó Giáo sư bậc 2 (2017 – 2022)

Cao ẳng Kinh doanh à Kinh tế

  • Đại ọc Graphic Era, Deradun (Ấn Độ)

Phó Giáo sư bậc 1 (2016 – 2017)

Trưởng bộ phận nghiên cứu, Khoa Quản lý

  • Học viện Giáo dục Đại ọc Selaqui, Dehradun, Ấn Độ

Phó Giáo sư bậc 1 (2013 – 2015)

  • Quantum Global Campus, Roorkee, Ấn Độ

Phó Giáo sư bậc 1 (2011 – 2013)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Quản trị doanh nghiệp
  • Quản trị chiến lược
  • Trách nhiệm xã hội ủa doanh nghiệp

Á

  • Jyotsna G.B.

“Quản trị chiến lược” Paragon International Publication, New Delhi (INDIA), 2009. ISBN: 978 (-81)-89253 -49 -3

  • Jyotsna G.B. & R.C. Joshi

“Đạo ức kinh doanh à Quản trị Doanh nghiệp”, McGraw Hill publication Hoa Kỳ (USA), 2019. ISBN: Bản in 978-93-5316-841-4 , Trực tuyến 978 – 93 – 5316 – 842 -1.

  • Jyotsna G.B.

“Chiến lược bền vững cho kinh doanh trong thế kỷ 21” ang trong quá trình hiệu ính ể xuất bản bởi Taylor and Francis (CRCR publication) Anh Quốc (UK).

NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ

  • Bijalwan J.G., Desalew G.Y. (2020)

“Mối quan hệ giữa danh mục vốn quản trị doanh nghiệp à tiềm lực doanh nghiệp” Tạp chí Quản lý Quốc tế, Tập 11 (11), trang 1003-1013. (ĐÃ ĐƯỢC LẬP CHỈ MỤC SCOPUS)

  • Awal G., Khanna R., & Bijalwan J.G. (2019)

“Ảnh hưởng ủa các yếu tố kinh tế xã hội ến hành vi mua hàng trực tuyến ủa người tiêu dùng: Nghiên cứu liên quan ến vùng Garhwal ủa Uttarakhana”, Journal of Critical Reviews, Tập 6(5), trang 416-425. (ĐÃ ĐƯỢC LẬP CHỈ MỤC SCOPUS)

  • Malhotra R.K., Bijalwan J.G, Thapliyal B.L. (2020)

“Quản trị doanh nghiệp ở các nền kinh tế mới nổi: Góc nhìn từ Ấn Độ”. Tạp chí Quản lý Quốc tế, Tập 11 (09), trang 663-670. (ĐÃ ĐƯỢC LẬP CHỈ MỤC SCOPUS)

  • Bijalwan J.G., Bijalwan A., Amare L. (2019)

“Phân tích khám phá về quản trị doanh nghiệp sử dụng Học ập khai thác dữ liệu có giám sát”, Tạp chí Công nghệ à Kỹ thuật Hiện ại Quốc tế, Tập 8(3). (ĐÃ ĐƯỢC LẬP CHỈ MỤC SCOPUS)

  • Bijalwan, G. J. and Madan, P. (2013)

“Thành phần Hội ồng quản trị, cơ cấu sở hữu à hiệu quả hoạt ộng ủa doanh nghiệp”, Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế à Kinh doanh, Tập II, Số VI, trang 86-101. Thư viện Quốc gia Singapore]

  • Bijalwan, G.J.and Madan, P. (2013)

“Công tác Quản trị doanh nghiệp, tính minh bạch à hiệu quả doanh nghiệp ủa các doanh nghiệp Ấn Độ”, Tạp chí Quản trị doanh nghiệp, Số XII, Tập 3, trang 45-79. Cabell’s Directory, EBSCO and Proquest

  • Bijalwan, G. J. (2012)

“Hệ thống quản trị doanh nghiệp ở Ấn Độ”, Tạp chí Quản lý Quốc tế (ỊM), Tập 3, Số 2, trang 260-269. Tạp chí Impact Factor (2012) 3,5420

BÀI NGHIÊN CỨU & PHÁT BIỂU TẠI HỘI THẢO / TRIỂN LÃM

Đã tham dự Hội nghị Quốc tế IEEE 2011 về Trí tuệ máy tính à Nghiên cứu máy tính, ược tổ chức từ ngày 15 ến ngày 18 tháng 12 năm 2011. Kanyakumari, Ấn Độ.

  • Bijalwan, G. J. (2011)

“Chính sách à công tác Quản trị doanh nghiệp : Đặc biệt tham chiếu các doanh nghiệp công ở Uttarakhhand”, ‘Hội ồng Khoa ọc à Công nghệ Bang Uttarakhand nhiệm kì 6-2011’. Tổ chức bởi Hội ồng Khoa ọc à Công nghệ Bang Uttarakhand (UCOST), từ ngày 14-16 tháng 11 năm 2011 tại Trường Đại ọc Kumaun, SSJ Campus, Almora.

  • Bijalwan, G. J. (2011)

“Chính sách à công tác Quản trị doanh nghiệp Đặc biệt tham chiếu các doanh nghiệp công ở Uttarakhhand”, Hội nghị Quốc tế về ‘Các chiến lược à ổi mới ể phát triển bền vững trong các tổ chức’, tổ chức bởi Khoa Đại ọc Quản trị ọc-Đại ọc Guru Gobind Singh Indraprastha New Delhi (Ấn Độ) từ 4-6 tháng 3 năm 2011.

  • Bijalwan, G. J. (2011)

“Quản trị ọc tại Ấn Độ: Tổng qua”, Hội nghị Nghiên cứu Quốc gia tổ chức bởi ALL INDIA MANAGEMENT ASSOCIATION (AIMA) về ‘Toàn cầu hóa Ấn Độ: Vai trò ủa các trường kinh doanh’, ngày 12, 13 tháng 1 năm 2011 tại New Delhi.

 

HỖ TRỢ NGHIÊN CỨU

  • Bijalwan, G. J. (2021)

Hoàn thiện dự án nghiên cứu về “Chương trình Chứng chỉ số về nhận thức về Covid” ể lan tỏa nhận thức về ại dịch à giảm thiểu rủi ro.

  • Bijalwan, G.J, & Singh, B. (2020)

Tư vấn về “Quản lý áp lực” hậu Covid

Theo Quỹ Dịch vụ Cộng ồng LHQ, AMIT

Có tiêu ề Thiết kế trung tâm iều trị nhanh cho covid-19 (120,000 ETB)

Tiến sĩ Kumarashvari Subramaniam

Tiến sĩ Kumarashvari Subramaniam

Giảng viên cấp cao
Trưởng Chương Quản trị & Marketing

Đến từ thị trấn ven biển thanh bình Port Dickson, Malaysia, Tiến sĩ Ash bắt ầu hành trình ọc thuật ủa mình à ạt ược những thành tựu áng ghi nhận. Bà có bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh à Thạc sĩ Quản trị Marketing Quốc tế ủa Đại ọc Robert Gordon (RGU), Vương quốc Anh. Khát khao kiến thức ã ưa bà ến với Nghiên cứu sau ại ọc về Quản lý ào năm 1999, làm phong phú thêm kiến thức chuyên môn ủa bà.

 

Hành trình sự nghiệp ủa Tiến sĩ Ash trải dài ở nhiều lĩnh vực khác nhau. Bà ã thử thách với ngành công nghiệp dầu khí, ghi dấu ấn tại Halliburton ở Aberdeen, Vương quốc Anh à sau ó khám phá thị trường bán lẻ vốn rất sôi ộng. Trở về quê hương ào năm 2001, bà tiếp tục ọc ê Cao ọc trước khi tiếp tục hành trình áng nhớ ủa mình tại Trung Đông à óng góp áng kể cho các tổ chức ọc thuật ở Jeddah à Dhahran. Vào năm 2020, bà hoàn thành tấm bằng Tiến sĩ, một cột mốc lớn trong hành trang ọc thức ủa mình. Các nghiên cứu ủa bà ập trung chủ yếu quanh lĩnh vực Marketing kỹ thuật số à phân tích, nâng cao trải nghiệm khách hàng.

 

Tiến sĩ Ash ảm nhận vai trò then chốt trong một cơ sở giáo dục ại ọc ủa Malaysia, là Giảng viên cao cấp à Trưởng chương trình. Ngoài ọc thuật, sở thích ủa bà còn bao gồm du lịch, làm vườn à võ thuật. Sự tận tụy ủa bà ối với việc giảng dạy à nghiên cứu bắt nguồn từ thôi thúc ủa chính bà trong việc nuôi dưỡng những tiềm năng chưa ược khai thác ủa trí tuệ trẻ.

See more

Đến từ thị trấn ven biển thanh bình Port Dickson, Malaysia, Tiến sĩ Ash bắt ầu hành trình ọc thuật ủa mình à ạt ược những thành tựu áng ghi nhận. Bà có bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh à Thạc sĩ Quản trị Marketing Quốc tế ủa Đại ọc Robert Gordon (RGU), Vương quốc Anh. Khát khao kiến thức ã ưa bà ến với Nghiên cứu sau ại ọc về Quản lý ào năm 1999, làm phong phú thêm kiến thức chuyên môn ủa bà.

 

Hành trình sự nghiệp ủa Tiến sĩ Ash trải dài ở nhiều lĩnh vực khác nhau. Bà ã thử thách với ngành công nghiệp dầu khí, ghi dấu ấn tại Halliburton ở Aberdeen, Vương quốc Anh à sau ó khám phá thị trường bán lẻ vốn rất sôi ộng. Trở về quê hương ào năm 2001, bà tiếp tục ọc ê Cao ọc trước khi tiếp tục hành trình áng nhớ ủa mình tại Trung Đông à óng góp áng kể cho các tổ chức ọc thuật ở Jeddah à Dhahran. Vào năm 2020, bà hoàn thành tấm bằng Tiến sĩ, một cột mốc lớn trong hành trang ọc thức ủa mình. Các nghiên cứu ủa bà ập trung chủ yếu quanh lĩnh vực Marketing kỹ thuật số à phân tích, nâng cao trải nghiệm khách hàng.

 

Tiến sĩ Ash ảm nhận vai trò then chốt trong một cơ sở giáo dục ại ọc ủa Malaysia, là Giảng viên cao cấp à Trưởng chương trình. Ngoài ọc thuật, sở thích ủa bà còn bao gồm du lịch, làm vườn à võ thuật. Sự tận tụy ủa bà ối với việc giảng dạy à nghiên cứu bắt nguồn từ thôi thúc ủa chính bà trong việc nuôi dưỡng những tiềm năng chưa ược khai thác ủa trí tuệ trẻ.

 

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (Marketing)
    Multimedia University, Malaysia
  • Thạc sĩ (Quản trị Marketing Quốc tế)
    The Robert Gordon University, Vương quốc Anh
  • Nghiên cứu Cao ọc (chuyển ngành Quản lý)
    The Robert Gordon University, Vương quốc Anh
  • Cử nhân (Quản trị kinh doanh)
    The Robert Gordon University, Vương quốc Anh

 

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên Khoa Kinh doanh (2023 – Hiện tại)
  • INTI International University (Malaysia)
    Giảng viên cấp cao, Khoa Kinh doanh à Trưởng chương trình
  • Prince Mohammad Bin Fahd University (Dhahran, Ả Rập Saudi)
    Giảng viên Khoa Kinh doanh
  • Effat University (Jeddah, Ả Rập Saudi)
    Giảng viên Khoa Kinh doanh
  • INTI International University (Malaysia)
    Giám ốc phát triển ọc thuật

 

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Marketing số hóa
  • Trải nghiệm khách hàng
  • Lòng trung thành: Giá trị kinh tế à giá trị xã hội

 

CÔNG BỐ NGHIÊN CỨU

  • Sự chuyển ổi trong Truyền thông Marketing từ Kiến trúc Truyền thống sang Mô hình Mạng Xã hội, Tạp chí Quốc tế về Tiếp thị à Quảng cáo trên Internet, Tập X, Số 2, trang 69 – 85
  • Mối quan hệ giữa mức ộ tương tác ủa khách hàng, cảm nhận về chất lượng à hình ảnh thương hiệu ối với ý ịnh mua phòng ủa khách sạn cao cấp. Tạp chí Quốc tế về Nghiên cứu Học thuật, Tập 12, Số 4, tháng 4 năm 2022.
  • Tác ộng ủa tính không ồng nhất về chức năng TMT ối với hiệu quả hoạt ộng ủa doanh nghiệp à vai trò trung gian ủa khoảng cách ền bù ối với năng lượng mới ở Trung Quốc. Res Militaris. Tập 13, số 2, Số tháng 1.
  • Ảnh hưởng ủa chiến lược tiếp thị a phương ến hành vi mua sản phẩm hữu cơ: So sánh giữa người tiêu dùng ở Malaysia à Trung Quốc. Chuỗi Hội nghị IOP Khoa ọc Trái ất à Môi trường 1165 (1).
  • Các yếu tố ảnh hưởng ến việc người tiêu dùng chấp nhận thương mại iện tử trong thị trường nông nghiệp, Tạp chí nghiên cứu ọc thuật quốc tế, Tập 11 (7).

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Tác ộng ủa tiếp thị a phương ến ý ịnh mua bộ dụng cụ thủy canh ủa cư dân căn hộ HDB ở Singapore. Hội nghị quốc tế về Công nghệ à Quản lý bền vững xanh (ICGSTM 2023) ngày 8 à 9 tháng 6 năm 2023.
  • Di chuyển bền vững: Đánh giá về mức ộ sẵn sàng ủa phương tiện tự hành (AV). Hội nghị quốc tế về ổi mới à khởi nghiệp công nghệ (ICIT 2022), ngày 22 à 23 tháng 9 năm 2022
  • Hội thảo hợp tác quốc tế dành cho các nhà nghiên cứu khởi nghiệp, bởi British High Com, Blue Communities GCRF, Đại ọc Malaya, Thảo luận bàn tròn về hợp tác quốc tế, 9 – 10 tháng 3 năm 2022
  • Chương sách trong ‘Những thách thức khi thực hiện tinh thần khởi nghiệp xã hội’, 2023, Đại ọc Quốc tế INTI
  • Hội thảo chuyên ề về Mô hình mới về quản lý hoạt ộng trong thế kỷ 21 , Đại ọc Quốc tế INTI, ngày 23 tháng 2 năm 2023
  • Nhà phê bình Tạp chí Khoa ọc Xã hội à Kinh doanh (JoBBS)

 

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Nghiên cứu sơ bộ về mô hình hóa Ý ịnh tiếp tục mua mỹ phẩm, ảnh hưởng bởi giá trị thương hiệu à chứng nhận Halal. 2022
  • Phát triển Chương trình Doanh nghiệp Sinh kế Bền vững cho Tập oàn B40 trong thời kỳ dịch bệnh COVID
Tiến sĩ Vladimir Antchak

Tiến sĩ Vladimir Antchak

Giảng viên cấp cao
Trưởng bộ môn Quản trị du lịch à khách sạn

Sinh ra à ọc ập tại Nga, ông Vladimir ã hoàn thành bằng Thạc sĩ Quan hệ Quốc tế loại xuất sắc tại Đại ọc Quốc gia Volgograd, sau ó lấy bằng Ứng viên Khoa ọc (tương ương Tiến sĩ) chuyên ngành Nhân ọc Văn hóa tại Đại ọc Quốc gia St. Petersburg. Ông bắt ầu sự nghiệp chuyên môn ủa mình với vai trò quản lý các triển lãm à sự kiện kinh doanh quốc tế lớn tại Nga à châu Âu, bao gồm các dự án cho Ủy ban châu Âu à Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (UNDP).
Năm 2013, Vladimir chuyển ến New Zealand ể theo ọc Tiến sĩ chuyên ngành Du lịch à Sự kiện tại Đại ọc Công nghệ Auckland. Sau khi hoàn thành luận án tiến sĩ, ông gia nhập Đại ọc Derby (Vương quốc Anh), nơi ông làm việc tám năm với vai trò Giảng viên cao cấp à Trưởng chương trình Cử nhân (Danh dự) Quản lý Sự kiện.
Trong thời gian này, ông ã dẫn dắt việc phát triển chương trình giảng dạy, tham gia nhiều dự án nghiên cứu ập trung ào kiến tạo văn hóa ịa phương, du lịch sự kiện, thiết kế à trải nghiệm sự kiện, ồng thời tích cực tham gia các sáng kiến gắn kết cộng ồng thông qua quan hệ hợp tác ở cấp ịa phương à khu vực.

See more

Sinh ra à ọc ập tại Nga, ông Vladimir ã hoàn thành bằng Thạc sĩ Quan hệ Quốc tế loại xuất sắc tại Đại ọc Quốc gia Volgograd, sau ó lấy bằng Ứng viên Khoa ọc (tương ương Tiến sĩ) chuyên ngành Nhân ọc Văn hóa tại Đại ọc Quốc gia St. Petersburg. Ông bắt ầu sự nghiệp chuyên môn ủa mình với vai trò quản lý các triển lãm à sự kiện kinh doanh quốc tế lớn tại Nga à châu Âu, bao gồm các dự án cho Ủy ban châu Âu à Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (UNDP).
Năm 2013, Vladimir chuyển ến New Zealand ể theo ọc Tiến sĩ chuyên ngành Du lịch à Sự kiện tại Đại ọc Công nghệ Auckland. Sau khi hoàn thành luận án tiến sĩ, ông gia nhập Đại ọc Derby (Vương quốc Anh), nơi ông làm việc tám năm với vai trò Giảng viên cao cấp à Trưởng chương trình Cử nhân (Danh dự) Quản lý Sự kiện.
Trong thời gian này, ông ã dẫn dắt việc phát triển chương trình giảng dạy, tham gia nhiều dự án nghiên cứu ập trung ào kiến tạo văn hóa ịa phương, du lịch sự kiện, thiết kế à trải nghiệm sự kiện, ồng thời tích cực tham gia các sáng kiến gắn kết cộng ồng thông qua quan hệ hợp tác ở cấp ịa phương à khu vực.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Triết ọc (2013–2016)
    Đại ọc Công nghệ Auckland
    ận án: Thiết kế danh mục sự kiện: Khám phá các phương pháp chiến lược ối với sự kiện tại New Zealand
  • Ứng viên Khoa ọc (2002–2005)
    Đại ọc Quốc gia St. Petersburg
  • Thạc sĩ Quan hệ Quốc tế à Nghiên cứu Khu vực (1997–2002)
    Đại ọc Quốc gia Volgograd

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (91 – BUV)
    Giảng viên cao cấp ngành Quản lý Sự kiện (2025 – nay)
    Trưởng chương trình Cử nhân (Danh dự) Quản lý Sự kiện
  • Đại ọc Derby (Vương quốc Anh) (2016 – 2025)
    Giảng viên cao cấp, Trưởng chương trình Cử nhân (Danh dự) Quản lý Sự kiện
  • Đại ọc Công nghệ Auckland (Auckland University of Technology) (2013 – 2015)
    Giảng viên ọc thuật ngành Quản lý Sự kiện à Dịch vụ Khách sạn

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Du lịch sự kiện
  • Thiết kế sự kiện à trải nghiệm sự kiện
  • Kiến tạo không gian à xây dựng thương hiệu iểm ến

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Antchak, V., & Eckley, R. (2025). Interpersonal skills training in virtual reality: Lessons for event management. Event Management, 29(6), 905-918. doi:https://doi.org/10.3727/152599525X17418287223138
  • Antchak, V., Lück, M. and Pernecky, T. (2021). Understanding the core elements of event portfolio strategy: Lessons from Auckland and Dunedin, International Journal of Contemporary Hospitality Management, 33(7), pp. 2447-2464, https://doi.org/10.1108/IJCHM-09-2020-1022
  • Antchak, V., & Ramsbottom, O. (2020). The Fundamentals of Event Design. Abingdon, England: Routledge.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Antchak, V., & Eckley, R. (2024)
    “Interpersonal skills training in virtual reality”
    ATLAS Annual Conference, June 2024, Breda, the Netherlands
  • Antchak, V., & Azara, I. (2023)
    “Placemaking and Events”
    Civic Lab Annual Conference, July 2023, Derby, UK
  • Antchak,V., Gorchakova V., & Rossetti, J. (2021)
    “The value of events in times of uncertainty: Insights from balcony performances in Italy during the COVID-19 lockdow”
    ATLAS Annual Conference, September 2021, Prague, Czech Republic
  • Antchak V., & Barnes, T. (2019)
    “Unsustainable events: Applying semiotics”
    Tourism Naturally Conference, June 2019, Buxton, UK;
Tiến sĩ Shashi Chaudhary

Tiến sĩ Shashi Chaudhary

Giảng viên cấp cao

Tiến sĩ Shashi sinh ra à lớn ê tại Nepal – nơi ông hoàn thành chương trình Cử nhân chuyên ngành Toán ọc à Kinh tế cũng như chương trình Thạc sĩ về Kinh tế tại Đại ọc Tribhuvan (Tribhuvan University), Nepal. Ông bắt ầu sự nghiệp giáo dục ại ọc với tư cách là Giảng viên Kinh tế ủa Trường Kinh doanh thuộc Đại ọc Pokhara (Pokhara University), Nepal – nơi ông ã gắn bó hai năm trước khi gia nhập Ngân hàng Rastra Nepal (Ngân hàng trung ương ủa Nepal) à giữ chức vụ Trợ lý Giám ốc. Ông ã có năm năm cống hiến tại ngân hàng trung ương à từ chức ào năm 2014 với cương vị là Phó Giám ốc Bộ phận Nghiên cứu.

Ông ã hoàn thành chương trình Tiến sĩ Kinh tế Quốc tế tại Đại ọc Quốc gia Hà Nội à Chứng chỉ Sau Đại ọc về Học ập à Giảng dạy trong Giáo dục Đại ọc (PGCLTHE) ủa Đại ọc London (University of London), Vương quốc Anh. Hơn thế nữa, ông cũng ạt ược danh hiệu Trợ lý ọc ập ược Công nhận Toàn cầu ủa Đại ọc London à là Thành viên Cấp cao thuộc Cơ quan Giáo dục Đại ọc, Vương quốc Anh (SFHEA).

Tiến sĩ Shahi Chadhary ã hợp tác làm việc với BUV từ tháng 9 năm 2014 à giảng dạy các khóa ọc trong lĩnh vực Kinh tế, Ngân hàng à Tài chính. Ông là một nhà nghiên cứu tích cực khi ề tên trên 19 bài báo nghiên cứu ăng trên các tạp chí danh tiếng ủa Nepal, Việt Nam, Ấn Độ à Anh.

See more

Tiến sĩ Shashi sinh ra à lớn ê tại Nepal – nơi ông hoàn thành chương trình Cử nhân chuyên ngành Toán ọc à Kinh tế cũng như chương trình Thạc sĩ về Kinh tế tại Đại ọc Tribhuvan (Tribhuvan University), Nepal. Ông bắt ầu sự nghiệp giáo dục ại ọc với tư cách là Giảng viên Kinh tế ủa Trường Kinh doanh thuộc Đại ọc Pokhara (Pokhara University), Nepal – nơi ông ã gắn bó hai năm trước khi gia nhập Ngân hàng Rastra Nepal (Ngân hàng trung ương ủa Nepal) à giữ chức vụ Trợ lý Giám ốc. Ông ã có năm năm cống hiến tại ngân hàng trung ương à từ chức ào năm 2014 với cương vị là Phó Giám ốc Bộ phận Nghiên cứu.

Ông ã hoàn thành chương trình Tiến sĩ Kinh tế Quốc tế tại Đại ọc Quốc gia Hà Nội à Chứng chỉ Sau Đại ọc về Học ập à Giảng dạy trong Giáo dục Đại ọc (PGCLTHE) ủa Đại ọc London (University of London), Vương quốc Anh. Hơn thế nữa, ông cũng ạt ược danh hiệu Trợ lý ọc ập ược Công nhận Toàn cầu ủa Đại ọc London à là Thành viên Cấp cao thuộc Cơ quan Giáo dục Đại ọc, Vương quốc Anh (SFHEA).

Tiến sĩ Shahi Chadhary ã hợp tác làm việc với BUV từ tháng 9 năm 2014 à giảng dạy các khóa ọc trong lĩnh vực Kinh tế, Ngân hàng à Tài chính. Ông là một nhà nghiên cứu tích cực khi ề tên trên 19 bài báo nghiên cứu ăng trên các tạp chí danh tiếng ủa Nepal, Việt Nam, Ấn Độ à Anh.

BẰNG CẤP HỌC THUẬT

  • Tiến sĩ ngành Kinh tế Quốc tế (2015 – 2019)

Đại ọc Quốc gia Hà Nội, Việt Nam

ận án: Export Dynamics of Vietnam: Trade in Value Added (TiVA) Approach

  • Chứng chỉ Sau Đại ọc về Học ập à Giảng dạy trong Giáo dục Đại ọc (PGCLTHE) (2019-2020)

University of London, Vương Quốc Anh

  • Thạc sĩ Nghệ thuật ngành Kinh tế (2004-2006)

Tribhuvan University, Nepal

ận án: Role of Remittance in Economic Development of Nepal

  • Cử nhân Kinh tế à Toán ọc (2000-2004)

Tribhuvan University, Nepal

CHỨNG NHẬN CHUYÊN MÔN

  • Thành viên Cấp cao thuộc Cơ quan Giáo dục Đại ọc (SFHEA), Vương quốc Anh (2021)
  • Trợ lý ọc ập ược Công nhận Toàn cầu ủa Đại ọc London, Vương quốc Anh (2021)

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam, Việt Nam

Giảng viên cao cấp (2019-Nay)

Giảng viên (2014 – 2019)

  • Ngân hàng Rastra Nepal (Ngân hàng trung ương ủa Nepal), Nepal

Phó Giám ốc (2013 – 2014)

Trợ lý Giám ốc (2010 – 2013)

LĨNH VỰC/CHUYÊN NGÀNH NGHIÊN CỨU

  • Các chuỗi giá trị toàn cầu
  • Các vấn ề về khu vực nước ngoài
  • Kinh tế tài chính ngân hàng

NGHIÊN CỨU ĐƯỢC CÔNG BỐ

  • Chaudhary, S. K. (2022) “Kiều hối, Tăng trưởng Kinh tế à Liên kết Đầu tư: Bằng chứng từ Nepal”. Đánh giá Kinh tế ủa Ngân hàng Rastra Nepal 34(1): trang. 1-23. Đăng tải trên:
  • Chaudhary, S. K. (2021) “Đánh giá sự Tham gia à Vị thế ủa Việt Nam trong Chuỗi Giá trị Toàn cầu”. Tạp chí Nghiên cứu Kinh doanh Nepal, 14(1): trang. 29-39. Mã DOI: https://doi.org/10.3126/jnbs.v14i1.41486
  • Chaudhary, S. K., à Pandit, K. R. (2019) “Độ co giãn theo giá ủa hoạt ộng cho vay theo ngành ở Nepal”. Đánh giá Kinh tế ủa Ngân hàng Rastra Nepal 31(2): trang. 1-24. Đăng tải trên:

THUYẾT TRÌNH HỘI NGHỊ

  • Chaudhary, S. K. & Pandit, K. R. (2020)

“Ước tính à hàm ý về ộ co giãn theo giá ủa các khoản tín dụng theo ngành trong các ngân hàng thương mại ở Nepal”

Hội nghị Quốc tế lần thứ 3 về Tài chính à Kinh tế, Kathmandu, Nepal, ngày 28-29 tháng 2 năm 2020. Ngân hàng Rastra Nepal.

  • Chaudhary, S. K. (2019)

“Bàn về tính bền vững ủa tác ộng kinh tế từ ngành du lịch ở Nepal: Làm cách nào ể xóa bỏ cách biệt?”

Ngành Du lịch trong thế ký 21, Hà Nội, Việt nam, ngày 5-6 tháng 12 năm 2019 Đại ọc Anh Quốc Việt Nam.

  • Chaudhary, S. K. (2019)

“Việt Nam trong Chuỗi Giá trị Toàn cầu”

Hội thảo về hợp tác à hội nhập kinh tế quốc tế (CIECI) năm 2019, Hà Nội, Việt Nam, ngày 18 tháng 9 năm 2019. Đại ọc Kinh tế – ĐHQGHN (Việt Nam), Đại ọc Minnesota (Hoa Kỳ), Đại ọc Quốc gia Chính trị (Đài Loan) Đại ọc Ngoại thương (Việt Nam).

THUYẾT TRÌNH HỘI THẢO CHUYÊN ĐỀ

  • Chaudhary, S. K. (2021)

“Các chuỗi giá trị toàn cầu” (Diễn giả chính)

Hội thảo Quốc tế Trực tuyến Firebird, ngày 30 tháng 1 năm 2021. Học viện Nghiên cứu Quản lý Firebird, Ấn Độ

ĐÀO TẠO CHUYÊN MÔN

  • Chương trình Phát triển Khoa (2021), “Phương pháp Nghiên cứu”. Đại ọc Veer Narmad South Gujarat, Ấn Độ.
  • Chương trình Phát triển Khoa (2014), “Phương pháp Nghiên cứu à Phân tích Định lượng sử dụng phần mềm SPSS”. Đại ọc Veer Narmad South Gujarat, Ấn Độ.
  • Khóa ọc ngắn hạn (2012), “Phương pháp Nghiên cứu Kinh doanh à Phân tích Dữ liệu”. Viện Phát triển Doanh nhân Ấn Độ (EDII) à Bộ Ngoại giao Ấn Độ.
  • Tập huấn Nghiệp vụ (2012), “Kỹ thuật Dự báo Kinh tế Vĩ mô”. Ngân hàng Rastra Nepal.
  • Tập huấn nghiệp vụ (2011), “Quản lý Chính sách Tiền tệ à Kinh tế Vĩ mô”. Trung tâm thuộc Các Ngân hàng Trung ương Đông Nam Á (SEACEN) à Ngân hàng Nhật Bản.
Tiến sĩ Viju Prakash

Tiến sĩ Viju Prakash

Giảng viên cấp cao

Viju Prakash sinh ra à lớn ê ở Ấn Độ – nơi ông hoàn thành chương trình Cử nhân Khoa ọc Máy tính à Kỹ thuật tại Đại ọc Anna (Anna University). Sau ó ào năm 2015, ông ạt ược tấm bằng Thạc sĩ về Khoa ọc Máy tính à Kỹ thuật tại Anna University. Chưa dừng lại ở ó, ông cũng hoàn thành chương trình Tiến sĩ Khoa ọc à Kỹ thuật Máy tính với bản luận án có tiêu ề “Giao thức Định tuyến Giảm thiểu Năng lượng trong Mạng Cảm biến Không dây”.

Từ năm 2007 ến năm 2010, thầy Viju ược bổ nhiệm làm Giảng viên à từ năm 2010 ến năm 2017 ông giữ vị trí Trợ lý Giáo sư tại Ấn Độ. Sau ó, ông làm trợ lý Giáo sư trong 4 năm tại Ethiopia à Iraq với cương vị là Thành viên ủa Hội ồng Quản trị Chương trình Cao ọc à Trưởng nhóm nghiên cứu.

Kể từ tháng 4 năm 2022, thầy Viju tiếp tục giữ lửa tâm huyết với tư cách là Giảng viên Cao cấp tại Đại ọc Anh Quốc Việt Nam ể truyền cảm hứng à ộng lực cho các sinh viên ủa mình theo hướng ổi mới bắt kịp với xu hướng hiện nay.

 

See more

Viju Prakash sinh ra à lớn ê ở Ấn Độ – nơi ông hoàn thành chương trình Cử nhân Khoa ọc Máy tính à Kỹ thuật tại Đại ọc Anna (Anna University). Sau ó ào năm 2015, ông ạt ược tấm bằng Thạc sĩ về Khoa ọc Máy tính à Kỹ thuật tại Anna University. Chưa dừng lại ở ó, ông cũng hoàn thành chương trình Tiến sĩ Khoa ọc à Kỹ thuật Máy tính với bản luận án có tiêu ề “Giao thức Định tuyến Giảm thiểu Năng lượng trong Mạng Cảm biến Không dây”.

Từ năm 2007 ến năm 2010, thầy Viju ược bổ nhiệm làm Giảng viên à từ năm 2010 ến năm 2017 ông giữ vị trí Trợ lý Giáo sư tại Ấn Độ. Sau ó, ông làm trợ lý Giáo sư trong 4 năm tại Ethiopia à Iraq với cương vị là Thành viên ủa Hội ồng Quản trị Chương trình Cao ọc à Trưởng nhóm nghiên cứu.

Kể từ tháng 4 năm 2022, thầy Viju tiếp tục giữ lửa tâm huyết với tư cách là Giảng viên Cao cấp tại Đại ọc Anh Quốc Việt Nam ể truyền cảm hứng à ộng lực cho các sinh viên ủa mình theo hướng ổi mới bắt kịp với xu hướng hiện nay.

 

BẰNG CẤP HỌC THUẬT

  • Tiến sĩ (2010-2016)

Manonmaniam Sundaranar University, Ấn Độ

ận án: A power aware routing protocol for wireless sensor networks

  • Thạc sĩ Kỹ thuật (2005-2007)

Anna University, Ấn Độ

  • Cử nhân Kỹ thuật (2001-2005)

Anna University, Ấn Độ

 

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên cao cấp (2022-Nay)

Khối ngành Công nghệ máy tính à Đổi mới sáng tạo

  • Đại ọc Wollo (Ethiopia)

Trợ lý giáo sư (2020-2021)

Thành viên ủa Hội ồng Quản trị Chương trình Cao ọc (2020 – 2021)

Thành viên giám sát trong các dự án ược tài trợ nội bộ

  • Đại ọc Knowledge (Iraq)

Trợ lý giáo sư (2019-2020)

Trưởng nhóm nghiên cứu, Đại ọc Khoa ọc

 

LĨNH VỰC/CHUYÊN NGÀNH NGHIÊN CỨU

  • Mạng cảm biến không dây
  • Điện toán ám mây à Điện toán biên
  • Các thuật toán

 

NGHIÊN CỨU ĐƯỢC CÔNG BỐ

  • Joshua Samuel Raj, R., Viju Prakash, M, Prince, T., Vijayakumar, V., &Fredi, N. (2020)

Bảo mật cơ sở dữ liệu trên nền web trong internet vạn vật bằng cách sử dụng mã hóa ồng hình hoàn toàn à tối ưu hóa bầy ong rời rạc. Tạp chí Khoa ọc Máy tính Malaysia, Số ặc biệt 1 (2020), trang 1–14.

Mã số tiêu chuẩn quốc tế: 1279-084

  • Sivaram, M., Kaliappan, M., Viju Prakash, M, JeyaShobana, S., Porkodi, V., Vijayalakshmi, K., Suresh, S., & Suresh, A. (2021)

Lược ồ phân bổ lưu trữ an toàn sử dụng thuật toán heuristic mờ cho ám mây. Springer – Tạp chí Trí tuệ Môi trường à Máy tính Nhân bản, 12, trang 5609–5617

Mã số tiêu chuẩn quốc tế: 1868-5145

  • Paramasivan, B., viju Prakash, M, &Kaliappan, M. (2015)

Phát triển giao thức ịnh tuyến an toàn sử dụng mô hình lý thuyết trò chơi trong mạng Ad Hoc di ộng. Tạp chí Kinh doanh, Khoa ọc à Công nghệ, 17(1), 75-83

Mã số tiêu chuẩn quốc tế: 1229-2370

 

NGHIÊN CỨU & TRIỂN LÃM/THUYẾT TRÌNH HỘI NGHỊ

  • Joshua Samuel Raj, R., Jeya Praise, J., Viju Prakash, M, & Sam Silva, A. (2020).

Ẩn thông tin nhạy cảm một cách an toàn à hiệu quả ể chia sẻ dữ liệu thông qua phương pháp DACES trong ám mây. Trong: Peter, J., Fernandes, S., Alavi, A. (Biên ập) Hiểu biết trong Công nghệ Big Data — Vượt xa sự cường iệu. Những tiến bộ trong Máy tính à Hệ thống Thông minh, ập 1167. Springer, Singapore.

  • Viju Prakash, M, Porkodi, V., Rajanarayanan, S., Mujeebudheen Khan, S., Fareed Ibrahim, B., & Sivaram, M. (2020)

Cải thiện bảo tồn năng lượng trên các dịch vụ iện toán IOT sương mù bằng cách sử dụng mô hình ọc máy,

Hội nghị Quốc tế về Máy tính à Công nghệ Thông tin (ICCIT-1441), trang 1-4,

Ả Rập Xê-út

  • Viju Prakash, M. (2015)

Thiết lập tuyến giảm thiểu năng lượng trong mạng cảm biến không dây ộng bằng cách sử dụng rơ le tối ưu

Kỷ yếu hội nghị quốc tế về hợp tác tri thức trong kỹ thuật

Cao ẳng Kỹ thuật Kathir, Coimbatore, Ấn Độ.

  • Viju Prakash, M. (2014)

Phân phối dữ liệu ảm bảo trên các mạng cảm biến không dây không ồng nhất bằng sơ ồ ịnh tuyến nhận biết năng lượng

Kỷ yếu hội nghị quốc tế về các xu hướng mới nổi trong kỹ thuật à công nghệ

Kollam, Ấn Độ.

  • Viju Prakash, M. (2013)

Bản sửa ổi rộng rãi ủa các giao thức ịnh tuyến giảm thiểu năng lượng dựa trên cây trong mạng cảm biến không dây

Kỷ yếu hội nghị quốc tế lần thứ nhất về nghiên cứu tiên tiến trong công nghệ kỹ thuật

Đại ọc KL, Vijayawada, Ấn Độ.

GHI NHẬN

  • Viju Prakash, M. (2016)

Công ty máy móc à thiết bị xây dựng Caterpillar Inc.

Thử thách công nghệ ầu tiên: Phát triển một sản phẩm robot tự ộng (1000$)

  • Viju Prakash, M. (2015)

Nhiệm vụ Phổ cập Trình ộ Kỹ thuật số Quốc gia,

Tài trợ bởi Bộ Giáo dục, Chính phủ Ấn Độ

  • Viju Prakash, M. (2013)

Đổi mới trong theo uổi Khoa ọc vì Nghiên cứu truyền cảm hứng

Tài trợ bởi Bộ Khoa ọc à Công nghệ, Chính phủ Ấn Độ.

 

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NGHIỆP VỤ ĐÃ THỰC HIỆN & CÁC PHÁT BIỂU CHÍNH

  • Công nghệ Thông tin à ảnh hưởng ủa nó tới Giáo dục (2020)

Bài phát biểu chính ược cung cấp cho hội thảo quốc tế ược tổ chức bởi

‘Cao ẳng Khoa ọc, Đại ọc Tri thức, Erbil, Iraq’

  • Internet Vạn Vật (IoT) à Các Thành phố Thông minh (2018)

Bài phát biểu chính ược cung cấp cho các sinh viên ủa ‘Cao ẳng Nữ sinh Sri Parasakthi, India’

  • Thành phố thông minh (2018)

Bài phát biểu chính ược cung cấp cho các sinh viên tham gia Hội nghị Quốc tế tổ chức bởi

‘Trường Cao ẳng Kỹ thuật Pon Jesly, Alamparai, Tamil Nadu, Ấn Độ.

  • Dự án thiết kế (2017)

Tổ chức một Chương trình Phát triển Nghiệp vụ kéo dài một tuần do Đại ọc Công nghệ Kerala tài trợ

  • An ninh mạng (2014)

Tổ chức một hội thảo kéo dài một tuần cho sinh viên do Bộ Giáo dục, Chính phủ Ấn Độ tài trợ

Tiến sĩ Phạm Hải Chung

Tiến sĩ Phạm Hải Chung

Giảng viên cấp cao
Trưởng chương trình Truyền thông chuyên nghiệp

Trước khi tham gia giảng dạy tại BUV, Tiến sĩ Phạm Hải Chung là nhà nghiên cứu tại Trường Harvard Kennedy, Đại ọc Harvard (Mỹ). Bà nhận bằng Tiến sĩ Truyền thông tại Đại ọc Bournemouth (Anh Quốc) à có bằng Thạc sĩ Báo chí Quốc tế tại Đại ọc Baptist Hồng Kông (Hồng Kông) Nghiên cứu tiến sĩ ủa bà ập trung ào văn hóa tiêu dùng à hành vi sử dụng các phương tiện truyền thông ủa thế hệ công chúng sinh sau năm 1975.

Với hơn 16 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực ọc thuật à thực tế, bà ã giảng dạy ở bậc ại ọc à sau ại ọc cho các chương trình quốc tế do Đại ọc Victoria (New Zealand) à Đại ọc Nantes (Pháp) cấp bằng.

Tiến sĩ Hải Chung ã tham gia viết bài cho các tờ báo lớn như Financial Times, VnExpress à các tạp chí khoa ọc có uy tín tại Châu Âu.

See more

Trước khi tham gia giảng dạy tại BUV, Tiến sĩ Phạm Hải Chung là nhà nghiên cứu tại Trường Harvard Kennedy, Đại ọc Harvard (Mỹ). Bà nhận bằng Tiến sĩ Truyền thông tại Đại ọc Bournemouth (Anh Quốc) à có bằng Thạc sĩ Báo chí Quốc tế tại Đại ọc Baptist Hồng Kông (Hồng Kông) Nghiên cứu tiến sĩ ủa bà ập trung ào văn hóa tiêu dùng à hành vi sử dụng các phương tiện truyền thông ủa thế hệ công chúng sinh sau năm 1975.

Với hơn 16 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực ọc thuật à thực tế, bà ã giảng dạy ở bậc ại ọc à sau ại ọc cho các chương trình quốc tế do Đại ọc Victoria (New Zealand) à Đại ọc Nantes (Pháp) cấp bằng.

Tiến sĩ Hải Chung ã tham gia viết bài cho các tờ báo lớn như Financial Times, VnExpress à các tạp chí khoa ọc có uy tín tại Châu Âu.

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Đại ọc Bournemouth, Anh Quốc
    Tiến sĩ Truyền thông (2011-2015)
  • Đại ọc Baptist Hồng Kông, Hồng Kông
    Thạc sĩ Báo chí Quốc tế (2007-2008)
  • Đại ọc Quốc Gia Hà Nội
    Cử nhân Tiếng Anh (2000-2004)

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (Việt Nam)
    Giảng viên cấp cao à Trưởng chương trình Truyền thông chuyên nghiệp (2024 – ến nay)
  • Đại ọc Harvard (Mỹ)
    Nhà nghiên cứu (2022 – 2024)
  • Đại ọc Quốc gia Việt Nam (Việt Nam)
    Giảng viên (2019 – 2022)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Thương hiệu à giới trẻ
  • Mạng xã hội à nhận diện
  • Truyền thông à chiến tranh

CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU

Sách, báo:

  • Hai Chung Pham.2025. Chosen glories: Winning North Vietnam’s Hearts and Minds during the Vietnam War (1954-1975). Routledge (ISBN: 978-1-032-83396-5)
  • Hai Chung Pham. 2019. Intercultural Communication Textbook. Hanoi: World Publishing house (ISBN: 978-604-77-6406-8)
  • Hai Chung Pham and Thu Huong Bui., 2016. Eds. Social Media. Hanoi: World Publishing House (ISBN: 978-604-77-2823-07)

Ấn phẩm à Tạp chí:

  • Hai Chung Pham, Vu Tuan Anh, Lien Nguyen, Phuong Tran. 2022. Body Image Esteem and Photo Manipulation among Vietnamese Urban Youth via Facebook. Acta Informatica Pragensia, 11(1), 62-79. (Scopus index)
  • Hai Chung Pham and Barry Richards. 2015. The Western Brands in the Minds of Vietnamese Consumers, Journal of Consumer Marketing, 32 (5), pp. 367 – 375. (Q1)
  • Hai Chung Pham, Lien Nguyen, Phuong Tran, Tran Thuy. 2022. Exploring Facebook Identity Construction of Vietnamese Netizens, Acta Informatica Pragensia, 11(2), 218–240. (Scopus index)

TRÌNH BÀY HỘI THẢO

Các bài thuyết trình, hội thảo:

  • Hai Chung Pham and Moon Nguyen, 2025. Crowd Psychology of Vietnamese Netizens: A Case Study of Thich Minh Tue”, the 10th International Conference on Communication & Media Studies: From Democratic Aesthetics to Digital Culture. University of Paris 1, France
  • Hai Chung Pham. 2024. War of Words: Unpacking North Vietnam’s Propaganda Slogans and Their Impact during the Vietnam War, Languages and Cultures in Times of War: (Im)possible, (Re)imagined, (Un)manageable Conference, UCL, London
  • Hai Chung Pham. 2024. The Propaganda Pioneers: North Vietnam’s Political Cadres in the Vietnam War. Vietnam Centric Approaches to Vietnam’s Twentieth Century History Conference, University of California Berkeley, U.S
  • Hai Chung Pham and Huong Ngo. 2020. Digital Rights in the State of Emergency in Vietnam during Covid-19 Pandemic: Balancing Between Freedom of Expression and Public Order. Conference Proceedings of Law on the State of Emergency (University of Melbourne and VNU), 180-190 (ISBN: 978-604-302-861-4)
  • Long Pham, Hai Chung Pham, Anh Thu Vu. 2018. Improving information transparency for citizens: Vietnamese local government utilise E-Government and social media. Enhancing people’s participation in policy making process in East Asia: Comparative Analysis Conference, 175-200 (Proceedings of Conference)
  • Hai Chung Pham. 2015, The role of the media in shaping consumption habits among Vietnamese urban consumers. 2nd International Corporate and Marketing Communication in Asia Conference “Creativity, Cultural Identity and Corporate Social Responsiblity”, 242-257

Các bài báo cáo quốc gia:

  • Hai Chung Pham. 2021. Data and user protection in Vietnam. Country Report 2021 – Vietnam as a Digital Society by USSH And Hanns-Seidel – Stiftung. 127-136
  • Hai Chung Pham. 2016, Cross Communication and Opportunities for Enterprises in Vietnam. Vietnam Report , 2016 CEO Summit

GIẢI THƯỞNG

  • Hinrich Foundation Scholar (2007-2008)
  • Harvard Research Fellow (2022-2024)
  • BUV Research Award (2024)
Tiến sĩ Ross Adrian Williams

Tiến sĩ Ross Adrian Williams

Giảng viên Cấp cao
Trưởng Chương trình Sản xuất phim à truyền thông

Sinh ra tại Perth, Tây Úc, nhà soạn nhạc à nhà thiết kế âm thanh Ross Adrian Williams ã sáng tác nhạc à thiết kế âm thanh với nhiều phong cách khác nhau cho sân khấu, iện ảnh, hoạt hình, khiêu vũ, triển lãm bảo tàng, video 360° à thực tế ảo (VR). Các tác phẩm ủa ông dành cho các bộ phim trừu tượng, tài liệu, hoạt hình à phim truyện oạt giải ã ược trình chiếu tại các liên hoan phim à triển lãm trên khắp thế giới, bao gồm cả Venice Biennale à Liên hoan Phim ngắn Quốc tế Busan.

Các cộng tác nghiên cứu liên ngành ủa ông ã dẫn ến những nghiên cứu mới trong nhiều lĩnh vực khác nhau, kết hợp nhiều ngành khoa ọc khác nhau. Chúng bao gồm việc khám phá sóng hạ âm núi lửa ể cải thiện khả năng phát hiện các sự kiện núi lửa, cũng như tìm hiểu sâu hơn về các cơ chế nhận thức à tri giác liên quan ến tác ộng ủa âm thanh ối với quá trình hình thành trí nhớ thị giác trong phim truyện hư cấu.

See more

Sinh ra tại Perth, Tây Úc, nhà soạn nhạc à nhà thiết kế âm thanh Ross Adrian Williams ã sáng tác nhạc à thiết kế âm thanh với nhiều phong cách khác nhau cho sân khấu, iện ảnh, hoạt hình, khiêu vũ, triển lãm bảo tàng, video 360° à thực tế ảo (VR). Các tác phẩm ủa ông dành cho các bộ phim trừu tượng, tài liệu, hoạt hình à phim truyện oạt giải ã ược trình chiếu tại các liên hoan phim à triển lãm trên khắp thế giới, bao gồm cả Venice Biennale à Liên hoan Phim ngắn Quốc tế Busan.

Các cộng tác nghiên cứu liên ngành ủa ông ã dẫn ến những nghiên cứu mới trong nhiều lĩnh vực khác nhau, kết hợp nhiều ngành khoa ọc khác nhau. Chúng bao gồm việc khám phá sóng hạ âm núi lửa ể cải thiện khả năng phát hiện các sự kiện núi lửa, cũng như tìm hiểu sâu hơn về các cơ chế nhận thức à tri giác liên quan ến tác ộng ủa âm thanh ối với quá trình hình thành trí nhớ thị giác trong phim truyện hư cấu.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Nghệ thuật Âm nhạc (1999 – 2002)

Đại ọc Rice, Houston, Hoa Kỳ

  • Thạc sĩ Âm nhạc (1996 – 1999)

Đại ọc Rice, Houston, Hoa Kỳ

  • Cử nhân Âm nhạc (Danh dự) (1991 – 1995)

Đại ọc Tây Úc

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên cấp cao (2025 – Hiện tại)

  • Đại ọc Công nghệ Nanyang, Singapore

Trợ lý Giáo sư (2014 – 2025)

  • Học viện Nghệ thuật New York City, Hoa Kỳ

Giảng viên cao cấp (2003 – 2014)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Âm thanh, bộ nhớ à Hình ảnh: Cách âm thanh ảnh hưởng ến trí nhớ hình ảnh trong phim kể chuyện 2D à thực tế ảo (VR)
  • Phương pháp giảng dạy âm thanh trong truyền thông màn ảnh
  • Thẩm mỹ thiết kế âm thanh cho phim truyện hư cấu, phim thử nghiệm à phim tài liệu.

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Williams, R.A. (2024)

Giọng nói trong cỗ máy: Nhân bản giọng nói AI trong iện ảnh.

Tạp chí Nghệ thuật & Văn hóa Quốc tế Art Style, ập 13, số 129-143,

DOI: 10.5281/zenodo.10443451

  • Williams, R.A., Perttu, A. & Taisne, B. (2020)

Xử lý sóng hạ âm ủa núi lửa bằng các kỹ thuật hậu kỳ âm thanh trong phim ể cải thiện phát hiện tín hiệu thông qua xử lý mảng dữ liệu.

Tạp chí Geoscience Letters, ập 7, bài 9.

https://doi.org/10.1186/s40562-020-00158-4

  • Williams, R.A. (2019)

“Âm thanh như ối tác ngang hàng trong sản xuất phim: Liệu ào tạo ọc thuật có thể thay ổi thực hành công nghiệp?”

Tạp chí Ars et Praxis, số VI, tháng 9, tr. 183-189.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Williams, R.A. (2025)

Bird Sounds (Phim ngắn, biên kịch, ạo diễn)

Liên hoan phim ngắn quốc tế Busan (Buổi chiếu phim)

Busan, Hàn Quốc

  • Williams, R.A. (2023)

Âm thanh à trí nhớ thị giác trong phim kể chuyện

Hội thảo ủa Hiệp hội Nghiên cứu Nhận thức về Hình ảnh Động (The Society of Cognitive Studies of the Moving Image Conference)

Đại ọc North Carolina Wilmington, Hoa Kỳ

  • Williams, R.A. (2019)

“Âm thanh ở âu? Thách thức à chiến lược nâng cao vị thế ủa âm thanh trong giáo dục truyền thông”

Hội thảo lần thứ 3 về Âm nhạc à Thiết kế Âm thanh trong Điện ảnh à Truyền thông Mới (3rd Music and Sound Design in Film and New Media Conference)

Diễn giả chính (Keynote Address)

Học viện Âm nhạc à Sân khấu Lithuania, Vilnius, Lithuania

  • Williams, R.A. (2019)

“Thực hành ọc thuật = Thực hành công nghiệp: Âm thanh trong giáo dục truyền thông”

Hội nghị Sightlines: Screen Production and the Academy

RMIT Melbourne, Úc

  • Williams, R.A. (2018)

“Xử lý sóng hạ âm ủa núi lửa bằng các kỹ thuật hậu kỳ âm thanh trong phim ể cải thiện phát hiện tín hiệu thông qua xử lý mảng dữ liệu”

Đại hội ồng ủa Liên minh Địa khoa ọc Châu Âu (European Geosciences Union, General Assembly) Vienna, Áo

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Williams, R.A. (2019)

“Không nghe thấy, không nhìn thấy: Âm thanh à ký ức trong thiết kế âm thanh cho phim kể chuyện ở ịnh dạng 2D à thực tế ảo (VR)”

Bộ Giáo dục Singapore, Quỹ Nghiên cứu Cấp 1 (Tier 1 Research Grant) – $53,736

  • Reinhuber, E., Seide, B. & Williams, R.A. (2016)

“Hữu hình/Vô hình: Khám phá khả năng ghi nhận ấn tượng a giác quan ể tạo ra môi trường thực tế ảo (VR) ắm chìm, lấy cấu trúc giao iểm ủa Vườn Vân Nam tại NTU làm ví dụ”

Bộ Giáo dục Singapore, Quỹ Nghiên cứu Cấp 1 (Tier 1 Research Grant) – $97,000

  • Taisne, B., Williams, R.A. (2016)

“Sonification không gian theo thời gian thực ủa sự giận dữ ủa thiên nhiên bằng cách sử dụng cảm biến hạ âm ược lắp ặt tại NTU”

Bộ Giáo dục Singapore, Quỹ Nghiên cứu Cấp 1 (Tier 1 Research Grant) – $50,186

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giải thưởng Vertical Movie – “New Normal” (2021)

Liên hoan Vertical Movie lần thứ 4, Rome, Ý

Với vai trò: Nhà soạn nhạc, Nhà thiết kế âm thanh/Hòa âm

(Biên kịch à ạo diễn: Chul Heo)

  • Giải thưởng Hội ồng Giám khảo ớn – Phim ngắn xuất sắc nhất “Little Fiel” (2019)

Liên hoan phim quốc tế Boulder, Hoa Kỳ

Với vai trò: Nhà thiết kế âm thanh/Hòa âm

(Biên kịch à ạo diễn: Irina Patkanian)

  • Giải thưởng Nghệ thuật Xuất sắc (Nhóm) – “Gone Garden” (2018)

Triển lãm nghệ thuật tại ZKM Beyond Festival, Đức

Với vai trò: Đồng ạo diễn, Nhà soạn nhạc, Nhà thiết kế âm thanh/Hòa âm

  • Giải thưởng Xuất sắc Giảng viên (2005)

Học viện Nghệ thuật New York City, Hoa Kỳ

Giải thưởng J. Hodges dành cho Sinh viên Sáng tác Xuất sắc (1995)

Đại ọc Tây Úc, Úc

TIến sĩ Giovanni Merola

TIến sĩ Giovanni Merola

Giảng viên Cấp cao

Giovanni lớn ê à ọc ập tại Rome, Ý. Ông hoàn thành bằng Cử nhân kép về Thống kê à Kinh tế tại trường ại ọc La Sapienza ở Rome. Ông ã hoàn thành Thạc sĩ à Tiến sĩ về Thống kê tại Đại ọc Waterloo ào các năm 1994 à 1998. Ông là phó giáo sư tại Đại ọc Bách khoa Catalunya ở Tây Ban Nha, sau ó chuyển sang làm việc trong lĩnh vực Bảo vệ Quyền riêng tư, ầu tiên tại Cục Thống kê Quốc gia (ISTAT) ở Rome à sau ó tại Cục Thống kê Quốc gia (ONS) ở London, Anh. Ông ã làm việc trong nhiều năm tại một quỹ ầu tư lớn ở London, Anh, nghiên cứu các chiến lược giao dịch hệ thống cho thị trường Hợp ồng tương lai. Ông trở lại giảng dạy ào năm 2010, ầu tiên tại RMIT Việt Nam à sau ó tại Đại ọc Xian Jiaotong-Liverpool ở Trung Quốc à sau ó ở Ấn Độ.

Lĩnh vực nghiên cứu ủa Giovanni bao gồm từ Phân tích Đa biến ến Bảo vệ Quyền riêng tư à Học Thống kê, với mối quan tâm ặc biệt ến tính toán, phân tích à trực quan hóa dữ liệu. Ông là tác giả ủa một số công trình nghiên cứu ược phản biện. Giovanni thành thạo lập trình, ưa chuộng ngôn ngữ thống kê R à C++, cùng với một số ngôn ngữ khác.

See more

Giovanni lớn ê à ọc ập tại Rome, Ý. Ông hoàn thành bằng Cử nhân kép về Thống kê à Kinh tế tại trường ại ọc La Sapienza ở Rome. Ông ã hoàn thành Thạc sĩ à Tiến sĩ về Thống kê tại Đại ọc Waterloo ào các năm 1994 à 1998. Ông là phó giáo sư tại Đại ọc Bách khoa Catalunya ở Tây Ban Nha, sau ó chuyển sang làm việc trong lĩnh vực Bảo vệ Quyền riêng tư, ầu tiên tại Cục Thống kê Quốc gia (ISTAT) ở Rome à sau ó tại Cục Thống kê Quốc gia (ONS) ở London, Anh. Ông ã làm việc trong nhiều năm tại một quỹ ầu tư lớn ở London, Anh, nghiên cứu các chiến lược giao dịch hệ thống cho thị trường Hợp ồng tương lai. Ông trở lại giảng dạy ào năm 2010, ầu tiên tại RMIT Việt Nam à sau ó tại Đại ọc Xian Jiaotong-Liverpool ở Trung Quốc à sau ó ở Ấn Độ.

Lĩnh vực nghiên cứu ủa Giovanni bao gồm từ Phân tích Đa biến ến Bảo vệ Quyền riêng tư à Học Thống kê, với mối quan tâm ặc biệt ến tính toán, phân tích à trực quan hóa dữ liệu. Ông là tác giả ủa một số công trình nghiên cứu ược phản biện. Giovanni thành thạo lập trình, ưa chuộng ngôn ngữ thống kê R à C++, cùng với một số ngôn ngữ khác.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Chứng chỉ Sau ại ọc về Giảng dạy à Học ập bậc Đại ọc (2012)
    Đại ọc RMIT, Úc
  • Tiến sĩ Thống kê (1998)
    Đại ọc Waterloo, Canada
  • Thạc sĩ Toán ọc (chuyên ngành Thống kê) (1994)
    Đại ọc Waterloo, Canada
  • Cử nhân (Laurea) song ngành Thống kê à Kinh tế ọc (1992)
    Đại ọc “La Sapienza”, Roma

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) – Giảng viên Cấp cao (2025 – Hiện tại)
  • Đại ọc Alliance à Đại ọc MIT World Peace (Ấn Độ) – Giáo sư (2022-2023)
  • Đại ọc Xian Jiaotong-Liverpool (Trung Quốc) – Giảng viên V (2016-2022)
  • Đại ọc RMIT (Việt Nam) – Giảng viên Cao cấp (2010 – 2016)
  • Winton Capital Management – Chuyên viên Phân tích Định lượng (2006-2009)
  • ISTAT (Ý) à ONS (Vương quốc Anh) – Chuyên gia Phương pháp ọc Cao cấp (2002-2006)
  • Đại ọc Politecnica de Catalunya (Tây Ban Nha) – Phó Giáo sư (1999 – 2001)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Phân tích a biến
  • Thống kê tính toán
  • Học máy

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Merola G. M, Chen G. (2019) Phân tích thành phần chính thưa dưới dạng chiếu: Phương pháp bình phương tối thiểu hiệu quả. Tạp chí Phân tích Đa biến. 173. trang 366-382.
  • McCauley B., Gumbley S., Merola G. M. à Do, T. (2016). Facebook tại Việt Nam: Sử dụng, Thỏa mãn & Chủ nghĩa Tự kỷ. Tạp chí Mở về Khoa ọc Xã hội 04(1 1):69-79.
  • Merola G. à Abraham B. (2002). Phương pháp Giảm chiều ể Dự báo Đa biến. Tạp chí Thống kê Tính toán à Phân tích Dữ liệu, Tập ặc biệt về PLS.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Hội nghị Thống kê Thế giới ISI lần thứ 62 năm 2019 (ISI WSC 2019), Kuala Lumpur, Malaysia. Cải thiện ước lượng chỉ số tài sản từ số lượng tài sản.
  • Hội nghị Thống kê Thế giới ISI lần thứ 61 năm 2017 (ISI WSC 2017), Marrakech, Morocco. Chuỗi thời gian tài chính tần suất cao, Nhận diện mẫu à Biến ộng.
  • Hội nghị Quốc tế về Thống kê Kinh doanh à Công nghiệp 2012 (ISBIS) Bangkok, Thái Lan. Một khuôn khổ mới ể o lường rủi ro tiết lộ ối với dữ liệu bảng.

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Học bổng Nghiên cứu Đại ọc Mùa hè 2019 từ Đại ọc Xian Jiaotong-Liverpool ể hướng dẫn dự án nghiên cứu ủa sinh viên ại ọc “Phân tích giá cổ phiếu Trung Quốc liên quan ến rủi ro à phần thưởng” trị giá 5.000 RMB.
  • Quỹ Phát triển Nghiên cứu 2019 từ Đại ọc Liverpool ể thực hiện dự án “Giảm thiểu tác ộng ủa việc gom dữ liệu trong ước lượng chỉ số tài sản” trị giá 60.400 RMB. Hợp tác với Tiến sĩ Bob Baulch ủa IFPRI (Malaysia), Giáo sư Marco Bonetti ủa Bocconi (Ý) à Tiến sĩ Yang Chen ủa XJTLU.
  • Học bổng cá nhân năm 2012 từ Viện Thương mại Ý, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Phân tích nhận thức về “Made in Italy” tại Việt Nam. 20.000 USD. Dự án hợp tác với Tiến sĩ Mattia Miani.

 

Tiến sĩ Tingting Xie

Tiến sĩ Tingting Xie

Giảng viên
Trưởng bộ môn Chương trình Sau ại ọc về Kinh doanh

Sinh ra tại Hồ Bắc, Trung Quốc, Tingting ã hoàn thành bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh năm 2008 à bằng Thạc sĩ Quản lý Tiếp thị năm 2010 tại Đại ọc Vũ Hán. Sau ó, Tingting lấy bằng Tiến sĩ về Tiếp thị tại Đại ọc Thành phố Hồng Kông năm 2015. Bà cũng là ọc giả thỉnh giảng tại Đại ọc Illinois tại Urbana-Champaign, Hoa Kỳ ào năm 2012. ận án tiến sĩ ủa bà ập trung ào việc phân tích cách người tiêu dùng có những phản ứng trái ngược nhau ối với thông tin xử lý thương hiệu à sản phẩm, ưa ra quyết ịnh mua hàng à sau mua hàng. Lĩnh vực nghiên cứu ủa bà là tiếp thị truyền thông xã hội, truyền miệng thông qua Internet, cảm xúc xung quanh người tiêu dùng, ạo ức kinh doanh, sự khác biệt giữa các nền văn hóa à sự kế thừa ủa gia ình. Tiến sĩ Xie hiện là phó tổng biên ập ủa Tạp chí Đạo ức Kinh doanh Châu Á (Asian Journal of Business Ethics).

See more

Sinh ra tại Hồ Bắc, Trung Quốc, Tingting ã hoàn thành bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh năm 2008 à bằng Thạc sĩ Quản lý Tiếp thị năm 2010 tại Đại ọc Vũ Hán. Sau ó, Tingting lấy bằng Tiến sĩ về Tiếp thị tại Đại ọc Thành phố Hồng Kông năm 2015. Bà cũng là ọc giả thỉnh giảng tại Đại ọc Illinois tại Urbana-Champaign, Hoa Kỳ ào năm 2012. ận án tiến sĩ ủa bà ập trung ào việc phân tích cách người tiêu dùng có những phản ứng trái ngược nhau ối với thông tin xử lý thương hiệu à sản phẩm, ưa ra quyết ịnh mua hàng à sau mua hàng. Lĩnh vực nghiên cứu ủa bà là tiếp thị truyền thông xã hội, truyền miệng thông qua Internet, cảm xúc xung quanh người tiêu dùng, ạo ức kinh doanh, sự khác biệt giữa các nền văn hóa à sự kế thừa ủa gia ình. Tiến sĩ Xie hiện là phó tổng biên ập ủa Tạp chí Đạo ức Kinh doanh Châu Á (Asian Journal of Business Ethics).

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ, Marketing (Ph.D.), Đại ọc Thành phố Hồng Kông, Đặc khu hành chính Hồng Kông (Xếp thứ 54 trong Bảng xếp hạng Đại ọc Thế giới QS năm 2023) – (2010 – 2015)
  • Thạc sĩ Khoa ọc tự nhiên, Marketing/Quản trị Marketing, Tổng hợp, Đại ọc Vũ Hán, Trung Quốc (top 10 tại Trung Quốc à xếp thứ 194 trong Bảng xếp hạng Đại ọc Thế giới QS năm 2023) – 2008 – 2010
  • Cử nhân Quản trị Kinh doanh (B.B.A.), Quản trị Kinh doanh à Tiếp thị, Đại ọc Vũ Hán, Trung Quốc – 2004 – 2008

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên (2024 – Nay) Đại ọc Hang Seng Hồng Kông (2015 – 2023)
  • Phó Tổng biên ập, Tạp chí Đạo ức Kinh doanh Châu Á
    Phó Giáo sư
    Phó Giám ốc Chương trình, Chương trình Cử nhân Quản trị Kinh doanh, Kinh doanh Tổng hợp (GB)
    Thành viên Ủy ban Chương trình
    – Chương trình Cử nhân Quản trị Kinh doanh ngành Quản lý Kinh doanh Toàn cầu (GBM)
    – Chương trình Thạc sĩ Nghệ thuật bằng tiếng Trung (CHI)
    Thành viên Ủy ban Phát triển Chương trình, chương trình Cử nhân Quản trị Kinh doanh trong Kinh doanh Tổng hợp (GB)
    Điều phối ọc liệu à Giảng viên chính
    – MKT6103 Tiếp thị chiến lược toàn cầu (Bậc sau ại ọc),
    – BUS3011 Quản lý quan hệ khách hàng (Bậc ại ọc),
    – BUS3008 Tiếp thị toàn cầu (Bậc ại ọc)
    Giảng viên: BUS2011 Nguyên tắc tiếp thị
    Hướng dẫn luận văn cho Chương trình Thạc sĩ Quản lý Kinh doanh (MBM) (Bậc sau ại ọc)
    Chủ tịch, Ủy ban Kiểm tra à Đánh giá Bộ môn
    Phụ trách Nhóm khảo sát trực tuyến à trực tiếp, ồng thời là Thành viên dự án “Cung cấp dịch vụ thực hiện (1) Khảo sát trực tiếp à trực tuyến à (2) Phỏng vấn nhóm về kiến thức, thái ộ à hành vi (KAP) ủa công chúng ối với việc tiêu thụ muối à ường”
    Thành viên Dự án “Cung cấp dịch vụ thực hiện khảo sát trực tuyến về kiến thức, thái ộ à hành vi (KAP) ủa công chúng ối với việc tiêu thụ muối à ường”
    Chủ tịch, Khảo sát ủa Tập oàn Junzi, (https://junzi.hsu.edu.hk/), Đại ọc Hang Seng Hồng Kông
  • Đại ọc Thành phố Hồng Kông (2013 – 2015)
    Giảng viên bán thời gian
    Trợ lý nghiên cứu cấp cao
    Trợ lý nghiên cứu
    Trợ giáo Nội trú
    Đại ọc Illinois, Urbana-Champaign (UIUC, Hoa Kỳ) (2012 – 2013)
    Học giả khách mời

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Tiếp thị truyền thông xã hội
  • Truyền miệng thông qua Internet
  • Sự mâu thuẫn ủa người tiêu dùng

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC XUẤT BẢN

  • Tang, T. L., Xie, T., Leung, T. K. P. à Barnes, B. R. (2022), “Các khía cạnh tiếp thị ủa Châu Á: Khái niệm ủa tổ chức Junzi”, Tạp chí Euromarketing, ISSN 1528-6967 (trên Báo).
  • Zeng, F., Tao, R., Yang, Y., & Xie, T. (2017), “Truyền thông xã hội ảnh hưởng như thế nào ến nhận thức à phản hồi về quảng cáo trong cộng ồng trực tuyến?”. Tạp chí Frontiers in Psychology 8, 1349, ISSN 166401078
  • Huang, M., Xie, T., & Feng, X. (2010), “Người tiêu dùng mâu thuẫn diễn giải thông tin truyền miệng a dạng như thế nào?”, Acta Psychologica Sinica, 42 (10), 998-1010.s

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Yan, Y., à Xie, T. (2022), “Quan iểm dựa trên nguồn lực về giá trị thương hiệu doanh nghiệp như một hướng nghiên cứu theo dõi Chuyển ổi, Thay ổi à Phát triển tổ chức”, Hội nghị ủa Học viện Quản lý Anh quốc năm 2022: Tái hình dung hoạt ộng kinh doanh à quản lý một cách úng ắn, 31/08 – 02/09/2022.
  • Xie, T. (2018), Chia sẻ về Văn hóa doanh nghiệp Junzi à cách xây dựng văn hóa trong các tổ chức”, Đại hội doanh nghiệp thế giới lần thứ 27: Chuyển ổi, Hợp tác à Bền vững trong Kỷ nguyên Toàn cầu hóa, Gắn kết à Công nghệ Đột phá, Đặc khu hành chính Hồng Kông, Trung Quốc, ngày 10 – 14 tháng 6 năm 2018.
  • Xie. T., à Yan, Y. (2017), “Tại sao sự mâu thuẫn ủa người tiêu dùng ối với ánh giá trực tuyến lại quan trọng: Việc xây dựng ộ tin cậy ủa ánh giá thông qua việc cải thiện tính xác thực à chẩn oá”, Hội nghị ủa Học viện Quản lý Anh quốc năm 2017: Kết nối lại nghiên cứu quản lý với các ngành ọc: Định hình chương trình nghiên cứu cho khoa ọc xã hội, Warwick, Vương quốc Anh , 05 – 07 tháng 9 năm 2017.
  • Xie, T., à Yan, Y. (2017), “Thái ộ trái chiều ối với sản phẩm có giảm i do tiếp xúc với các bài ánh giá trực tuyến không? Khám phá hai giai oạn”, Hội nghị Mùa hè ủa Hiệp hội Tiếp thị Hoa Kỳ 2017, San Francisco, Hợp chủng quốc Hoa Kỳ, ngày 4 – 6 tháng 8 năm 2017.
  • Xie T., à Yan, Y. (2011), “Tính hai mặt ủa việc kiểm soát à niềm tin tác ộng như thế nào ến hiệu suất ủa khối liên minh: Vai trò trung gian ủa tính phản xạ, giám sát à nỗ lực?”, Kỷ yếu ủa Hội nghị Kinh doanh & Kinh tế Cambridge, Ngày 27 – 30 tháng 6 năm 2011, Cambridge, Vương quốc Anh, trang 8.

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Phụ trách Nhóm Khảo sát trực tuyến à hiện trường à Thành viên dự án ủa dự án có tiêu ề “Cung cấp dịch vụ ể thực hiện (1) Khảo sát trực tuyến à hiện trường à (2) Nhóm ập trung về Kiến thức, Thái ộ à Thực hành (KAP) ủa Công khai về việc tiêu thụ muối à ường”, quỹ trị giá 671.000 HKD từ Cục Môi trường à Sinh thái (EEB)(Cục Lương thực), Chính quyền Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Số tham chiếu Dự án: EEB/F/SD 3-5/5/19 (2022/23) (2022 – 2023)
  • Phụ trách Nhóm khảo sát trực tuyến à thực ịa ủa dự án có tiêu ề “Cung cấp dịch vụ thực hiện khảo sát trực tuyến về kiến thức, thái ộ à hành vi (KAP) ủa công chúng về việc tiêu thụ muối à ường”, quỹ trị giá 128.000 HKD từ Cục Thực phẩm à Y tế, Chính quyền Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Số tham chiếu Dự án: FHB/F/SD 3-5/5/1/25 (2021/22) (2021 – 2022)
  • Đồng iều tra viên chính ủa dự án nghiên cứu có tựa ề “Hội thảo chuyên ề về truyền miệng thông qua Internet ở Trung Quốc: Quan iểm văn hóa à ngôn ngữ”, quỹ trị giá 306.000 HKD ược bảo ảm từ Hội ồng tài trợ nghiên cứu ủa Đặc khu hành chính Hồng Kông, Số tham chiếu dự án: UGC /IIDS14/B03/18.

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Phó giáo sư phụ trợ (Vị trí danh dự), HSUHK, 9/2023 – 8/2026 (Đang thực hiện)
  • Giải thưởng Giảng dạy Xuất sắc năm ọc 2021-2022, School of Business, HSUHK
  • Giải thưởng Giảng dạy Xuất sắc năm ọc 2019-2020, School of Business, HSUHK
  • Giải thưởng Giảng dạy Xuất sắc năm ọc 2018-2019, School of Business, HSUHK
  • Giải thưởng Giảng dạy Xuất sắc năm ọc 2017-2018, School of Business, HSUHK
Tiến sĩ Yulia Tregubova

Tiến sĩ Yulia Tregubova

Giảng viên
Trưởng Bộ môn tiếng Anh

Sinh ra à lớn ê tại Volgograd, Nga, Yulia tốt nghiệp Cử nhân Giáo dục tại Đại ọc Sư phạm Quốc gia Volgograd năm 2003, tiếp tục hoàn thành Thạc sĩ Giáo dục Ngôn ngữ năm 2005 tại cùng trường. Trong quá trình ọc sau ại ọc toàn thời gian, bà ã phát triển nghiên cứu Thạc sĩ thành luận án Tiến sĩ à bảo vệ thành công luận án Tiến sĩ Ngôn ngữ ọc Nhận thức năm 2007 với ề tài: “Framing trong diễn ngôn ọc thuật Anh – Mỹ”.

Là giảng viên EAP giàu chuyên môn, nhà quản lý ọc thuật, chuyên gia giáo dục ngôn ngữ, giám khảo IELTS Speaking à Cambridge Main Suite ược chứng nhận, Yulia ã cống hiến hơn 22 năm giảng dạy tại nhiều cơ sở giáo dục trên toàn thế giới, trong ó có 8 năm ở Việt Nam.

See more

Sinh ra à lớn ê tại Volgograd, Nga, Yulia tốt nghiệp Cử nhân Giáo dục tại Đại ọc Sư phạm Quốc gia Volgograd năm 2003, tiếp tục hoàn thành Thạc sĩ Giáo dục Ngôn ngữ năm 2005 tại cùng trường. Trong quá trình ọc sau ại ọc toàn thời gian, bà ã phát triển nghiên cứu Thạc sĩ thành luận án Tiến sĩ à bảo vệ thành công luận án Tiến sĩ Ngôn ngữ ọc Nhận thức năm 2007 với ề tài: “Framing trong diễn ngôn ọc thuật Anh – Mỹ”.
Là giảng viên EAP giàu chuyên môn, nhà quản lý ọc thuật, chuyên gia giáo dục ngôn ngữ, giám khảo IELTS Speaking à Cambridge Main Suite ược chứng nhận, Yulia ã cống hiến hơn 22 năm giảng dạy tại nhiều cơ sở giáo dục trên toàn thế giới, trong ó có 8 năm ở Việt Nam.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Khóa Sau ại ọc giảng dạy EAP, Đại ọc Glasgow, Anh (2024), loại Xuất sắc.
  • Văn bằng DELTA – Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác, Đại ọc Cambridge, Anh (2012–2023)
  • Chứng chỉ CELTA mở rộng cho trẻ em, ISE College, Brighton, Anh (2014).
  • Chứng chỉ CELTA – Giảng dạy tiếng Anh cho người lớn (2009), St. Giles International College, London, Anh (Pass B).
  • Tiến sĩ Ngôn ngữ ọc (2005–2007), Đại ọc Sư phạm Quốc gia Volgograd, Nga.
  • ận án: “Framing trong diễn ngôn ọc thuật Anh – Mỹ”.
  • Thạc sĩ Giáo dục Ngôn ngữ (Hons) (2003–2005), Đại ọc Sư phạm Quốc gia Volgograd, Nga.
  • Văn bằng Giảng dạy Tiếng Anh & Tiếng Đức loại Xuất sắc (1999–2004), Đại ọc Sư phạm Quốc gia Volgograd, Nga.
  • Cử nhân Giáo dục Ngôn ngữ (Hons) (1999–2003), Đại ọc Sư phạm Quốc gia Volgograd, Nga.

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) (2019 – nay)

  • Quyền Trưởng Bộ môn Tiếng Anh
  • Trưởng Bộ phận EAP
  • Giảng viên EAP

Hội ồng Anh Việt Nam (2020 – 2023)

  • Giảng viên Tiếng Anh Học thuật
  • Huấn luyện viên Giáo viên
  • Giám khảo IELTS

Language Link Việt Nam (2017 – 2019)

  • Giám ốc Học thuật

Language Link Moscow (Nga) (2013 – 2017)

  • Giám ốc Nghiên cứu

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Framing trong diễn ngôn ọc thuật
  • Hội nhập ọc thuật, tư duy phản biện à phản chiếu trong EAP
  • Tích hợp Trí tuệ nhân tạo thế hệ mới (GenAI) trong giáo dục ngôn ngữ

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Tregubova, Y. (2025). Fostering criticality through academic listening. Kỷ yếu Hội nghị SEACE2025.
  • Roe, J., Perkins, M. & Tregubova, Y. (2024). The EAP-AIAS: Adapting the AI Assessment Scale for English for Academic Purposes. arXiv preprint arXiv:2408.01075.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Tregubova, Y. (2025) – Phát triển năng lực số phản biện trong lớp ọc EAP – Hội thảo Giảng dạy & Học ập, ĐH Stirling, Anh (trực tuyến).
  • Tregubova, Y. (2025) – Thúc ẩy tư duy phản chiếu trong khóa ọc EAP – Hội nghị Châu Á lần thứ 16 về Nghệ thuật & Nhân văn (ACAH 2025), Tokyo, Nhật Bản.
  • Tregubova, Y. (2025) – Thúc ẩy tư duy phản biện qua kỹ năng nghe ọc thuật – Hội nghị Giáo dục Đông Nam Á (SEACE2025), Kuala Lumpur, Malaysia.
  • Tregubova, Y. (2024) – Chuyển ổi bức tranh giáo dục ngôn ngữ trong bối cảnh tích hợp GenAI (Báo cáo chính) – Hội nghị Quốc tế Truyền thông Nhân văn, Volgograd, Nga (trực tuyến).
  • Tregubova, Y. (2024) – Xây dựng văn hóa Nghe: chuyển tiếp từ THPT sang giáo dục bậc cao – Hội nghị ELINET, São Paulo, Brazil (trực tuyến).

 

Tiến sĩ Adrian Weng

Tiến sĩ Adrian Weng

Giảng viên
Trưởng Chương trình Tiếp thị kỹ thuật số à Truyền thông xã hội

Adrian gia nhập Đại ọc Anh Quốc Hà Nội (BUV) ào năm 2020, trước ó ã giảng dạy tại RMIT Việt Nam ược hơn 10 năm. Trước khi làm công tác giảng dạy, ông từng là Giám ốc Đào tạo tại KPMG Malaysia, một công ty kế toán quốc tế có trụ sở chính tại Hà Lan. Adrian cũng từng là nhà phân tích chứng khoán à nhà àm phán bất ộng sản ở Kuala Lumpur trước khi nhận ra niềm am mê thực sự ủa mình dành cho giảng dạy à ào tạo. Adrian am mê giảng dạy à thích sử dụng các hoạt ộng trải nghiệm làm công cụ hỗ trợ việc ọc. Tất cả việc này có ược là nhờ trước kia ông có tham gia lĩnh vực giáo dục cho người lớn. Ông ảm bảo rằng sinh viên ủa mình không chỉ có ọc mà còn ọc mà vui.

Hiện Adrian giảng dạy chuyên ngành Tiếp thị à Quản trị trong một số chương trình cử nhân tại BUV; bao gồm Cử nhân Kinh doanh à Cử nhân Marketing. Sau khi nhận bằng Tiến sĩ tại Đại ọc Southern Cross (Southern Cross University), ào năm 2016, Adrian bắt ầu tham gia nghiên cứu tích cực hơn. Hiện tại, các nghiên cứu ủa ông bắt ầu ập trung tới lĩnh vực quản trị về lãnh ạo, văn hóa, truyền thông à trách nhiệm xã hội ủa doanh nghiệp.

See more

Adrian gia nhập Đại ọc Anh Quốc Hà Nội (BUV) ào năm 2020, trước ó ã giảng dạy tại RMIT Việt Nam ược hơn 10 năm. Trước khi làm công tác giảng dạy, ông từng là Giám ốc Đào tạo tại KPMG Malaysia, một công ty kế toán quốc tế có trụ sở chính tại Hà Lan. Adrian cũng từng là nhà phân tích chứng khoán à nhà àm phán bất ộng sản ở Kuala Lumpur trước khi nhận ra niềm am mê thực sự ủa mình dành cho giảng dạy à ào tạo. Adrian am mê giảng dạy à thích sử dụng các hoạt ộng trải nghiệm làm công cụ hỗ trợ việc ọc. Tất cả việc này có ược là nhờ trước kia ông có tham gia lĩnh vực giáo dục cho người lớn. Ông ảm bảo rằng sinh viên ủa mình không chỉ có ọc mà còn ọc mà vui.

Hiện Adrian giảng dạy chuyên ngành Tiếp thị à Quản trị trong một số chương trình cử nhân tại BUV; bao gồm Cử nhân Kinh doanh à Cử nhân Marketing. Sau khi nhận bằng Tiến sĩ tại Đại ọc Southern Cross (Southern Cross University), ào năm 2016, Adrian bắt ầu tham gia nghiên cứu tích cực hơn. Hiện tại, các nghiên cứu ủa ông bắt ầu ập trung tới lĩnh vực quản trị về lãnh ạo, văn hóa, truyền thông à trách nhiệm xã hội ủa doanh nghiệp.

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh (2010 – 2016)

Southern Cross University, Úc

ận văn: Exploring communication in international workplaces in Ho Chi Minh City

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (2001 – 2002)

University of New England, Úc

  • Cử nhân Kinh tế (1988 -1991)

Monash University, Úc

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên (Từ năm 2020 tới Nay)

  • Trường Đại ọc RMIT (Việt Nam)

Giảng viên (Từ năm 2005-2020)

  • KPMG Malaysia

Giám ốc Đào tạo (2003-2005)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Trách nhiệm xã hội ủa doanh nghiệp
  • Lãnh ạo à truyền thông

CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

  • Weng, AWT (2017), ‘Lãnh ạo à truyền thông ở TP.HCM, Việt Nam’, Tạp chí Kinh doanh à Quản lý Quốc tế, tr.111, số 5, ập 12
  • Weng, AWT (2018), ‘Báo cáo về trách nghiệm xã hội ủa doanh nghiệp ở các khách sạn ủa ịa phương tại Malaysia’, Tạp chí Khoa ọc Xã hội châu Á, trang 16, số 8, ập 14
  • Smith, MR, Weng, AWT, Kijbumrung, T & Suhor, A (2018), ‘Các công ty Phương Tây có Điều chỉnh Các trang web Quảng cáo Indonesia ủa mình cho Phù hợp với Khán giả Indonesia không? Nghiên cứu Áp dụng Phân tích Nội dung ủa Các mối quan hệ Văn hóa tiết lộ Một số Câu trả lời’, Tạp chí Khoa ọc Xã hội châu Á, số 12, ập 14

GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TỰU

Giảng viên Xuất sắc tại Đại ọc RMIT Việt Nam (Năm 2016)

Tiến sĩ Sriganeshvarun Nagaraj

Tiến sĩ Sriganeshvarun Nagaraj

Giảng viên
Trưởng Chương trình Quản lý Kinh doanh quốc tế

Varun lớn ê à ọc ập tại Chennai, Ấn Độ. Ông ã hoàn thành bằng cử nhân về Nghiên cứu Quốc phòng & Chiến lược tại Đại ọc Madras. Sau khi tốt nghiệp ào năm 2003, ông tiếp tục hoàn thành bằng thạc sĩ về Truyền thông ại chúng & Báo chí ào năm 2005. Ông bắt ầu sự nghiệp giảng dạy tại Chennai. Varun ã hoàn thành Kỳ thi Đủ iều kiện Quốc gia (National Eligibility Test) ào năm 2012 ể trở thành giảng viên chứng chỉ trong lĩnh vực Truyền thông ại chúng. Vào năm 2016, ông chuyển ến Malaysia à bắt ầu làm việc tại Đại ọc Quốc tế INTI. Năm 2023, ông hoàn thành luận án Tiến sĩ (tại Đại ọc Vels) với ề tài “Hiệu quả ủa du lịch qua phim ảnh trong việc quảng bá các iểm ến du lịch ở Ấn Độ.” Ông ã hướng dẫn sinh viên thực hiện các dự án cho các nhà tuyển dụng như Sân bay Malaysia, Ngân hàng MBSB, Newswav. Bên cạnh ó, Varun có niềm am mê với việc giảng dạy à mong muốn làm cho việc ọc trở nên ơn giản hóa vì lợi ích chung.

See more

Varun lớn ê à ọc ập tại Chennai, Ấn Độ. Ông ã hoàn thành bằng cử nhân về Nghiên cứu Quốc phòng & Chiến lược tại Đại ọc Madras. Sau khi tốt nghiệp ào năm 2003, ông tiếp tục hoàn thành bằng thạc sĩ về Truyền thông ại chúng & Báo chí ào năm 2005. Ông bắt ầu sự nghiệp giảng dạy tại Chennai. Varun ã hoàn thành Kỳ thi Đủ iều kiện Quốc gia (National Eligibility Test) ào năm 2012 ể trở thành giảng viên chứng chỉ trong lĩnh vực Truyền thông ại chúng. Vào năm 2016, ông chuyển ến Malaysia à bắt ầu làm việc tại Đại ọc Quốc tế INTI. Năm 2023, ông hoàn thành luận án Tiến sĩ (tại Đại ọc Vels) với ề tài “Hiệu quả ủa du lịch qua phim ảnh trong việc quảng bá các iểm ến du lịch ở Ấn Độ.” Ông ã hướng dẫn sinh viên thực hiện các dự án cho các nhà tuyển dụng như Sân bay Malaysia, Ngân hàng MBSB, Newswav. Bên cạnh ó, Varun có niềm am mê với việc giảng dạy à mong muốn làm cho việc ọc trở nên ơn giản hóa vì lợi ích chung.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (2019 – 2023)
    Đại ọc Vels
    ận án: Hiệu quả ủa du lịch qua phim ảnh trong việc quảng bá các iểm ến du lịch ở Ấn Độ
  • Thạc sĩ Truyền thông ại chúng & Báo chí (2003 – 2005)
    Đại ọc Madras, Chennai (Ấn Độ)
  • Cử nhân Nghệ thuật (Hons) Nghiên cứu Quốc phòng & Chiến lược (2000 – 2003)
    Đại ọc Madras, Chennai (Ấn Độ)

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên (2024 – Hiện tại)
  • Đại ọc Quốc tế INTI (Malaysia)
    Giảng viên Cao cấp (2016 – 2024)
  • Đại ọc Quốc tế Symbiosis (Ấn Độ)
    Giảng viên Trợ lý (2014 – 2016)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Du lịch qua phim ảnh
  • Phim à Marketing
  • Kinh doanh à Marketing

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Sriganeshvarun Nagaraj; Yasmin J K Prabakaran; Abdul Aziz Mustafa. 2020
    Khuyến khích tinh thần oàn kết qua bộ phim “Ola Bola”
    Siti Intan Nurdiana Wong Abdullah; Sriganeshvarun Nagaraj
    Đi Xanh: Tác Động Của Các Sự Kiện Sáng Kiến Xanh Đối Với Ý Định Thực Hành Môi Trường, Tạp Chí Khoa Học Và Quản Lý Bền Vững
    2023-08-31
  • Chan, Pee Ven; Nagaraj, Sriganeshvarun.
    Tác Động Văn Hóa Của Kịch Trung Quốc Đối Với Khán Giả Malaysia Và Trung Quốc. Tạp Chí Nghiên Cứu Khoa Học Xã Hội Quốc Tế, 2022
    Nagaraj, S., & Mohd Mustafa, A. A. (2019). Phim ịa phương hay phim Hollywood: Sở thích ủa người Malaysia. Tạp chí INTI, 2019.
Tiến sĩ Chris Kirrane

Tiến sĩ Chris Kirrane

Giảng viên

Chris, xuất thân từ Vương quốc Anh, có bề dày kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài, chuyên về kinh tế, kinh tế chính trị quốc tế à giáo dục. Ông có bằng tiến sĩ với ề tài nghiên cứu về cuộc khủng hoảng tiền tệ châu Á, cùng với bằng thạc sĩ về Kinh tế Chính trị Quốc tế, chứng chỉ PGCE trong Giáo dục Đại ọc (Kinh tế), à bằng cử nhân (hạng ưu) về Chính trị à Kinh tế.

Với kinh nghiệm phong phú trong các vai trò ọc thuật à lãnh ạo, Chris ã dành năm năm làm giảng viên tại Đại ọc RMIT ở Việt Nam. Công việc ủa ông ã ưa ông ến Thái Lan, Ai Cập, Hy Lạp, Bỉ à Trung Quốc, nơi ông tham gia ào các hoạt ộng ngoại giao văn hóa à quản lý giáo dục cho Hội ồng Anh. Trước ó, ông từng làm việc cho Bộ Ngoại giao à Khối Thịnh vượng chung ủa Vương quốc Anh trong vai trò phân tích nghiên cứu. Ông cũng ã công bố nhiều bài viết trong các tạp chí ọc thuật à trình bày tại các hội nghị quốc tế, ập trung ào các chủ ề như chính sách tiền tệ à hội nhập kinh tế trong EU

See more

Chris, xuất thân từ Vương quốc Anh, có bề dày kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài, chuyên về kinh tế, kinh tế chính trị quốc tế à giáo dục. Ông có bằng tiến sĩ với ề tài nghiên cứu về cuộc khủng hoảng tiền tệ châu Á, cùng với bằng thạc sĩ về Kinh tế Chính trị Quốc tế, chứng chỉ PGCE trong Giáo dục Đại ọc (Kinh tế), à bằng cử nhân (hạng ưu) về Chính trị à Kinh tế.

Với kinh nghiệm phong phú trong các vai trò ọc thuật à lãnh ạo, Chris ã dành năm năm làm giảng viên tại Đại ọc RMIT ở Việt Nam. Công việc ủa ông ã ưa ông ến Thái Lan, Ai Cập, Hy Lạp, Bỉ à Trung Quốc, nơi ông tham gia ào các hoạt ộng ngoại giao văn hóa à quản lý giáo dục cho Hội ồng Anh. Trước ó, ông từng làm việc cho Bộ Ngoại giao à Khối Thịnh vượng chung ủa Vương quốc Anh trong vai trò phân tích nghiên cứu. Ông cũng ã công bố nhiều bài viết trong các tạp chí ọc thuật à trình bày tại các hội nghị quốc tế, ập trung ào các chủ ề như chính sách tiền tệ à hội nhập kinh tế trong EU

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

Tiến sĩ (2015-2018)
Đại ọc Queen’s Belfast, Vương quốc Anh
Thạc sĩ Kinh tế Chính trị Quốc tế (1992-1994)
Đại ọc Victoria, Manchester, Vương quốc Anh
Chứng chỉ PGCE trong Giáo dục Đại ọc (1991-1992)
Đại ọc Greenwich, Vương quốc Anh
Cử nhân (hạng ưu) Chính trị à Kinh tế (1980-1983)
Đại ọc Newcastle-upon-Tyne, Vương quốc Anh

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
Giảng viên (2024 – Hiện tại)
Đại ọc Chulalongkorn (Thái Lan)
Giảng viên thỉnh giảng (2022-2023)
INET (Vương quốc Anh)
Nghiên cứu viên (2019-2022)
Đại ọc RMIT Việt Nam
Giảng viên (2010-2015)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Định hướng hội nhập tiền tệ châu Âu

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

Kirrane, C (1995) – Kinh nghiệm Bretton Woods à ERM. Tạp chí Đánh giá Hội nhập Kinh tế Châu Âu, Tập 13, Tháng 1 năm 1995
Kirrane, C (1994) – Các hệ quả ủa EMU ối với Cộng ồng Châu Âu. Tạp chí Đánh giá Hội nhập Kinh tế Châu Âu, Tập 12, Tháng 1 năm 1994
Kirrane, C (1993) – Những bài ọc từ Lịch sử ủa EMU Châu Âu. Tạp chí Đánh giá Hội nhập Kinh tế Châu Âu, Tập 11, Tháng 1 năm 1993

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

“EMU à IMF” – Động lực Toàn cầu hóa: Quan iểm ủa EU – Đại ọc Antwerpen, Bỉ, 2007
“Chi phí à Lợi ích ủa Việc Gia nhập EU” – Mở rộng Châu Âu: Nhìn về Tương lai – Học viện Châu Âu, Bruges, Bỉ, 2003
“Vấn ề trong Việc Gia nhập WTO ủa Trung Quốc” – Cải cách Kinh tế ủa Trung Quốc – SOAS, Đại ọc London, Vương quốc Anh, 2002

Tiến sĩ Lưu Thị Thảo Nguyên

Tiến sĩ Lưu Thị Thảo Nguyên

Giảng viên
Trưởng Chương trình Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh

Tiến sĩ Nguyên tốt nghiệp ại ọc chuyên ngành Kinh tế ối ngoại trường ĐHNgoại Thương Hà Nội, thạc sĩ chuyên ngành quản trị tại trường ĐH Keele (Anh Quốc), à tiến sĩ chuyên ngành Marketing tại trường ĐH RMIT (Úc). Nghiên cứu tiến sĩ ủa Nguyên tìm hiểu về sự nổi ê ủa các doanh nghiệp XH tại Việt Nam. Trong tương lai, Nguyên muốn ược tiếp tục các nghiên cứu khoa ọc mang lại các tác ộng xã hội tích cực.

Nguyên có trên một thập kỷ kinh nghiệm giảng dạy à quản lý các môn marketing tại nhiều trường ại ọc tại Việt Nam à quốc tế bao gồm ĐH Melbourne, ĐH RMIT (Úc à Việt Nam), ĐH Hà Nội à ĐH FPT. Nguyên cũng ã từng là Kiểm ịnh viên cho chương trình Edexcel BTEC tại Singapore, Malaysia à Việt Nam. Trước khi giảng dạy, Nguyên ã từng làm việc cho Unilever Việt Nam.

See more

Tiến sĩ Nguyên tốt nghiệp ại ọc chuyên ngành Kinh tế ối ngoại trường ĐHNgoại Thương Hà Nội, thạc sĩ chuyên ngành quản trị tại trường ĐH Keele (Anh Quốc), à tiến sĩ chuyên ngành Marketing tại trường ĐH RMIT (Úc). Nghiên cứu tiến sĩ ủa Nguyên tìm hiểu về sự nổi ê ủa các doanh nghiệp XH tại Việt Nam. Trong tương lai, Nguyên muốn ược tiếp tục các nghiên cứu khoa ọc mang lại các tác ộng xã hội tích cực.

Nguyên có trên một thập kỷ kinh nghiệm giảng dạy à quản lý các môn marketing tại nhiều trường ại ọc tại Việt Nam à quốc tế bao gồm ĐH Melbourne, ĐH RMIT (Úc à Việt Nam), ĐH Hà Nội à ĐH FPT. Nguyên cũng ã từng là Kiểm ịnh viên cho chương trình Edexcel BTEC tại Singapore, Malaysia à Việt Nam. Trước khi giảng dạy, Nguyên ã từng làm việc cho Unilever Việt Nam.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sỹ (2018 – 2022)
    ĐH RMIT, Úc
    Đề tài nghiên cứu: “The market emergence of Social Enterprises in Vietnam”
  • Thạc sỹ chuyên ngành Quản Trị (2010 – 2011)
    ĐH Keele, Anh
  • Cử nhân ngành Kinh tế à kinh doanh quốc tế (2004 – 2008)
    ĐH Ngoại Thương, Việt Nam

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • ĐH Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng Viên kiêm Trưởng Chương trình Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh (T8 – 2024 – Hiện nay)
  • ĐH Melbourne
    Giảng viên thỉnh giảng (T3 – T7, 2024)
  • ĐH RMIT University (Melbourne)
    Giảng viên thỉnh giảng à nghiên cứu viên (2022 – 2024)
    Nghiên cứu sinh (2018 – 2022)
  • RMIT Vietnam
    Giảng viên thỉnh giảng (2014 – 2018)
  • Hanoi University
    Giảng viên (2016 – 2018)
  • FPT University
    Giảng viên (2011 – 2015)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Lý Thuyết văn hoá tiêu dùng (CCT – Consumer Culture Theory)
  • Marketing số
  • Doanh nghiệp xã hội

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Figueiredo, Bernardo and Vindigni, Dein and Podugu, Prasada and Murray, Peta and Desouza, Ruth and David, Christina and Wong Lit Wan, Dawn and Luu, Nguyen and Buschgens, Mark, Empowering Through Sharing Experiences: The Challenges and Strengths of Aged-Care Workers During the COVID-19 Pandemic (2023). Royal Melbourne Institute of Technology, Available at SSRN: https://ssrn.com/abstract=4638155 or https://papers.ssrn.com/sol3/papers.cfm?abstract_id=4638155
  • Aleti, T., Figueiredo, B., Reid, M., Martin, D. M., Hjorth, L., Sheahan, J., Peile, R., Buschgens, M., Luu, N (2022), Strategies to increase your digital confidence to connect safely, Australian Communications Consumer Action Network, Sydney. This study can be viewed at https://www.shapingconnections.org/_files/ugd/08a15d_7fc0c49ea5834ebea7582fafb19d9c1e.pdf
  • Parker, L., Brennan, L., Wafa, S. N., Luu, N., Phan-Le, N. T., & Chin, S. (2021). Ethical and social marketing in Asia: A multi-country perspective. Ethical Approaches to Marketing; Strong, CA, Ed.; De Gruyter: Oxford, UK, 59-81.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Aleti, T.; Figueiredo, B.; Peile, R.; Luu, N.; Buschgens, M.; Grigg, A.; Wall, G. Older Adults’ PEER Process of Digital Mentoring. ANZMAC 2024
  • Terney, K.; Reid, M.; Aleti,T.; Martin, D.M., Luu, N. (2022) Innovation, Market-shaping & Melbourne Live Music Industry. ANZMAC 2022
  • Luu, N., Martin, D.M., Aleti, T., Parker, L., (2019) Multimarket Approach to Market Emergence and Evolution. ANZMAC 2019: Winds of Change

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Bài thuyết trình xuất sắc nhất hội thảo mùa ông 2019, Trường Kinh doanh à Luật, ĐH RMIT
  • Tài trợ xuất bản cho nghiên cứu sinh, ĐH RMIT (4000AUD)
  • Giải thưởng Giảng dạy xuất sắc, Kỳ 2016C, ĐH RMIT Vietnam
Tiến sĩ Aiwa Romy

Tiến sĩ Aiwa Romy

Giảng viên

Đến từ Kerala, Nam Ấn Độ, Aiwa ã hoàn thành bằng Cử nhân về Lữ hành à Du lịch tại Trường Cao ẳng Pazhassiraja thuộc Đại ọc Calicut, Kerala năm 2014. Sau khi tốt nghiệp, bà chuyển ến Malaysia ể ọc tiếp Thạc sĩ về Du lịch theo nghiên cứu ủa Đại ọc Taylor (2014-2017) à tiếp tục hoàn thành chương trình ọc Tiến sĩ tại ại ọc này ào năm 2021. Trong thời gian ọc tại Taylor, bà ã tham gia nhiều hoạt ộng giảng dạy, nghiên cứu cũng như các hoạt ộng khoa khác nhau ủa Khoa Xã hội Khoa ọc à Quản lý Giải trí. Sau ó, bà làm việc với tư cách là Giảng viên ngắn hạn and Giảng viên nguồn cho các trường Đại ọc Tiểu bang à Trung tâm ở Ấn Độ.

Sau khi ọc xong Thạc sĩ, bà ã tăng cường chuyên môn ủa mình trong các nghiên cứu ịnh tính à nâng cao kỹ năng diễn giải. Aiwa quan tâm nghiên cứu, khám phá các lĩnh vực ngách trong du lịch, hành vi, nhận thức à sở thích ủa khách du lịch. Bên cạnh ó, bà còn là một nhà nghiên cứu, diễn giả à nhà tư tưởng ộc lập, luôn nỗ lực hướng tới việc khắc sâu những suy nghĩ ạo ức à hành vi chất lượng trong cuộc sống hàng ngày.

See more

Đến từ Kerala, Nam Ấn Độ, Aiwa ã hoàn thành bằng Cử nhân về Lữ hành à Du lịch tại Trường Cao ẳng Pazhassiraja thuộc Đại ọc Calicut, Kerala năm 2014. Sau khi tốt nghiệp, bà chuyển ến Malaysia ể ọc tiếp Thạc sĩ về Du lịch theo nghiên cứu ủa Đại ọc Taylor (2014-2017) à tiếp tục hoàn thành chương trình ọc Tiến sĩ tại ại ọc này ào năm 2021. Trong thời gian ọc tại Taylor, bà ã tham gia nhiều hoạt ộng giảng dạy, nghiên cứu cũng như các hoạt ộng khoa khác nhau ủa Khoa Xã hội Khoa ọc à Quản lý Giải trí. Sau ó, bà làm việc với tư cách là Giảng viên ngắn hạn and Giảng viên nguồn cho các trường Đại ọc Tiểu bang à Trung tâm ở Ấn Độ.

Sau khi ọc xong Thạc sĩ, bà ã tăng cường chuyên môn ủa mình trong các nghiên cứu ịnh tính à nâng cao kỹ năng diễn giải. Aiwa quan tâm nghiên cứu, khám phá các lĩnh vực ngách trong du lịch, hành vi, nhận thức à sở thích ủa khách du lịch. Bên cạnh ó, bà còn là một nhà nghiên cứu, diễn giả à nhà tư tưởng ộc lập, luôn nỗ lực hướng tới việc khắc sâu những suy nghĩ ạo ức à hành vi chất lượng trong cuộc sống hàng ngày.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (2017 – 2021)
    Đại ọc Taylor, Malaysia
    Luận án: Ph n lái mô tô n Đ: Dân tc hc v du lch bng mô tô à văn hóa mô tô ương i
  • Thạc sĩ Du lịch (2014 -2017)
    Đại ọc Taylor, Malaysia
  • Cử nhân Đại ọc chuyên ngành Quản lý du lịch à lữ hành (2011-2014)
    Đại ọc Calicut, Ấn Độ

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên (2024 – Nay)
  • Đại ọc Trung tâm Andhra Pradesh (CUAP) (Ấn Độ)
    Giảng viên ngắn hạn (2021, 2023)
    Quản trị du lịch à lữ hành
  • Đại ọc Mahatma Gandhi (Ấn Độ)
    Giảng viên nguồn (2021 – 2022)
    Trường Nghiên cứu Du lịch, MGU
  • Đại ọc Taylor (Malaysia)
    Gia sư (2014 – 2019)
    Khoa Khoa ọc Xã hội à Quản lý Giải trí

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Phương pháp nghiên cứu ịnh tính
  • Dân tộc ọc à nghiên cứu văn hóa vùng miền
  • Du lịch ngách

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC XUẤT BẢN

  • Romy, A. & Dewan, M. (2020)
    Hiệp hội Bikerni: Nghiên cứu dân tộc ọc về phụ nữ lái xe mô tô ở Ấn Độ hiện ại. Tạp chí Thay ổi Văn hóa à Du lịch.
  • Thomas, T. K., Mura, P., & Romy, A. (2018)
    Du lch à “lut cm bán ung có c Kerala – khám phá mi quan h gia du lch à ung có cn. Tp chí Thay i Văn hóa à Du lch.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Romy, A. (2022).
    Các phương pháp t phá trong nghiên cu nh tính – (Hi tho)
    Hội nghị nghiên cứu du lịch châu Á lần thứ 3 năm 2022
    Đại ọc Christ, Bangalore, Ấn Độ
  • Romy, A. (2021)
    Tư tưởng ca trí tu tr – (Bài phát biểu chính)
    Hội nghị Nghiên cứu Du lịch Châu Á lần thứ 2 năm 2021
    Đại ọc Far Eastern, Manila, Philippines (trực tuyến)
  • Romy, A. (2022)
    Do ham mun hay xu hướng? Khám phá nhng ng lc tâm lý xã hi ng sau vic la chn nơi lưu trú trong thi k i dch – (Bài trình bày trên giy)
    Viện Quản lý Du lịch à Khách sạn Quốc gia 2022 (NITHM)
    Hyderabad, Ấn Độ (trực tuyến)
  • Romy, A. (2019)
    Phụ nữ lái mô tô ở Ấn Độ: Tường thuật về tình huống hiện tại
    Đại hội Du lịch à Khách sạn Ấn Độ 2019 (ITHC)
    Vythiri Village Resort, Wayanad, Ấn Độ
  • Romy, A. (2015)
    Ni s hãi ca khách du lch nước ngoài khi xy ra thm kch: Bài ánh giá
    Hội thảo nghiên cứu sau ại ọc lần thứ 9 năm 2015
    Đại ọc Taylor, Malaysia

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Nhà nghiên cứu cấp quốc gia, Ấn Độ (2022-2023)
    Ghi lại mối liên hệ giữa nông dân với ngành du lịch à khách sạn ở Châu Á à Thái Bình Dương ($4000) Trung tâm Nghiên cứu à Nghiên cứu Sau ại ọc về Nông nghiệp Khu vực Đông Nam Á (SEARCA) (Đại ọc Mahatma Gandhi, Ấn Độ)
  • Thành viên (2015-2016)
    Nghiên cu ngành du lch, Nghiên cu khung khoa hc mega
    Được ủy quyền bởi Viện Hàn lâm Khoa ọc, Malaysia (Đại ọc Taylor, Malaysia)
  • Trợ lý Hành chính (2014-2015)
    Chương trình phát trin năng lc du lch có trách nhim vi môi trường à xã hi, do Liên minh châu Âu (ESRT-EU) tài tr (Đại ọc Taylor, Malaysia)

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Được vinh danh là cựu sinh viên xuất sắc (2020)
    Trường Trung ọc Cơ sở De Paul English Medium Higher, Angamaly, Ấn Độ
  • Giải thưởng ủa Hiệu phó (2017)
    Đại ọc Taylor, Malaysia
  • Giải thưởng bài viết xuất sắc nhất (2015)
    Hội thảo nghiên cứu sau ại ọc, Đại ọc Taylor, Malaysia
  • Học bổng Gia sư (2014)
    Đại ọc Taylor, Malaysia
  • Học bổng khu vực trung tâm (2012)
    Chính phủ Trung ương Ấn Độ
Tiến sĩ Bilal Aslam

Tiến sĩ Bilal Aslam

Giảng viên

Bilal Aslam là một ọc giả xuất sắc với bằng tiến sĩ về Tài chính từ Đại ọc Curtin. Chủ ề nghiên cứu tiến sĩ ủa ông, mang tên “Học máy trong Nghiên cứu Thị trường Vốn à Tối ưu hóa Danh mục Đầu tư,” ã khám phá việc ứng dụng các kỹ thuật tính toán tiên tiến trong việc xây dựng danh mục cổ phiếu à ra quyết ịnh. Trước khi theo ọc tiến sĩ, Bilal ã hoàn thành bằng Thạc sĩ về Kinh tế à Tài chính tại Đại ọc Curtin, ập trung ào “Sơ ồ Euler Yếu cho Các Phương trình Vi phân Ngẫu nhiên với Ứng dụng trong Tài chính.” Hành trình ọc thuật ủa ông bắt ầu với bằng Thạc sĩ Toán Tài chính (với thành tích loại Giỏi) từ Đại ọc Sussex, cung cấp nền tảng vững chắc trong lĩnh vực tài chính toán ọc.

Bilal có nền tảng a ngành vững chắc trong tài chính, toán ọc à máy tính, à ông giảng dạy các khóa ọc về tài chính ịnh lượng à tính toán. Các lĩnh vực nghiên cứu ủa ông bao gồm quyền chọn, quản lý danh mục ầu tư à ứng dụng ủa việc áp dụng các thuật toán à mô hình thống kê ể phân tích à xử lý dữ liệu tài chính.

See more

Bilal Aslam là một ọc giả xuất sắc với bằng tiến sĩ về Tài chính từ Đại ọc Curtin. Chủ ề nghiên cứu tiến sĩ ủa ông, mang tên “Học máy trong Nghiên cứu Thị trường Vốn à Tối ưu hóa Danh mục Đầu tư,” ã khám phá việc ứng dụng các kỹ thuật tính toán tiên tiến trong việc xây dựng danh mục cổ phiếu à ra quyết ịnh. Trước khi theo ọc tiến sĩ, Bilal ã hoàn thành bằng Thạc sĩ về Kinh tế à Tài chính tại Đại ọc Curtin, ập trung ào “Sơ ồ Euler Yếu cho Các Phương trình Vi phân Ngẫu nhiên với Ứng dụng trong Tài chính.” Hành trình ọc thuật ủa ông bắt ầu với bằng Thạc sĩ Toán Tài chính (với thành tích loại Giỏi) từ Đại ọc Sussex, cung cấp nền tảng vững chắc trong lĩnh vực tài chính toán ọc.

Bilal có nền tảng a ngành vững chắc trong tài chính, toán ọc à máy tính, à ông giảng dạy các khóa ọc về tài chính ịnh lượng à tính toán. Các lĩnh vực nghiên cứu ủa ông bao gồm quyền chọn, quản lý danh mục ầu tư à ứng dụng ủa việc áp dụng các thuật toán à mô hình thống kê ể phân tích à xử lý dữ liệu tài chính.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (2020 – 2024)
    Đại ọc Curtin, Malaysia
    ận án: Học máy trong nghiên cứu thị trường vốn à tối ưu hóa danh mục ầu tư
  • Thạc sĩ (2017 – 2019)
    Đại ọc Curtin, Malaysia
    ận án: Phương pháp Euler yếu cho phương trình vi phân ngẫu nhiên với ứng dụng trong tài chính
  • Thạc sĩ Khoa ọc (2014 – 2015)
    Đại ọc Sussex, Anh (Vương quốc Anh)
    Chứng chỉ: MSc trong Toán tài chính

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • 91 (BUV)
    Giảng viên Tài chính (2024 – hiện tại)
  • Đại ọc Curtin (Malaysia)
    Trợ lý Nghiên cứu (2017 – 2024)
    Lĩnh vực nghiên cứu: Machine learning trong quản lý danh mục ầu tư cổ phiếu

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Công cụ phái sinh
  • Quản lý danh mục ầu tư
  • Machine learning trong tài chính

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Aslam, B., & Zhang, C. (2022)
    Giải pháp tăng cường cho việc thao túng quyền chọn. INFOR: Hệ thống Thông tin à Nghiên cứu Hoạt ộng, 60(3), 407-427.
  • Aslam, B., Bhuiyan, R. A., & Zhang, C. (2023)
    Xây dựng danh mục ầu tư với thuật toán phân cụm k-means dựa trên ba yếu tố. Trong MATEC Web of Conferences.
  • Aslam, B. (2025). Identifying optimistic stocks with K-means clustering algorithm. International Review of Economics & Finance, 104579.

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Aslam, B., & Zhang, C. (2022)
    Tập oàn Kinh tế Số Sarawak (SDEC)
    Ứng dụng dựa trên ọc sâu cho ịnh giá tài sản à tối ưu hóa danh mục ầu tư kết hợp với ịnh giá quyền chọn. (20,500 USD)
  • Aslam, B. & Bhuiyan, R.A. (2023)
    Quỹ Nghiên cứu Đại ọc Curtin
    Hệ thống hỗ trợ quyết ịnh dựa trên bộ nhớ dài-ngắn (LSTM) cho việc xây dựng danh mục ầu tư tài chính. (2,500 USD)
Tiến sĩ Bùi Ngọc Mai

Tiến sĩ Bùi Ngọc Mai

Giảng viên

ớn ê tại một thị trấn nhỏ ở Hà Nội, Mai chuyển ến sống à ọc ập tại Vương quốc Anh từ năm 2011. Mai ã hoàn thành bằng Thạc sĩ Toán ọc à Khoa ọc Thống kê tại University College London (UCL) ào năm 2017. Sau ó, bà nhận ược ọc bổng nghiên cứu xuất sắc ủa UCL ể ọc chương trình tiến sĩ. Năm 2022, bà ược trao bằng Tiến sĩ Triết ọc với luận án có tiêu ề, “Inference on Riemannian Manifolds: Regression and Stochastic Differential Equations”. Đến cuối chương trình tiến sĩ, bà chuyển ến khoa Nghiên cứu sức khỏe ứng dụng tại UCL ể làm việc trong lĩnh vực phát hiện ung thư sớm.

Mai quan tâm ến hình ọc Riemannian à các quá trình ngẫu nhiên. Công việc trong quá khứ ập trung về phân tích hồi quy trên các nhóm Lie à phương trình vi phân ngẫu nhiên (SDE) à các ứng dụng ủa chúng. Mai cũng quan tâm ến các mô hình thống kê à phương pháp mô phỏng ược áp dụng trong Nghiên cứu phát hiện sớm ung thư, ặc biệt là các mô hình multi-states.

See more

ớn ê tại một thị trấn nhỏ ở Hà Nội, Mai chuyển ến sống à ọc ập tại Vương quốc Anh từ năm 2011. Mai ã hoàn thành bằng Thạc sĩ Toán ọc à Khoa ọc Thống kê tại University College London (UCL) ào năm 2017. Sau ó, bà nhận ược ọc bổng nghiên cứu xuất sắc ủa UCL ể ọc chương trình tiến sĩ. Năm 2022, bà ược trao bằng Tiến sĩ Triết ọc với luận án có tiêu ề, “Inference on Riemannian Manifolds: Regression and Stochastic Differential Equations”. Đến cuối chương trình tiến sĩ, bà chuyển ến khoa Nghiên cứu sức khỏe ứng dụng tại UCL ể làm việc trong lĩnh vực phát hiện ung thư sớm.

Mai quan tâm ến hình ọc Riemannian à các quá trình ngẫu nhiên. Công việc trong quá khứ ập trung về phân tích hồi quy trên các nhóm Lie à phương trình vi phân ngẫu nhiên (SDE) à các ứng dụng ủa chúng. Mai cũng quan tâm ến các mô hình thống kê à phương pháp mô phỏng ược áp dụng trong Nghiên cứu phát hiện sớm ung thư, ặc biệt là các mô hình multi-states.

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Tiến sĩ (2017 – 2022)
    University College London, Anh Quốc (UK)
    Tiêu : Inference on Riemannian Manifolds: Regression and Stochastic Differential Equations.
  • Thạc sĩ khoa ọc (Msci) (2013-2017)
    University College London, England (UK)
  • A-level (2011-2013)
    Chichester College, Anh Quốc (UK)

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (Last 10 years)

  • 91 (Việt Nam)
    Giảng viên (2023 – Nay)
  • University College London (UK)
    Nghiên cứu viên (2021-2023)
    Trợ lý nghiên cứu (2021)
    Trợ giảng (2018-2020)
    Cố vấn chuyển tiếp (2014)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Hình ọc Riemannian à các quá trình ngẫu nhiên
  • Mô hình multi-states à lĩnh vực phát hiện ung thư sớm

CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU

  • Bui, M. N., Pokern, Y., & Dellaportas, P. (2023).
    Inference for partially observed Riemannian Ornstein–Uhlenbeck diffusions of covariance matrices. Bernoulli, 29(4), 2961-2986.
  • Bui, M. N. (2022).
    Inference on Riemannian Manifolds: Regression and Stochastic Differential Equations. (Doctoral dissertation, UCL (University College London)).

TRÌNH BÀY HỘI THẢO

  • Bui, M. N. (2023)
    Inference for partially-observed Riemannian Ornstein-Uhlenbeck diffusions of covariance matrices.
    Greek stochastic conference (thuyết trình)
    Naxos, Hy Lạp.
  • Bui, M. N. (2022)
    Non-homogeneous multi-state Markov models: A simulation scheme for evaluating cancer screening strategies.
    2022 Early Detection of Cancer Conference (trình bày poster)
    Portland, USA.
  • Bui, M. N. (2021)
    Inference for partially-observed Riemannian Ornstein-Uhlenbeck diffusions of covariance matrices.
    Oberwolfach workshop titled “Statistics of Stochastic Differential Equations on Manifolds and Stratified Spaces” (thuyết trình).
    Oberwolfach, Đức.
  • Bui, M. N. (2021)
    Statistical inference for covariance matrices with applications in finance.
    International Statistics Institute (ISI) World Statistics Congress (thuyết trình – online).

GIẢI THƯỞNG

  • Costas Goutis prize (2021)
    Department of Statistical Science, University College London, UK
    ‘Dành cho người có bài viết à bài thuyết trình nâng cp tt nht khi thc hin nghiên cu tiến sĩ’.
  • UCL’s Research Excellence Scholarship (2017)
    Department of Statistical Science, University College London, UK
    ‘Dành cho các hc gi xut sc thc hin nghiên cu tiến sĩ ti UCL’.
  • IMA graduate prize winner (2017)
    Department of Mathematics, University College London, UK
    ‘Dành cho người có thành tích xut sc v trình toán h’.
  • Barlett prize (2016)
    Department of Mathematics, University College London, UK
    ‘Dành cho người tốt nghiệp có môn toán à thng kê xut sc nh’.
  • Nazir Ahmad prize (2015)
    Department of Mathematics, University College London, UK
    ‘Dành cho sinh viên t kết qu tt nht trong năm th ba ca bng thạc sĩ Ѳ’.
Tiến sĩ Donie Jardeleza

Tiến sĩ Donie Jardeleza

Giảng viên
Trưởng Chương trình Khoa ọc Dữ liệu & Trí tuệ Nhân tạo

Donie, ến từ Thành phố Iloilo, Philippines, lấy bằng Cử nhân Kỹ sư Máy tính tại Đại ọc San Agustin năm 2000. Trong vòng hai năm, ông ã tích lũy ược kinh nghiệm quý giá trong ngành Công nghệ thông tin sau khi tốt nghiệp. Chuyển sang lĩnh vực ọc thuật từ năm 2004, ông ã dành bảy năm làm Trợ giảng tại Đại ọc Saint Paul Iloilo ể nuôi dưỡng niềm am mê giảng dạy à cố vấn. Từ năm 2012 ến năm 2024, ông giữ chức vụ Phó Giáo sư tại Đại ọc Central Philippine, chuyên sâu nghiên cứu với tư cách là Trưởng khoa ủa Trường Đại ọc Công nghệ Thông tin. Chuyên môn ủa Donie bao gồm Khoa ọc dữ liệu, Công nghệ ọc máy à Internet vạn vật (Internet of Things), ưa ến các dự án tiên phong như mô hình dự oán à giải pháp Internet vạn vật.

See more

Donie, ến từ Thành phố Iloilo, Philippines, lấy bằng Cử nhân Kỹ sư Máy tính tại Đại ọc San Agustin năm 2000. Trong vòng hai năm, ông ã tích lũy ược kinh nghiệm quý giá trong ngành Công nghệ thông tin sau khi tốt nghiệp. Chuyển sang lĩnh vực ọc thuật từ năm 2004, ông ã dành bảy năm làm Trợ giảng tại Đại ọc Saint Paul Iloilo ể nuôi dưỡng niềm am mê giảng dạy à cố vấn. Từ năm 2012 ến năm 2024, ông giữ chức vụ Phó Giáo sư tại Đại ọc Central Philippine, chuyên sâu nghiên cứu với tư cách là Trưởng khoa ủa Trường Đại ọc Công nghệ Thông tin. Chuyên môn ủa Donie bao gồm Khoa ọc dữ liệu, Công nghệ ọc máy à Internet vạn vật (Internet of Things), ưa ến các dự án tiên phong như mô hình dự oán à giải pháp Internet vạn vật.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Công nghệ Thông tin (2017 – 2022)
    Đại ọc Công nghệ Cebu, Philippines
    Lun án: Phân on hình nh à phân tích vết nt bê tông: H thng ánh giá an toàn tòa nhà
  • Thạc sĩ Khoa ọc Máy tính (2003 – 2012)
    Đại ọc Trung tâm Philippine, Philippines
    Lun án: Thiết kế à phát trin h thng quan trc à d báo mc nước
  • Cử nhân Kỹ thuật Máy tính (1996 – 2000)
    Đại ọc San Agustin, Philippines

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên, Trưởng Chương trình Khoa ọc Dữ liệu & Trí tuệ Nhân tạo (2024 – nay)
  • Đại ọc Central Philippine (Philippines)
    Trường Đại ọc Công nghệ Thông tin
    Phó Giáo sư (2012 – 2024)
    Trưởng Khoa
  • Đại ọc Saint Paul Iloilo (Philippines)
    Trường Công nghệ Thông tin à Truyền thông
    Trợ giảng (2004 – 2012)
  • AMA Iloilo Campus (Philippines)
    Kỹ sư hỗ trợ phần mềm/Quản trị viên mạng (2000 – 2002)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Khoa ọc dữ liệu à phân tích ập dữ liệu lớn, phức tạp
  • Công nghệ ọc máy
  • Internet vạn vật

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Hội nghị quốc tế IEEE lần thứ 11 năm 2019 về Người máy, Công nghệ nano, Công nghệ thông tin, Truyền thông à Điều khiển, Môi trường à Quản lý (HNICEM)
    Thành phố Laoag, Philippines (29/11/2019 – 01/12/2019)
    Tiêu ề bài báo: Cấu trúc mô hình hóa dự oán giá trị ộ bền nén cho các nghiên cứu cấu trúc sử dụng phân cụm K-Medoids à Rừng Hồi quy Phân vị
    Xuất bản tại: Hội nghị quốc tế IEEE lần thứ 11 năm 2019 về Người máy, Công nghệ nano, Công nghệ thông tin, Truyền thông à Điều khiển, Môi trường à Quản lý (HNICEM)
    Nhà xuất bản: IEEE Xplore, 03/11/2020
    DOI:
  • Hội nghị quốc tế lần thứ 6 năm 2021 về Kỹ thuật tự ộng hóa à Người máy (ICRAE)
    Quảng Châu, Trung Quốc (19/11/2021 –22/11/2021)
    Tiêu ề bài báo: Phổ biến Người máy trong việc nghiên cứu kết cấu: Phân tích so sánh trên hình ảnh vết nứt bê tông bằng cách sử dụng tính năng so khớp à phát hiện ặc iểm
    Xuất bản tại: Hội nghị quốc tế lần thứ 6 năm 2021 về Kỹ thuật tự ộng hóa à Người máy (ICRAE)
    Nhà xuất bản: IEEE Xplore, 04/01/2022
    DOI:
Tiến sĩ Sasikumar

Tiến sĩ Sasikumar

Giảng viên

Sinh ra à lớn ê tại Ấn Độ, Sasi tốt nghiệp Cử nhân Khoa ọc Máy tính à Kỹ thuật tại Đại ọc Anna. Sau khi tốt nghiệp, ào năm 2011, anh hoàn thành bằng Thạc sĩ Công nghệ trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin. Năm 2023, anh nhận bằng Tiến sĩ với luận án “Một Mô Hình Học Máy Mới cho Việc Trích Xuất Mẫu Từ Các Nguồn Dữ Liệu Đa Biến Sử Dụng Phân Tích Dữ Liệu ớn” trong ngành Khoa ọc Máy tính à Kỹ thuật.

Sasikumar bắt ầu sự nghiệp giảng dạy ủa mình với vai trò Giảng viên (2008-2009) à Trợ lý Giáo sư (2011-2014) tại Ấn Độ. Từ năm 2014 ến 2023, anh làm việc tại UNDP Ethiopia, ảm nhiệm nhiều vị trí quan trọng như Chủ tịch Phát triển Chương trình Giảng dạy, Điều phối viên Chương trình Sau Đại ọc về Khoa ọc Dữ liệu à Phân tích, Trưởng ban Đánh giá Dự án Nghiên cứu Nội bộ, ồng thời tham gia giảng dạy tại các trường Đại ọc Wollo à Ambo.

Năm 2023, anh trở về Ấn Độ à giữ vị trí Phó Giáo sư (2023 – tháng 1/2025), ồng thời ảm nhiệm vai trò Điều phối viên trưởng ủa Ban Nghiên cứu à Phát triển.

Ngoài công tác giảng dạy, Sasikumar còn tích cực tham gia ào các dự án tiếp cận cộng ồng sáng tạo, thực hiện sáu sáng kiến nghiên cứu à phục vụ cộng ồng tại Ethiopia, hợp tác với Bộ Nông nghiệp à Bộ Thương mại nước này.

See more

Sinh ra à lớn ê tại Ấn Độ, Sasi tốt nghiệp Cử nhân Khoa ọc Máy tính à Kỹ thuật tại Đại ọc Anna. Sau khi tốt nghiệp, ào năm 2011, anh hoàn thành bằng Thạc sĩ Công nghệ trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin. Năm 2023, anh nhận bằng Tiến sĩ với luận án “Một Mô Hình Học Máy Mới cho Việc Trích Xuất Mẫu Từ Các Nguồn Dữ Liệu Đa Biến Sử Dụng Phân Tích Dữ Liệu ớn” trong ngành Khoa ọc Máy tính à Kỹ thuật.

Sasikumar bắt ầu sự nghiệp giảng dạy ủa mình với vai trò Giảng viên (2008-2009) à Trợ lý Giáo sư (2011-2014) tại Ấn Độ. Từ năm 2014 ến 2023, anh làm việc tại UNDP Ethiopia, ảm nhiệm nhiều vị trí quan trọng như Chủ tịch Phát triển Chương trình Giảng dạy, Điều phối viên Chương trình Sau Đại ọc về Khoa ọc Dữ liệu à Phân tích, Trưởng ban Đánh giá Dự án Nghiên cứu Nội bộ, ồng thời tham gia giảng dạy tại các trường Đại ọc Wollo à Ambo.

Năm 2023, anh trở về Ấn Độ à giữ vị trí Phó Giáo sư (2023 – tháng 1/2025), ồng thời ảm nhiệm vai trò Điều phối viên trưởng ủa Ban Nghiên cứu à Phát triển.

Ngoài công tác giảng dạy, Sasikumar còn tích cực tham gia ào các dự án tiếp cận cộng ồng sáng tạo, thực hiện sáu sáng kiến nghiên cứu à phục vụ cộng ồng tại Ethiopia, hợp tác với Bộ Nông nghiệp à Bộ Thương mại nước này.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ(2019 – 2023) – Đại ọc Annamalai, Ấn Độ. ận án: Một Mô Hình Học Máy Mới cho Việc Trích Xuất Mẫu Từ Các Nguồn Dữ Liệu Đa Biến Sử Dụng Phân Tích Dữ Liệu ớn
  • Thạc sĩ Công nghệ (2009 – 2011) – Đại ọc Bharathidasan, Ấn Độ
  • Cử nhân Kỹ thuật (2004 – 2008) – Đại ọc Anna, Ấn Độ

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) – Giảng viên (Tháng 2/2025 – Hiện tại) – Trường Công nghệ Máy tính à Đổi mới
  • Trường Kỹ thuật Sphoorthy, Hyderabad, Ấn Độ – Phó Giáo sư (Tháng 2/2024 – Tháng 1/2025) -Khoa Trí tuệ Nhân tạo & Học máy
  • Trường Kỹ thuật Paavai, Ấn Độ – Phó Giáo sư (Tháng 3/2023 – Tháng 9/2023) – Khoa Khoa ọc Máy tính & Kỹ thuật
  • Đại ọc Wollo, Viện Công nghệ Kombolcha, Ethiopia (Dưới chương trình UNDP) – Trợ lý Giáo sư (Tháng 1/2021 – Tháng 3/2023) – Khoa Khoa ọc Máy tính & Kỹ thuật
  • Đại ọc Ambo, Viện Công nghệ, Ethiopia (Dưới chương trình UNDP) – Trợ lý Giáo sư (Tháng 9/2014 – Tháng 9/2020) – Khoa Công nghệ Thông tin

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Mạng máy tính
  • Khoa ọc dữ liệu
  • Học máy

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Sasikumar, N. Bayisa, M. Saravanan à P. Rajamohan
    Tiêu ề: Phân tích so sánh các phương pháp khác nhau trong phát trực tuyến dữ liệu lớn à khai thác song song với Hadoop à Spark
    Tạp chí: International Journal of Pure and Applied Mathematics, Tập 118, Số 18, 2018, trang 1307–1318
    ISSN: 1311-8080 (Bản in), 1314-3395 (Trực tuyến)
  • Manoharan Subramanian, Velmurugan Lingamuthu, Chandran Venkatesan, Sasikumar Perumal
    Tiêu ề: Truy xuất hình ảnh dựa trên nội dung sử dụng màu sắc, xám, kết cấu nâng cao, ặc iểm hình dạng à bộ phân loại rừng ngẫu nhiên với tối ưu hóa bầy àn hạt
    Tạp chí: International Journal of Biomedical Imaging, Nhà xuất bản Hindawi, Tập 2022, Mã bài báo 3211793
  • Nareshkumar, Sasikumar P. à Balamurugan P.
    Tiêu ề: Phát hiện tin ồn trên mạng xã hội dựa trên ồ thị sử dụng bài ăng à phản ứng
    Tạp chí: International Journal of Computing and Digital Systems, Đại ọc Bahrain, Tập 16, Số 1 (Tháng 7/2024)
    ISSN: 2210-142X

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Sasikumar, Srikanth Cherukuvada, P. Balmurugan, P. Vijay Anand, S. Brindasri, R. Nareshkumar (2024)
    Tiêu ề: Phân loại khối u não hiệu quả bằng CNN à Học chuyển giao
    Hội nghị: Hội nghị Quốc tế do IEEE tài trợ về Những tiến bộ trong Máy tính, Truyền thông à Tin ọc Ứng dụng (ACCAI-2024)
  • Paul Mansingh J., Sasikumar P. (2019)
    Tiêu ề: Vai trò ủa công nghệ thông tin à truyền thông (ICT) trong mở rộng mạng lưới thông tin thủy sản trên không gian mạng
    Hội nghị: Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế về Tài nguyên Thủy sản à Nuôi trồng Thủy sản vì Phát triển Bền vững (ICAR-AQUA 2019)
    Địa iểm: Đại ọc Hawassa, Ethiopia
  • Sasikumar P. (2014)
    Tiêu ề: Giám sát biến ộng tốc ộ phương tiện bằng cách ngăn chặn tín hiệu iện thoại di ộng
    Hội nghị: Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế ICACT-2013
    Địa iểm: Trường Cao ẳng Kỹ thuật & Công nghệ JKKNattaraja, Ấn Độ
  • Sasikumar P. (2014)
    Tiêu ề: Cải thiện ộ chính xác ủa hệ thống gợi ý trong mạng xã hội bằng suy luận Bayes
    Hội nghị: Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia
    Địa iểm: Trường Cao ẳng Kỹ thuật SNS, Coimbatore, Ấn Độ
  • Sasikumar P. (2013)
    Tiêu ề: Xây dựng hệ thống nhắn tin bảo mật giữa người dùng trong mạng viễn thông di ộng
    Hội nghị: Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia
    Địa iểm: Trường Cao ẳng Công nghệ SNS, Coimbatore, Ấn Độ

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Tiêu ề: Đánh giá Chương trình Ứng dụng Di ộng “8028” – Dịch vụ Đường dây nóng (Dịch vụ Phổ biến Thông tin Nông nghiệp) tại Ethiopia
    Số tiền: 65,034.20 ETB / 1,120 USD
    Tổ chức phê duyệt: Ban Chuyển giao Công nghệ, Đại ọc Ambo & Cơ quan Chuyển ổi Nông nghiệp
  • Tiêu ề: Cải thiện sinh kế ủa nông dân quy mô nhỏ thông qua Mở rộng mạng lưới thông tin nông nghiệp trên không gian mạng à Doanh nghiệp xanh tại Ambo Woreda, Ethiopia
    Số tiền: 350,428 ETB / 6,000 USD
    Tổ chức phê duyệt: Ban Chuyển giao Công nghệ, Đại ọc Ambo
  • Tiêu ề: Phân tích dữ liệu về nhập khẩu à xuất khẩu (Phân tích Thương mại) tại Ethiopia à Phát triển Cổng thông tin Web Toàn diện cho Phân tích Thương mại: Trường hợp ủa Ethiopia
    Số tiền: 74,235 ETB / 1,200 USD
    Tổ chức phê duyệt: Bộ Thương mại & Ban Chuyển giao Công nghệ, Đại ọc Ambo

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giải thưởng Giảng viên Xuất sắc (2010) -Trường Kỹ thuật Paavai, Ấn Độ
  • Giải thưởng Nhà Nghiên cứu Xuất sắc (2019) – Đại ọc Ambo. Hoàn thành các dự án phục vụ cộng ồng nhằm hỗ trợ các nhóm cộng ồng khó khăn trong à xung quanh khu vực Ambo.
Tiến sĩ Đặng Quang Vinh

Tiến sĩ Đặng Quang Vinh

Giảng viên

Vinh tốt nghiệp cử nhân Khoa ọc Máy tính từ Đại ọc Quốc gia Hà Nội ào năm 2009. Ông nhận bằng Tiến sĩ Khoa ọc Máy tính từ Đại ọc Lorraine ào năm 2018, hoàn thành luận án dưới sự hướng dẫn ủa Giáo sư François Charoy à Tiến sĩ Claudia Ignat tại Inria Nancy Grand-Est, Pháp. Ông cũng có bằng cử nhân Luật từ Đại ọc Luật Hà Nội (2013) à bằng Thạc sĩ Kỹ thuật Tài chính từ Đại ọc WorldQuant (2021).

Vinh tích cực tham gia nghiên cứu ọc thuật, với hơn 50 bài báo ược lập chỉ mục trong Scopus, phần lớn trong số ó ông là tác giả chính. Tính ến tháng 8 năm 2024, ông có chỉ số h là 15 à hơn 650 trích dẫn.

Ngoài những thành tựu ọc thuật, Vinh còn có nhiều kinh nghiệm trong ngành công nghiệp phần mềm. Ông ã từng giữ chức vụ Quản lý Dự án tại FPT Software, Trưởng bộ phận Khoa ọc Dữ liệu tại Be Group, Trưởng bộ phận Dữ liệu tại DatViet VAC, à Giám ốc Dữ liệu tại một số công ty khởi nghiệp. Ông cũng ã dẫn dắt các nỗ lực R&D tại nhiều công ty khác.

See more

Vinh tốt nghiệp cử nhân Khoa ọc Máy tính từ Đại ọc Quốc gia Hà Nội ào năm 2009. Ông nhận bằng Tiến sĩ Khoa ọc Máy tính từ Đại ọc Lorraine ào năm 2018, hoàn thành luận án dưới sự hướng dẫn ủa Giáo sư François Charoy à Tiến sĩ Claudia Ignat tại Inria Nancy Grand-Est, Pháp. Ông cũng có bằng cử nhân Luật từ Đại ọc Luật Hà Nội (2013) à bằng Thạc sĩ Kỹ thuật Tài chính từ Đại ọc WorldQuant (2021).

Vinh tích cực tham gia nghiên cứu ọc thuật, với hơn 50 bài báo ược lập chỉ mục trong Scopus, phần lớn trong số ó ông là tác giả chính. Tính ến tháng 8 năm 2024, ông có chỉ số h là 15 à hơn 650 trích dẫn.

Ngoài những thành tựu ọc thuật, Vinh còn có nhiều kinh nghiệm trong ngành công nghiệp phần mềm. Ông ã từng giữ chức vụ Quản lý Dự án tại FPT Software, Trưởng bộ phận Khoa ọc Dữ liệu tại Be Group, Trưởng bộ phận Dữ liệu tại DatViet VAC, à Giám ốc Dữ liệu tại một số công ty khởi nghiệp. Ông cũng ã dẫn dắt các nỗ lực R&D tại nhiều công ty khác.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Khoa ọc máy tính (2014 – 2018)
    Đại ọc Lorraine, Nancy, Pháp
    ận án: Đánh giá mức ộ tin cậy trong hệ thống cộng tác quy mô lớn
  • Thạc sĩ Khoa ọc Máy tính (2009-2012)
    Đại ọc Quốc gia Hà Nội
  • Thạc sĩ Kỹ thuật Tài chính (2019-2021)
    Đại ọc WorldQuant – Hoa Kỳ
  • Cử nhân Khoa ọc Máy tính (Hệ tài năng) (2005 – 2009)
    Đại ọc Quốc gia Hà Nội
  • Cử nhân Luật (2010 – 2013)
    Đại ọc Luật Hà Nội

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc RMIT (Việt Nam)
    Giảng viên (2023 – 2024)
  • Đại ọc Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)
    Giảng viên (2019-2023)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Học máy
  • Trí tuệ nhân tạo
  • An toàn thông tin

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Dang, Q.V. and Ignat, C.L., 2016, June. Quality assessment of wikipedia articles without feature engineering. In Proceedings of the 16th ACM/IEEE-CS on Joint Conference on Digital Libraries (pp. 27-30).
  • Dang, Q.V., 2019. Studying machine learning techniques for intrusion detection systems. In Future Data and Security Engineering: 6th International Conference, FDSE 2019, Nha Trang City, Vietnam, November 27–29, 2019, Proceedings 6 (pp. 411-426). Springer International Publishing.
  • Dang, Q.V. and Ignat, C.L., 2016, November. Measuring quality of collaboratively edited documents: The case of Wikipedia. In 2016 IEEE 2nd international conference on collaboration and internet computing (CIC) (pp. 266-275). IEEE.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Dang, Q.V., 2019, December. Reinforcement learning in stock trading. In International conference on computer science, applied mathematics and applications (pp. 311-322). Cham: Springer International Publishing.
  • Dang, Q.V., 2020, October. Active learning for intrusion detection systems. In 2020 RIVF International Conference on Computing and Communication Technologies (RIVF) (pp. 1-3). IEEE.
  • Dang, Q.V. and Vo, T.H., 2022. Reinforcement learning for the problem of detecting intrusion in a computer system. In Proceedings of Sixth International Congress on Information and Communication Technology: ICICT 2021, London, Volume 2 (pp. 755-762). Springer Singapore.
  • Dang, Q.V. and Ignat, C.L., 2016, August. Computational trust model for repeated trust games. In 2016 IEEE Trustcom/BigDataSE/ISPA (pp. 34-41). IEEE.
  • Dang, Q.V., 2021. Right to be forgotten in the age of machine learning. In Advances in Digital Science: ICADS 2021 (pp. 403-411). Springer International Publishing.

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Quang-Vinh Dang. (2021)
    IUH
    Intrusion Detection (1200$)
  • Quang-Vinh Dang. (2022)
    IUH
    Intrusion Detection using LLM (1200$)
Tiến sĩ Nguyễn Quang Minh Nguyệt

Tiến sĩ Nguyễn Quang Minh Nguyệt

Giảng viên

Bà Nguyệt ã hoàn thành chương trình Tiến sĩ Truyền thông à Thạc sĩ ngành Nghiên cứu báo chí quốc tế tại Đại ọc Baptist Hồng Kông. Trong quá trình ọc thuật tại ây, bà ã cống hiến 12 bài tham luận tại những hội thảo ầu ngành. Bà còn nhận ược nhiều giải thưởng danh tiếng bao gồm Giải nghiên cứu sinh viên xuất sắc, Giải thưởng nghiên cứu ủa quỹ Michael Hoefges, Giải thưởng Vươn xa ủa chính phủ Hồng Kông, à giải Sinh viên có thành tích xuất sắc. Lĩnh vực nghiên cứu ủa bà giao thoa giữa marketing, truyền thông doanh nghiệp, an ninh mạng, tin giả, à phân tích dữ liệu trong truyền thông à mạng xã hội. Nghiên cứu ủa bà ược xuất bản trong những tạp chí thuộc danh mục SSCI à nhà xuất bản Routledge.

Trước khi theo uổi con ường ọc thuật, bà ã có 8 năm kinh nghiệm làm việc. Trong ó, bà có 4 năm là nhà báo à biên ập cho một tạp chí khoa ọc tại Việt Nam à 4 năm là chuyên viên marketing cho một tổ chức nghiên cứu chính sách ủa Mỹ óng tại Hồng Kông.

See more

Bà Nguyệt ã hoàn thành chương trình Tiến sĩ Truyền thông à Thạc sĩ ngành Nghiên cứu báo chí quốc tế tại Đại ọc Baptist Hồng Kông. Trong quá trình ọc thuật tại ây, bà ã cống hiến 12 bài tham luận tại những hội thảo ầu ngành. Bà còn nhận ược nhiều giải thưởng danh tiếng bao gồm Giải nghiên cứu sinh viên xuất sắc, Giải thưởng nghiên cứu ủa quỹ Michael Hoefges, Giải thưởng Vươn xa ủa chính phủ Hồng Kông, à giải Sinh viên có thành tích xuất sắc. Lĩnh vực nghiên cứu ủa bà giao thoa giữa marketing, truyền thông doanh nghiệp, an ninh mạng, tin giả, à phân tích dữ liệu trong truyền thông à mạng xã hội. Nghiên cứu ủa bà ược xuất bản trong những tạp chí thuộc danh mục SSCI à nhà xuất bản Routledge.

Trước khi theo uổi con ường ọc thuật, bà ã có 8 năm kinh nghiệm làm việc. Trong ó, bà có 4 năm là nhà báo à biên ập cho một tạp chí khoa ọc tại Việt Nam à 4 năm là chuyên viên marketing cho một tổ chức nghiên cứu chính sách ủa Mỹ óng tại Hồng Kông.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Truyền thông (2019 – 2025)
    Đại ọc Baptist Hồng Kông, Hồng Kông
  • Thạc sĩ Nghiên cứu báo chí quốc tế (2015 – 2017)
    Đại ọc Baptist Hồng Kông, Hồng Kông
  • Cử nhân Xã hội ọc (2006 – 2010)
    Đại ọc Khoa ọc Huế, Việt Nam

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (Việt Nam)
    Giảng viên (2025 – Current)
  • Hinrich Foundation (Hồng Kông)
    Chuyên viên marketing (2017 – 2019)
    Điều phối nội dung marketing (2015 – 2016)
  • Tạp chí Nghiên cứu à Phát triển (Việt Nam)
    Biên ập viên (2011 – 2015)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Marketing à truyền thông doanh nghiệp
  • Phân tích dữ liệu mạng xã hội
  • An ninh mạng, Tin giả, Phân tích diễn ngôn truyền thông

CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU

  • Nguyen, M. (2025)
    National Media’s Justifications on Vietnam’s Cybersecurity Law: A System Justification Approach. In Communication and Digital Authoritarianism: Local and Global Perspectives. Routledge. (Forthcoming)
  • Kumar, A., & Nguyen, M. (2024)
    Manufacturing Digital Anger: Exploring Discursive Construction Of Cancel Culture On Twitter in India. In Collection on Cancel Culture and Digital Platforms. Routledge.
  • Nguyen, M. (2023)
    Media Presentations of Vietnam’s Cybersecurity Law: A Comparative Approach with Corpus-based Critical Discourse Analysis. Computer Law & Security Review, 50 (September 2023). (Q1-SSCI)

TRÌNH BÀY HỘI THẢO

  • Nguyen, M. (2023)
    Media Presentations of Vietnam’s Cybersecurity Law: A Comparative Approach with Corpus-based Critical Discourse Analysis. 2023 Conference of Association for Education in Journalism and Mass Communication (AEJMC), Washington D.C., August 7-10.
  • Nguyen, M. (2023)
    National Media’s Justifications of Vietnam’s Cybersecurity Law: A System Justification Approach. 73rd Annual ICA, Canada, May 25-29.
  • Nguyen, M. (2023)
    Cyber Sovereignty Versus National Cyberspace: Convergence and Divergence in Cybersecurity Discourse of China and Vietnam’s National Media. Southeast Colloquium, Middle Tennessee State University, U.S., March 2-4.
  • Nguyen, M. (2022)
    Discourse Quality and Discursive Incivility in Authoritarian Context. 72nd Annual ICA Conference, France, May 26-30.
  • Nguyen, M. (2022)
    How the Cybersecurity Law Might Change Journalism Landscape in Vietnam. Pre-Conference, Law & Policy Division, 2022 Conference of Association for Education in Journalism and Mass Communication (AEJMC), Detroit, MI, August 2, 2022. (Invited presentation)

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Nguyen, M. (2022) – Michael Hoefges Graduate Student Research Fund Award, Law & Policy Division, Association for Education in Journalism and Mass Communication

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Top Student Paper Award (2023), Law & Policy Division, Association for Education in Journalism and Mass Communication
  • HKSAR Reaching Out Award (ROA) (2022 & 2023), University Grants Committee, Hong Kong
  • University of Shanghai John Yuen Memorial Scholarship (2023)
  • Hong Kong Baptist University’s Doctoral Grant (2019)
  • Hinrich Foundation Global Trade Scholarship (2015)
Tiến sĩ Hoàng Phương

Tiến sĩ Hoàng Phương

Giảng viên

Hoàng Phương có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy về tiếp thị, xây dựng thương hiệu, chiến lược kinh doanh, khởi nghiệp tại các chương trình quốc tế ở Việt Nam, bậc cử nhân à thạc sĩ. Cô cũng có kinh nghiệm tư vấn, ào tạo à triển khai chiến lược cho các doanh nghiệp vừa à nhỏ (SME). Cô ược chứng nhận là Giảng viên Đổi mới Mô hình Kinh doanh ủa HEC Montréal à chứng chỉ Đào tạo Giảng viên ủa SBC HEC Montréal. Từ năm 2020, cô là ồng sáng lập ủa Kafela Coffee, một thương hiệu cà phê cao cấp ủa Việt Nam. TS. Phương có bằng Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh ủa Đại ọc Paris 1 Panthéon Sorbonne, bằng MBA ủa Trường Solvay Brussels, bằng Thạc sĩ Nghiên cứu Marketing ủa Đại ọc Lille à bằng Cử nhân Tiếng Anh Thương mại ủa Đại ọc Ngoại thương.

See more

Hoàng Phương có hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy về tiếp thị, xây dựng thương hiệu, chiến lược kinh doanh, khởi nghiệp tại các chương trình quốc tế ở Việt Nam, bậc cử nhân à thạc sĩ. Cô cũng có kinh nghiệm tư vấn, ào tạo à triển khai chiến lược cho các doanh nghiệp vừa à nhỏ (SME). Cô ược chứng nhận là Giảng viên Đổi mới Mô hình Kinh doanh ủa HEC Montréal à chứng chỉ Đào tạo Giảng viên ủa SBC HEC Montréal. Từ năm 2020, cô là ồng sáng lập ủa Kafela Coffee, một thương hiệu cà phê cao cấp ủa Việt Nam. TS. Phương có bằng Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh ủa Đại ọc Paris 1 Panthéon Sorbonne, bằng MBA ủa Trường Solvay Brussels, bằng Thạc sĩ Nghiên cứu Marketing ủa Đại ọc Lille à bằng Cử nhân Tiếng Anh Thương mại ủa Đại ọc Ngoại thương.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Khoa ọc Quản lý (2015 – 2020)
    Đại ọc Paris 1 Pantheon – Sorbonne (Pháp)
    ận án: Xây dựng Thương hiệu/Tiếp thị Giáo dục Đại ọc
  • Thạc sĩ Nghiên cứu Marketing (Thạc sĩ 2) (2014-2015)
    Đại ọc Lille (Pháp)
  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (2007-2009)
    Trường Kinh doanh Solvay (Liên kết Đại ọc Kinh tế Quốc dân)
  • Cử nhân Tiếng Anh Thương mại (1999-2004)
    Đại ọc Ngoại thương

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên (Từ tháng 6/2025)
    Khoa Kinh doanh
  • Trung tâm Đào tạo Quản lý Việt – Pháp (CFVG)
    Giảng viên chính thức (1/2020 – 5/2025) – Giảng dạy các chương trình Thạc sĩ ủa CFVG
    Quản lý Phát triển à Kiểm ịnh Chương trình Thạc sỹ CFVG (2016 – 2020)
    Quản lý Đào tạo Chương trình Thạc sỹ Chuyên Ngành Tài Chính à Thạc sỹ Marketing (2006 – 2016)
  • Giảng viên thỉnh giảng:

Giảng viên thỉnh giảng tại Đại ọc FPT Greenwich (2015-5/2025)

Giảng viên thỉnh giảng Chương trình Coventry tại IBD – Đại ọc Kinh tế Quốc dân (2021-2025)

Giảng viên thỉnh giảng Chương trình Latrobe tại Đại ọc Hà Nội (2022-2025)

Giảng viên thỉnh giảng Chương trình MBA tại Khoa Kinh doanh FPT (FSB) (2023-2024)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Tiếp thị Trải nghiệm
  • Khởi nghiệp Kinh doanh à Mô hình kinh doanh
  • Đồng sáng tạo Thương hiệu

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Chương sách (2021) Sách “Doanh nghiệp Xã hội: Khởi nghiệp, Quản lý à Tăng trưởng”
    Chương 7 “Marketing cho Doanh nghiệp Xã hội” NXB Lao ộng – 2021 (Ấn bản tiếng Việt)
  • Hoàng Thị Thu Phương & Vũ Trí Dũng (2019)
    “Đo lường giá trị thương hiệu cho giáo dục ại ọc: Nghiên cứu iển hình về CFVG tại Việt Nam”, Tạp chí Nghiên cứu Tiên tiến về Hệ thống Động lực & Điều khiển, Tập 11, Số ặc biệt, 2019
  • Hoàng Thị Thu Phương & Vũ Trí Dũng (2014)
    “Xây dựng hình ảnh thương hiệu trường ại ọc, gợi ý từ nghiên cứu quốc tế”
  • Hoàng Thị Thu Phương & Vũ Trí Dũng, Tạp chí Kinh tế à Phát triển (JED) ủa Đại ọc Kinh tế Quốc dân (NEU), Số 204-6/2014

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Trương Thị Nam Thắng & Hoàng Thu Phương (2012) – Bài trình bày tại hội thảo khoa ọc: “Lựa chọn thương hiệu trường cho chương trình MBA: Nghiên cứu thực tế tại Việt Nam”, CFVG Hội nghị Quốc tế CFVG: “Chất lượng à Đổi mới Đào tạo Sau ại ọc trong môi trường cạnh tranh quốc tế”/ 14 tháng 11, 2012
  • Phương Hoàng, Dung Vũ (2017) – Bài trình bày tại hội thảo khoa ọc: ““Xây dựng thương hiệu giáo dục ại ọc quốc tế tại các nước ang phát triển: Nghiên cứu ịnh tính về hình ảnh thương hiệu” Hội nghị Quốc tế Atlas lần thứ 7 tại Antananarivo, Madagascar, 2-4 tháng 5, 2017
  • Phương Hoàng & cộng sự (2019) – Bài trình bày tại hội thảo khoa ọc “Nhận thức à hành vi mua sắm cà phê ủa người tiêu dùng Việt Nam”. – ICBF 2019 / TP.HCM
  • Phương Hoàng à cộng sự (2019) – Bài thuyết trình tại hội thảo “Tìm hiểu về việc áp dụng quảng cáo di ộng ủa các doanh nghiệp Việt Nam” – Phương Hoàng, Đinh Văn Oanh, Vũ Trí Dũng, CFVG / ICBF 2019 / TP.HCM
  • Phương Hoàng à cộng sự (2019) – Bài thuyết trình tại hội thảo khoa ọc “Đo lường giá trị thương hiệu cho giáo dục ại ọc: Nghiên cứu iển hình ủa CFVG tại Việt Nam”, Hội thảo quốc tế lần thứ 19 về Khoa ọc, Kỹ thuật à Công nghệ Ứng dụng / Bangkok – Thái Lan

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Học bổng Excellence Đại sứ Quán Pháp 2017-2018
Tiến sĩ Anam Ashraf

Tiến sĩ Anam Ashraf

Giảng viên
Trưởng Chương trình Khoa ọc máy tính

Tiến sĩ Anam Ashraf là giảng viên Kỹ thuật Phần mềm với hơn 5 năm kinh nghiệm trong giảng dạy à công nghiệp. Bà ã nhận bằng Tiến sĩ về Khoa ọc à Kỹ thuật Quản lý tại Trung Quốc (2025) à hoàn thành chương trình Cử nhân à Thạc sĩ về Kỹ thuật Phần mềm tại NUST, Pakistan (2015). Nghiên cứu ủa bà ập trung ào thiết kế UX/UI à tính toán lấy người dùng làm trung tâm. Bà ã tham gia các dự án phần mềm nhằm nâng cao khả năng tiếp cận cho người khiếm thị à người cao tuổi, ồng thời luôn am mê thiết kế những trải nghiệm số toàn diện, phù hợp với nhu cầu ủa họ.

See more

Tiến sĩ Anam Ashraf là giảng viên Kỹ thuật Phần mềm với hơn 5 năm kinh nghiệm trong giảng dạy à công nghiệp. Bà ã nhận bằng Tiến sĩ về Khoa ọc à Kỹ thuật Quản lý tại Trung Quốc (2025) à hoàn thành chương trình Cử nhân à Thạc sĩ về Kỹ thuật Phần mềm tại NUST, Pakistan (2015). Nghiên cứu ủa bà ập trung ào thiết kế UX/UI à tính toán lấy người dùng làm trung tâm. Bà ã tham gia các dự án phần mềm nhằm nâng cao khả năng tiếp cận cho người khiếm thị à người cao tuổi, ồng thời luôn am mê thiết kế những trải nghiệm số toàn diện, phù hợp với nhu cầu ủa họ.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Triết ọc (2025)
    Đại ọc Tài nguyên Nước à Điện lực Bắc Trung Quốc (NCWU), Trung Quốc
    ận án: “Lão hóa với ổi mới – Khảo sát việc người cao tuổi tại Pakistan chấp nhận dịch vụ nhà thông minh thông qua kiểm chứng mô hình UTAUT”
  • Thạc sĩ Khoa ọc, Kỹ thuật Phần mềm (2015)
    Đại ọc Khoa ọc à Công nghệ Quốc gia (NUST), Pakistan
  • Cử nhân Khoa ọc (Danh dự), Kỹ thuật Phần mềm (2011)
    Đại ọc Ngôn ngữ Hiện ại Quốc gia (NUML), Pakistan

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại Học Anh Quốc Việt Nam, Việt Nam
    Giảng viên (Từ 2025)
  • Đại ọc Ngôn ngữ Hiện ại Quốc gia (NUML), Pakistan
    Giảng viên Kỹ thuật Phần mềm (2022 – 2023)
  • Hype BPO Rawalpindi, Pakistan
    Quản lý Đào tạo & Phát triển Phần mềm (2020 – 2022)
  • Đại ọc Foundation Islamabad, Pakistan
    Giảng viên Kỹ thuật Phần mềm (2015 – 2016)
  • Đại ọc Hồi giáo Mohi-ud-din, Pakistan
    Giảng viên Khoa ọc Máy tính (2014 – 2015)
  • Trung tâm Nghiên cứu & Kỹ thuật Tiên tiến (CARE), Pakistan
    Kỹ sư Kiểm thử Phần mềm (2012 – 2013)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Thiết kế trải nghiệm người dùng trong Kỹ thuật Phần mềm (UX/UI)
  • Tương tác Người – Máy tính (HCI)
  • Ứng dụng Công nghệ Thông minh cho ời sống an sinh

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • A. Ashraf, Q. Rauf, J. Liu, X. Zhu à R. Firdaus (2022)
    “Viện dưỡng lão tại Pakistan à hiệu quả ủa công nghệ nhà thông minh – Nghiên cứu ịnh lượng”, Frontiers of Communications, Information System and Data Science, tr. 69-78, doi: 10.1109/CISDS57597.2022.00019.
  • A. Ashraf, X. Zhu, J. Liu, Q. Rauf à R. Firdaus (2022)
    “Khung ánh giá khả năng sử dụng ứng dụng nhà thông minh cho người cao tuổi”, Software Technology and Engineering, tr. 29-39, doi: 10.1109/ICSTE57415.2022.00012.
  • A. Ashraf, Liu J. H., & Rauf Q. (2020)
    “Nhận thức ủa người cao tuổi à hành vi sau khi tiếp nhận công nghệ nhà thông minh trong văn hóa Pakista”, Computing and Data Engineering, tr. 179-188, doi.org/10.1145/3379247.3379248

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Anam Ashraf (2023) – Ban tổ chức Hội nghị Quốc tế lần thứ 3 về Công nghệ Kỹ thuật à Máy tính, NUML Islamabad, Pakistan
  • Anam Ashraf (2022) – Ban tổ chức Hội nghị Quốc tế lần thứ 2 về Công nghệ Kỹ thuật à Máy tính, NUML Islamabad, Pakistan
  • Anam Ashraf (2020) – Diễn giả Hội nghị Quốc tế lần thứ 6 về Trí tuệ Nhân tạo trong Kỹ thuật Điện tử, Tam Á, Trung Quốc
  • Anam Ashraf (2019) – Diễn giả Cơ hội, thách thức à ổi mới từ làn sóng cách mạng công nghệ mới, NCWU, Trung Quốc
  • Anam Ashraf (2018) – Hội nghị Quốc tế về Quản lý Công nghệ Giáo dục, Barcelona, Tây Ban Nha (trực tuyến)

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Anam Ashraf, XiaoXian Zhu, Qasim Rauf (2018) – Đại ọc Teeside, Anh
    Mô hình Hệ thống Đánh giá Quản lý Giáo dục Hòa nhập (IEMES) cho các cơ sở giáo dục ặc biệt tại Pakistan à Trung Quốc
  • Anam Ashraf, XiaoXian Zhu, Qasim Rauf (2018) – Đại ọc Teeside, Anh
    Viện dưỡng lão tại Pakistan à hiệu quả ủa công nghệ nhà thông minh

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Được công nhận là Nhà tổ chức Open House xuất sắc nhất năm 2022 tại Khoa Kỹ thuật à Khoa ọc Máy tính
  • Giải thưởng NISA – Nữ chuyên gia CNTT xuất sắc nhất năm 2022 do Nghị viện Thanh niên Pakistan trao tặng
  • Liên tục ạt danh hiệu Nhân viên xuất sắc ủa tháng từ 09/2020 ến 04/2022 nhờ hiệu suất à óng góp cho ập thể
  • Giành Giải Nhì tại Giải ấu Wushu cấp tỉnh, Hà Nam, Trung Quốc (2018)
  • Giải Trình bày xuất sắc nhất tại Hội nghị Quốc tế về Kỹ thuật Máy tính à Thiết kế (ICCDE), Brunei Darussalam (2013)
Tiến sĩ Daphne Lau

Tiến sĩ Daphne Lau

Giảng viên

Trước khi gia nhập BUV, bà Daphne từng là Giáo sư Nghiên cứu (Research Assistant Professor) tại Đại ọc Bách khoa Hồng Kông (The Hong Kong Polytechnic University) – một trường ược kiểm ịnh bởi AACSB à EQUIS. Bà sở hữu bằng Tiến sĩ Kế toán (Ph.D. in Accountancy) từ Đại ọc Thành phố Hồng Kông (City University of Hong Kong), cũng ược kiểm ịnh bởi AACSB à EQUIS. Bà Daphne ã ược trao Học bổng Tiến sĩ Hồng Kông (Hong Kong Ph.D. Fellowship) do Hội ồng Nghiên cứu ủa Khu hành chính ặc biệt Hồng Kông (HKSAR) cấp, nhằm ghi nhận năng lực nghiên cứu xuất sắc, kỹ năng giao tiếp mạnh mẽ à khả năng lãnh ạo vượt trội ủa bà.

Bà Daphne ặc biệt chú trọng phương pháp giảng dạy dựa trên nghiên cứu, nhấn mạnh ứng dụng thực tiễn ủa các khái niệm lý thuyết. Năng lực giảng dạy ủa bà ược khẳng ịnh thông qua ánh giá tích cực từ sinh viên (cùng với giải thưởng xuất sắc trong giảng dạy) ở cả bậc ại ọc à sau ại ọc trong các môn Kế toán à Tài chính.

See more

Trước khi gia nhập BUV, bà Daphne từng là Giáo sư Nghiên cứu (Research Assistant Professor) tại Đại ọc Bách khoa Hồng Kông (The Hong Kong Polytechnic University) – một trường ược kiểm ịnh bởi AACSB à EQUIS. Bà sở hữu bằng Tiến sĩ Kế toán (Ph.D. in Accountancy) từ Đại ọc Thành phố Hồng Kông (City University of Hong Kong), cũng ược kiểm ịnh bởi AACSB à EQUIS. Bà Daphne ã ược trao Học bổng Tiến sĩ Hồng Kông (Hong Kong Ph.D. Fellowship) do Hội ồng Nghiên cứu ủa Khu hành chính ặc biệt Hồng Kông (HKSAR) cấp, nhằm ghi nhận năng lực nghiên cứu xuất sắc, kỹ năng giao tiếp mạnh mẽ à khả năng lãnh ạo vượt trội ủa bà.

Bà Daphne ặc biệt chú trọng phương pháp giảng dạy dựa trên nghiên cứu, nhấn mạnh ứng dụng thực tiễn ủa các khái niệm lý thuyết. Năng lực giảng dạy ủa bà ược khẳng ịnh thông qua ánh giá tích cực từ sinh viên (cùng với giải thưởng xuất sắc trong giảng dạy) ở cả bậc ại ọc à sau ại ọc trong các môn Kế toán à Tài chính.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Đại ọc Thành phố Hồng Kông (City University of Hong Kong)
    Tiến sĩ Kế toán (Doctor of Philosophy in Accountancy)
  • Đại ọc Lingnan (Hồng Kông)
    Thạc sĩ Triết ọc chuyên ngành Kinh doanh (Master of Philosophy in Business)
  • Đại ọc Trung Văn Hồng Kông (Chinese University of Hong Kong)
    Thạc sĩ Kế toán (Master of Accountancy)
  • Đại ọc Thành phố Hồng Kông (City University of Hong Kong)
    Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Danh dự) [Bachelor of Business Administration (Hons)]

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (91 – BUV)
    Giảng viên (2025 – nay)
  • Đại ọc Bách khoa Hồng Kông (The Hong Kong Polytechnic University – PolyU)
    Hỗ trợ Nghiên cứu (Research Assistant Professor) (2023 – 2025)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Quản lý rủi ro khí hậu
  • Kiểm toán
  • Tiết lộ thông tin

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • JIANG Like, LAU Sze-Man Daphne, SU Lixin Nancy, à WONG Ho-Yin William (2022).
    “Hệ quả ủa thiên tai ối với báo cáo tài chính: Bằng chứng từ tác ộng ủa hạn chế nguồn lực tại các văn phòng kiểm toán ối với các khách hàng không bị ảnh hưởng.”
    Journal of Accounting and Public Policy, Tập 41, Số 6.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • European Accounting Association (EAA) Annual Congress
    2024 Bucharest, Romania; 2022 Bergen, Norway
  • Canadian Academic Accounting Association (CAAA) Annual Conference
    2022 Saskatoon, Canada (virtual)
  • Accounting and Finance Association of Australia and New Zealand (AFAANZ) Conference
    2022 Melbourne, Australia
  • Asian Finance Association (AsianFA) Annual Conference
    2022 Hong Kong (virtual)
  • American Accounting Association (AAA) Annual Meeting
    2019 San Francisco, United States

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Hong Kong Polytechnic University
    Start-up Fund for RAPs under the Strategic Hiring Scheme – HK$250,000
  • City University of Hong Kong
    Prestigious Conference Award – HK$39,000
  • Research Grants Council of the HKSAR government
    Hong Kong Ph.D. Fellowship – HK$903,600

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giải thưởng Khuyến khích Đề xuất Quỹ Nghiên cứu Tổng quát (General Research Fund Incentive Award)
    Trường Kế toán à Tài chính – Đại ọc Bách khoa Hồng Kông
  • Giải thưởng Xuất sắc trong Giảng dạy dành cho Nghiên cứu sinh Tiến sĩ (Ph.D. Student Teaching Excellence Award)
    Đại ọc Thành phố Hồng Kông
  • Giải thưởng Xuất sắc trong Giảng dạy (BBA – Tutorial Teaching Excellence Award)
    Trường Kinh doanh – Đại ọc Thành phố Hồng Kông
Tiến sĩ Valentina Gorchakova

Tiến sĩ Valentina Gorchakova

Giảng viên

Valentina là một chuyên gia ọc thuật à marketing giàu kinh nghiệm, với nền tảng vững chắc trong lĩnh vực du lịch, khách sạn à sự kiện. Cô có bằng Tiến sĩ từ Đại ọc AUT, New Zealand, à là Fellow ủa Học viện Giáo dục Đại ọc Vương quốc Anh. Tiến sĩ Gorchakova có nhiều kinh nghiệm trong lãnh ạo giáo dục ại ọc à quản lý chương trình, phụ trách hoạt ộng ào tạo, ảm bảo chất lượng à trải nghiệm ọc ập ủa sinh viên, bao gồm cả trong môi trường trực tuyến à kết hợp.
Kinh nghiệm nghề nghiệp ủa Valentina trải rộng trong các lĩnh vực marketing, quản lý sự kiện à phát triển dự án quốc tế. Nghiên cứu à giảng dạy hiện tại ủa cô ập trung ào marketing iểm ến, dịch vụ à trải nghiệm; du lịch văn hóa à ô thị; trải nghiệm à hành vi ủa du khách; à lĩnh vực sự kiện.
Valentina ã hướng dẫn nhiều sinh viên ại ọc, sau ại ọc à nghiên cứu sinh; có nhiều ấn phẩm ọc thuật; à thường xuyên trình bày tại các hội nghị quốc tế, óng góp cho cả ọc thuật à thực tiễn ngành.

See more

Valentina là một chuyên gia ọc thuật à marketing giàu kinh nghiệm, với nền tảng vững chắc trong lĩnh vực du lịch, khách sạn à sự kiện. Cô có bằng Tiến sĩ từ Đại ọc AUT, New Zealand, à là Fellow ủa Học viện Giáo dục Đại ọc Vương quốc Anh. Tiến sĩ Gorchakova có nhiều kinh nghiệm trong lãnh ạo giáo dục ại ọc à quản lý chương trình, phụ trách hoạt ộng ào tạo, ảm bảo chất lượng à trải nghiệm ọc ập ủa sinh viên, bao gồm cả trong môi trường trực tuyến à kết hợp.
Kinh nghiệm nghề nghiệp ủa Valentina trải rộng trong các lĩnh vực marketing, quản lý sự kiện à phát triển dự án quốc tế. Nghiên cứu à giảng dạy hiện tại ủa cô ập trung ào marketing iểm ến, dịch vụ à trải nghiệm; du lịch văn hóa à ô thị; trải nghiệm à hành vi ủa du khách; à lĩnh vực sự kiện.
Valentina ã hướng dẫn nhiều sinh viên ại ọc, sau ại ọc à nghiên cứu sinh; có nhiều ấn phẩm ọc thuật; à thường xuyên trình bày tại các hội nghị quốc tế, óng góp cho cả ọc thuật à thực tiễn ngành.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Triết ọc (2014–2017)
    AUT University, Khoa Kinh doanh, Kinh tế à Luật, New Zealand
  • Thạc sĩ Quan hệ Quốc tế (2005–2007)
    Đại ọc Tổng hợp St. Petersburg, Khoa Quan hệ Quốc tế (St. Petersburg, Nga)
  • Cử nhân Quan hệ Quốc tế (2001–2005)
    Đại ọc Tổng hợp St. Petersburg, Khoa Quan hệ Quốc tế (St. Petersburg, Nga)

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • University of Derby (Vương quốc Anh)
    Giảng viên cao cấp / Phụ trách ọc thuật ngành Kinh doanh à Quản lý (2017–2025)
    Giảng viên ngành Khách sạn à Kinh doanh (2017)
  • AUT University (New Zealand)
    Giảng viên liên kết, Trường Khách sạn, Du lịch à Sự kiện à Trường Kinh doanh à Luật (2013–2015)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Marketing iểm ến, trải nghiệm à hành vi ủa du khách
  • Quản lý à marketing sự kiện
  • Giáo dục trực tuyến & phương pháp sư phạm số

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Antchak, V., Gorchakova, V., & Rossetti, G. (2022).
    Giá trị ủa các sự kiện trong thời kỳ bất ổn: Góc nhìn từ các buổi biểu diễn trên ban công ở Ý trong thời gian phong tỏa vì COVID-19. Annals of Leisure Research. https://doi.org/10.1080/11745398.2022.2046117
  • Kotera, Y., Gorchakova, V., Maybury, S., Edwards, A.-M., & Kotera, H. (2022).
    So sánh ộng lực ọc ập giữa sinh viên kinh doanh à sinh viên y tế trong ọc trực tuyến: Nghiên cứu hỗn hợp dạng lồng ghép ồng thời. Healthcare, 10(8). https://doi.org/10.3390/healthcare10081580
  • Gorchakova, V., & Hyde, K. (2022).
    Tác ộng ủa trải nghiệm tại các sự kiện văn hóa ối với sức khỏe tinh thần. Event Management, 26(1), tr. 89–106. https://doi.org/10.3727/152599521X16192004803638
  • Gorchakova, V., & Berdysheva, E. (2024).
    Tính linh hoạt ủa sự kiện kinh doanh: Nghiên cứu iển hình về Lễ hội Kinh doanh SHIFT (tr. 84–87). Trong Event Studies: Theory and Management for Planned Events ủa Getz, D. à Page, S.
  • Gorchakova, V., & Antchak, V. (2021).
    Một thành phố du lịch giàu sự kiện: Tổ chức các triển lãm quốc tế lớn tại Melbourne. Trong A. M. Morrison & A. J. Coca-Stefaniak (Biên ập), Routledge Handbook of Tourism Cities (tr. 174–186). Abingdon, Anh: Routledge.
  • Gorchakova, V. (2020).
    Marketing sáng tạo. Trong V. Antchak & O. Ramsbottom (Biên ập), The Fundamentals of Event Design (tr. 153–176). Abingdon, Anh: Routledge.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Rahil, W. & Gorchakova, V. (2024)
    Trải nghiệm ủa phụ nữ tị nạn Afghanistan tại Đức: Tiếp cận dựa trên năng lực
    Hội nghị Người tị nạn Derby
    University of Derby, Derby, Vương quốc Anh
  • Gorchakova, V. & Rossetti, G. (2021)
    Ban công như không gian sự kiện trong thời gian phong tỏa vì COVID-19 tại Ý
    Hội nghị thường niên ATLAS – Tourism 21: Re-building Tourism – Continuities and Changes
  • Gorchakova, V. (2019)
    Khung trải nghiệm 3Es: cách tiếp cận sáng tạo ối với sự kiện à phát triển bản sắc ịa iểm
    Hội nghị thường niên ATLAS – Tourism Transformations
    Girona, Tây Ban Nha
Tiến sĩ Tạ Thái Hoàng

Tiến sĩ Tạ Thái Hoàng

Giảng viên

Tiến sĩ Tạ Thái Hoàng hoàn thành chương trình Cử nhân loại Xuất sắc chuyên ngành Ngân hàng à Tài chính Quốc tế tại Trường Đại ọc Ngoại Thương, Hà Nội (2016). Sau ó, ông tiếp tục ọc ập tại Vương quốc Anh à hoàn thành chương trình Thạc sĩ loại Xuất sắc (Distinction) chuyên ngành Ngân hàng à Tài chính tại King’s College London (2017). Năm 2024, ông bảo vệ thành công luận án Tiến sĩ chuyên ngành Kế toán à Tài chính tại Đại ọc Leeds. ận án tiến sĩ ủa ông, với chủ ề Essays on CSR Contracting, nghiên cứu cách thức cơ chế lương thưởng gắn với mục tiêu phát triển bền vững ảnh hưởng ến hành vi ủa các nhà quản lý à các quyết ịnh chiến lược ủa doanh nghiệp.
Trước khi bước ào con ường ọc thuật, Tiến sĩ Tạ Thái Hoàng từng làm việc trong ngành tài chính với vai trò chuyên gia mô hình rủi ro tín dụng tại PwC, Techcombank à OCB, óng góp ào các dự án kiểm tra sức chịu ựng ủa ngân hàng à xây dựng khung quản trị rủi ro theo quy ịnh Basel. Ông là chuyên gia quản trị rủi ro toàn cầu (FRM®) ược chứng nhận bởi GARP, khẳng ịnh năng lực chuyên môn trong quản trị rủi ro tài chính tại các tổ chức ngân hàng.

See more

Tiến sĩ Tạ Thái Hoàng hoàn thành chương trình Cử nhân loại Xuất sắc chuyên ngành Ngân hàng à Tài chính Quốc tế tại Trường Đại ọc Ngoại Thương, Hà Nội (2016). Sau ó, ông tiếp tục ọc ập tại Vương quốc Anh à hoàn thành chương trình Thạc sĩ loại Xuất sắc (Distinction) chuyên ngành Ngân hàng à Tài chính tại King’s College London (2017). Năm 2024, ông bảo vệ thành công luận án Tiến sĩ chuyên ngành Kế toán à Tài chính tại Đại ọc Leeds. ận án tiến sĩ ủa ông, với chủ ề Essays on CSR Contracting, nghiên cứu cách thức cơ chế lương thưởng gắn với mục tiêu phát triển bền vững ảnh hưởng ến hành vi ủa các nhà quản lý à các quyết ịnh chiến lược ủa doanh nghiệp.
Trước khi bước ào con ường ọc thuật, Tiến sĩ Tạ Thái Hoàng từng làm việc trong ngành tài chính với vai trò chuyên gia mô hình rủi ro tín dụng tại PwC, Techcombank à OCB, óng góp ào các dự án kiểm tra sức chịu ựng ủa ngân hàng à xây dựng khung quản trị rủi ro theo quy ịnh Basel. Ông là chuyên gia quản trị rủi ro toàn cầu (FRM®) ược chứng nhận bởi GARP, khẳng ịnh năng lực chuyên môn trong quản trị rủi ro tài chính tại các tổ chức ngân hàng.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (PhD) chuyên ngành Kế toán à Tài chính (2020 – 2024)
    Đại ọc Leeds, Vương quốc Anh
    ận án: Essays on CSR Contracting
  • Thạc sĩ Khoa ọc (MSc) chuyên ngành Ngân hàng à Tài chính (2016 – 2017)
    King’s College London, Vương quốc Anh
  • Cử nhân Khoa ọc (BSc) chuyên ngành Ngân hàng à Tài chính Quốc tế (2012 – 2016)
    Trường Đại ọc Ngoại Thương, Việt Nam

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • 91 (BUV)
    Giảng viên Tài chính (2025 – Hiện tại)
  • Trường Đại ọc Kinh tế, Đại ọc Quốc gia Hà Nội (UEB – VNU)
    Giảng viên Tài chính (2024 – 2025)
  • Techcombank, Việt Nam
    Chuyên viên cao cấp Mô hình hóa Rủi ro Tín dụng (2019 – 2020)
  • PricewaterhouseCoopers (PwC), Việt Nam
    Chuyên viên cao cấp Tư vấn Rủi ro (2018 – 2019)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Quản trị công ty à cơ chế lương thưởng cho lãnh ạo
  • Trách nhiệm xã hội ủa doanh nghiệp (CSR)
  • Ngân hàng
  • Quan hệ lao ộng à hành vi doanh nghiệp
  • Mua bán & sáp nhập (M&A)

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Nguyen, V., Nguyen, D.T., Giang, T.T.M. and Ta, T.H., (2025)
    The impact of political settings on banks’ jumbo mortgage lending: Evidence from US state‐chartered banks under dual banking system. Real Estate Economics.
  • Nguyen, V., Nguyen, D.T., Pham,Q.M. and Ta, T.H., (2025)
    The impact of political settings on bank competition: Evidence from U.S. State-chartered banks. Journal of Public Affairs.

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Ta, T.H. (2025)
    Hội thảo Quốc tế về Đổi mới Bền vững trong Kinh doanh à Kinh tế (SIBE), BUV
    Báo cáo: “Động lực quản lý hướng tới các bên liên quan à rủi ro sụt giá cổ phiếu”
  • Ta, T.H. (2024)
    Hội thảo Quốc tế về Tài chính, Kế toán à Kiểm toán (ICFAA)
    Báo cáo: “Ứng dụng ngân hàng số nhằm loại bỏ rủi ro ngân hàng: góc nhìn từ các nền kinh tế phát triể”
  • Ta, T.H. (2024)
    Hội thảo Liên khoa về FinTech, Trường Đại ọc Kinh tế – Đại ọc Quốc gia Hà Nội
    Chủ ề: “Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong phát triển mô hình thẻ iểm rủi ro tín dụng”
  • Ta, T.H. (2023)
    Hội thảo Tiến sĩ LUBS, Trường Kinh doanh Đại ọc Leeds
    Báo cáo: “Động lực quản lý hướng tới các bên liên quan à hoạt ộng mua lại cổ phiếu”
  • Ta, T.H. (2023)
    Chuỗi Hội thảo Tiến sĩ liên trường, phối hợp bởi Đại ọc Antwerp, Đại ọc Ljubljana, Đại ọc Xiamen à Trường Kinh doanh Đại ọc Leeds
    Báo cáo: “Động lực hướng tới các bên liên quan trong cơ chế lương thưởng quản lý à hành vi chấp nhận rủi ro ủa doanh nghiệp”

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giải thưởng Best Research Paper tại Hội thảo Tiến sĩ LUBS (2023)
  • Học bổng 3 năm ủa Trường Kinh doanh cho nghiên cứu Tiến sĩ chuyên ngành Kế toán à Tài chính, Đại ọc Leeds (2020)
Tiến sĩ Madura Thiwanka Pathirana

Tiến sĩ Madura Thiwanka Pathirana

Giảng viên

Tiến sĩ Madura Thivanka Pathirana là một ọc giả người Sri Lanka à Úc, chuyên về du lịch bền vững à quản trị kinh doanh. Ông có bằng Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh (Doctor of Business Administration) từ Đại ọc Wales Trinity Saint David, Vương quốc Anh, à hiện ang là Giảng viên cao cấp tại Đại ọc Edith Cowan (Cơ sở Sri Lanka).
Năm 2025, ông hoàn thành chương trình Nghiên cứu sau tiến sĩ về Kinh tế Biển à Du lịch Bền vững tại Đại ọc Griffith, Úc.
Nghiên cứu ủa ông ập trung ào ổi mới sinh thái, du lịch thân thiện với khí hậu à du lịch dựa ào cộng ồng. Tiến sĩ Pathirana ã chủ trì nhiều dự án do Bộ Ngoại giao à Thương mại Úc (DFAT) tài trợ nhằm thúc ẩy du lịch bền vững tại Sri Lanka, à ã có nhiều công trình ược công bố trên các tạp chí quốc tế.
Ông tận tâm với việc nuôi dưỡng năng lực lãnh ạo hướng ến phát triển bền vững à ào tạo các chuyên gia du lịch – kinh doanh sẵn sàng cho tương lai.

See more

Tiến sĩ Madura Thivanka Pathirana là một ọc giả người Sri Lanka à Úc, chuyên về du lịch bền vững à quản trị kinh doanh. Ông có bằng Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh (Doctor of Business Administration) từ Đại ọc Wales Trinity Saint David, Vương quốc Anh, à hiện ang là Giảng viên cao cấp tại Đại ọc Edith Cowan (Cơ sở Sri Lanka).
Năm 2025, ông hoàn thành chương trình Nghiên cứu sau tiến sĩ về Kinh tế Biển à Du lịch Bền vững tại Đại ọc Griffith, Úc.
Nghiên cứu ủa ông ập trung ào ổi mới sinh thái, du lịch thân thiện với khí hậu à du lịch dựa ào cộng ồng. Tiến sĩ Pathirana ã chủ trì nhiều dự án do Bộ Ngoại giao à Thương mại Úc (DFAT) tài trợ nhằm thúc ẩy du lịch bền vững tại Sri Lanka, à ã có nhiều công trình ược công bố trên các tạp chí quốc tế.
Ông tận tâm với việc nuôi dưỡng năng lực lãnh ạo hướng ến phát triển bền vững à ào tạo các chuyên gia du lịch – kinh doanh sẵn sàng cho tương lai.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh (2015–2020)
    Đại ọc Wales Trinity Saint David, Vương quốc Anh
    ận án: Mô hình kinh doanh bền vững cho hoạt ộng ủa các khách sạn boutique
  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (2012–2014)
    Đại ọc Cardiff Metropolitan, Vương quốc Anh
  • Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) ngành Quản trị Kinh doanh (2008–2011)
    Đại ọc Staffordshire, Vương quốc Anh

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Griffith University, Griffith Institute for Tourism (GIFT), Úc
    Nghiên cứu viên (Research Fellow) (2025)
  • Edith Cowan University (Úc, Cơ sở Sri Lanka)
    Giảng viên cao cấp (Senior Lecturer) (2021–2025)
  • British School of Commerce, Sri Lanka
    Giảng viên (Lecturer) (2019–2021)
  • University of West of England, Sri Lanka
    Trưởng chương trình (Program Lead) (2017–2019)
    Giảng viên cao cấp (Senior Lecturer) (2017–2019)
  • ESOFT Metro Campus, Negombo, Sri Lanka
    Trưởng Khoa Kinh doanh (Business School Head) (2014–2017)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Kinh tế biển à du lịch biển
  • Du lịch tái tạo
  • Du lịch bền vững

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Pathirana, M.T. (2025)
    An examine of eco-tourism potentials in Sri Lanka through digital storytelling, International Journal of Sustainable Tourism, 2(1), 54-96
  • Pathirana, M.T. (2025)
    Empowering Communities Through Gastronomic Tourism: A Sustainable Development Model in Sri Lanka’s Cultural Triangle, Book chapter, editors Anukrati Sharma, Jeetesh Kumar, Samik RayGastronomic Tourism – Discovering the World through Culinary Journeys. https://www.cabidigitallibrary.org/doi/epdf/10.1079/9781800628854.0008
  • Pathirana, M.T. (2025)
    Sri Lanka’s tourism: Avoiding Bali 2.0 by balancing growth with preservation. Contemporary Research Topics in Art & Design, 29. Available at: https://doi.org/10.34074/scop.1029017

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Pathirana, M. T., Silva, M. D., & Warnakula, U. S. (2025)
    Youth Cycling Tourism on the Sunshine Coast: Exploring Impacts and Sustainability for Future Generations, Hội nghị thường niên Cycling and Society 2025, Glasgow, Scotland.
  • Pathirana, M.T. (2025)
    Adapting crisis recovery models to a multi-crisis tourism industry: the case of Sri Lanka, Hội nghị CAUTHE 2025, Brisbane, Australia.
  • Pathirana, M. T., Silva, M. D., & Warnakula, U. S. (2025)
    Balancing Nature-Based Tourism and Ecological Integrity: Mitigating Human-Elephant Conflict in Sri Lanka’s Protected Areas, Hội nghị thường niên Leisure Studies, York, Vương quốc Anh.
  • Pathirana, M.T., Rathnasri, S., & Sirisena, D.C. (2024)
    Integrating Sustainable Tourism for Mangrove Conservation in Sri Lanka: Insights from Community-Based Management and Eco-Tourism Initiatives, Hội nghị Quốc tế về Rừng ngập mặn vì Phát triển Bền vững (ICMS), Sri Lanka.
  • Pathirana, M.T. & Putri, A. (2024)
    Enriching Tourist Experiences with Authentic Culinary Journeys: The ‘Sri Lankan Delights’ Initiative, Kỷ yếu Hội thảo Asia Euro lần thứ 8 về Du lịch, Khách sạn & Ẩm thực.

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Pathirana, M.T., Gardiner, S. and Scott, N. (2024)
    DFAT Australia
    Intergovernmental policy recommendations to Sri Lankan government from Australia ($170,000)
  • Pathirana, M.T (2024)
    DFAT Australia
    Equipping youth with skills in sustainable tourism, focusing on promoting eco-friendly tourism practices.
  • Pathirana, M.T (2023)
    DFAT Australia
    Managed and developed training programs for youth, enabling them to adopt sustainable tourism strategies in the Central Province of Sri Lanka

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Nhà nghiên cứu trẻ xuất sắc năm 2025
    Hội ồng Giáo dục Du lịch à Khách sạn Úc – Châu Á (CAUTHE)
Tiến sĩ Cao Thùy Linh

Tiến sĩ Cao Thùy Linh

Giảng viên

Cao Thuỳ Linh nhận bằng Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh tại Đại ọc Feng Chia, Đài Loan (ược kiểm ịnh AACSB) với ọc bổng toàn phần, cùng với bằng Thạc sĩ Kinh doanh Quốc tế. Bà tốt nghiệp Cử nhân Kinh doanh Quốc tế à Kinh tế tại Trường Đại ọc Ngoại thương, Việt Nam. Bà có nhiều kinh nghiệm giảng dạy tại Đại ọc FPT à Đại ọc Anh Quốc Việt Nam, ảm nhiệm các ọc phần như Kinh doanh Quốc tế, Kinh tế ọc à Thương mại. Với phương pháp giảng dạy lấy người ọc làm trung tâm, bà ã ược trao Giải thưởng Giảng viên Xuất sắc tại Đại ọc FPT. Hướng nghiên cứu ủa bà ập trung ào ầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), thương mại quốc tế, chuyển ổi số à mua bán – sáp nhập xuyên biên giới (M&A), với các công bố trên các tạp chí ISI/Scopus. Bà cũng tham gia các ề tài nghiên cứu ược tài trợ bởi MOST (Đài Loan) à hướng dẫn nghiên cứu bậc ại ọc sử dụng các phương pháp kinh tế lượng à dữ liệu bảng nâng cao.

See more

Cao Thuỳ Linh nhận bằng Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh tại Đại ọc Feng Chia, Đài Loan (ược kiểm ịnh AACSB) với ọc bổng toàn phần, cùng với bằng Thạc sĩ Kinh doanh Quốc tế. Bà tốt nghiệp Cử nhân Kinh doanh Quốc tế à Kinh tế tại Trường Đại ọc Ngoại thương, Việt Nam. Bà có nhiều kinh nghiệm giảng dạy tại Đại ọc FPT à Đại ọc Anh Quốc Việt Nam, ảm nhiệm các ọc phần như Kinh doanh Quốc tế, Kinh tế ọc à Thương mại. Với phương pháp giảng dạy lấy người ọc làm trung tâm, bà ã ược trao Giải thưởng Giảng viên Xuất sắc tại Đại ọc FPT. Hướng nghiên cứu ủa bà ập trung ào ầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), thương mại quốc tế, chuyển ổi số à mua bán – sáp nhập xuyên biên giới (M&A), với các công bố trên các tạp chí ISI/Scopus. Bà cũng tham gia các ề tài nghiên cứu ược tài trợ bởi MOST (Đài Loan) à hướng dẫn nghiên cứu bậc ại ọc sử dụng các phương pháp kinh tế lượng à dữ liệu bảng nâng cao.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

Tiến sĩ (2017 – 2022)
Đại ọc Feng Chia, Đài Loan
ận án: Các bài nghiên cứu về tăng trưởng kinh tế, M&A xuyên biên giới à thương mại quốc tế

Thạc sĩ Khoa ọc (2016 – 2017)
Đại ọc Feng Chia, Đài Loan
ận văn: Các yếu tố quyết ịnh khả năng hoàn tất M&A xuyên biên giới: Phân tích thực nghiệm tại các nước ASEAN

Cử nhân (2009 – 2013)
Trường Đại ọc Ngoại thương, Việt Nam

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
Giảng viên, Trường Kinh doanh (2026 – nay)

Đại ọc FPT
Giảng viên à Nghiên cứu viên, Khoa Kinh doanh (2022 – 2025)

Trường Đại ọc Kinh tế à Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
Giảng viên, Khoa Kinh doanh Quốc tế à Kinh tế (2021 – 2022)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

– Thương mại quốc tế
– Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
– Hành vi người tiêu dùng, Marketing toàn cầu

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Cao, T.L., Le, T.D, Do, M.Q, Bui, P.Q.D, Nguyen, H.D, & Duong, T.M.H. (2025)

The Impact of Celebrity Entrepreneurship on Celebrity-owned Brand equity & Purchase intention: A cross-national comparison. Journal of Global Marketing, 1-33.

  • Cao, T. L., & Hsu, J. (2025)

Digitalization and country distance in international trade: An empirical analysis of European countries. Telecommunications Policy, 49(1), 102877.

  • Dong, M. C., Cao, T. L., Yoon, Y. J., & Lee, K. J. (2024)

The diverse impacts of economic digitalization on carbon dioxide emissions across countries. Seoul Journal of Economics, 37(2).

  • Dao, T. B. T., Dong, M. C., & Cao, T. L. (2024)

How does FDI matter for economic growth? Evidence from a comparative study in country groups by level of development. Contemporary Economics, 18(4), 376.

  • Dao, T. B. T., Khuc, V. Q., Dong, M. C., & Cao, T. L. (2023)

How does foreign direct investment drive employment growth in Vietnam’s formal economy? Economies, 11(11), 266.

  • Dong, M. C., Thuy, D. T. B., & Cao, T. L. (2022)

Spatial regional spillover of economic growth: Evidence from Vietnamese provinces. Southeast Asian Journal of Economics, 10(3), 199–226.

  • Hsu, J., & Cao, T. L. (2021)

The antecedents of likelihood to completion of crossborder M&As: An empirical analysis of ASEAN countries. Emerging Markets Finance and Trade, 57(10), 2888–2906.

  • Cao, T. L., & Hsu, J. (2020)

Asymmetric impact of FDI and international trade on economic growth: Empirical evidence from Taiwan. Journal of Economics and Management, 16, 173–191

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Cao, T. L. (2022)

The impact of Foreign Direct Investment on Employment Growth in Vietnam’s Formal Economy

3rd FPT Education Conference on Business, Economics and Management

FPT University, Ho Chi Minh City, Vietnam

  • Cao, T. L. (2021)

Can Digitalization Reduce Countries’ Difference: An Empirical Analysis of European Countries

9th International Conference on International Economic Cooperation and Integration (CIECI)

University of Economics and Business, VNU Hanoi, Vietnam

  • Cao, T. L. (2020)

Patent Rights Enforcement Affect Mergers and Acquisitions: A Panel Data Analysis

3rd International Conference on Contemporary Issues in Economics, Management and Business (CIEMB)

National Economics University, Vietnam

  • Cao, T. L. (2017)

The Determinants of Completing CrossBorder M&As: An Empirical Analysis of ASEAN Countries

Macroeconometric Modelling Workshop

Academia Sinica, Taiwan

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC TÀI TRỢ

  • Đề tài cấp Tỉnh (2022): Nghiên cứu giải pháp nâng cao tỷ lệ tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội à bảo hiểm thất nghiệp tại tỉnh Vĩnh Phúc.

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giảng viên Xuất sắc (2022), Đại ọc FPT
  • Giải Bài nghiên cứu Xuất sắc (2022), Hội thảo Giáo dục FPT
  • Bài báo ọc thuật tiêu biểu (2017), Đại ọc Feng Chia
  • Học bổng toàn phần Tiến sĩ quốc tế (2017), Đại ọc Feng Chia
Tiến sĩ Chia-Liang Lin

Tiến sĩ Chia-Liang Lin

Giảng viên

Trước khi làm việc tại BUV, ông Chia-Liang Lin ã là Giáo sư tại Trường Công nghệ Quzhou. Ông có bằng Tiến sĩ Toán ọc dưới sự hướng dẫn ủa Giáo sư Theodore Simos (một nhà nghiên cứu Toán ọc ược biết ến rộng rãi) tại Khoa Tổng hợp, Trường ại ọc Athens,National & Kapodistrian, à có nhiều kinh nghiệm liên quan trong nghiên cứu à giảng dạy.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành Thiết kế Đa phương tiện, ông ảm nhiệm nhiều công việc như Lighting, Rendering à Compositing cho nhiều phim hoạt hình ngắn. Ông nổi tiếng với chuyên môn về Hoạt hình 3D (Maxon Cinema 4D à Autodesk Maya), Arnald, RenderMan, V-Ray, Mental Ray à các bộ kết xuất chuyên nghiệp khác. Ngoài ra, ông có kỹ năng về Lập trình Máy tính (C#, Python à Java), Công nghệ Engine trò chơi (Unity3D à Unreal Engine), Thực tế tăng cường (Vuforia SDK), Thiết kế Motion Graphic, Phát triển Website Responsive (CSS3 à HTML5), Nuke, Fusion à After Effects.

Trong những năm gần ây, ông là tác giả hoặc ồng tác giả ủa 45 bài báo nghiên cứu gốc bằng tiếng Anh, tất cả ều ã ược công bố trên các tạp chí hoặc hội nghị quốc tế có bình duyệt, bao gồm 40 bài trong SSCI (ISI – Web of Science) à SCIE (ISI – Web of Science). Đồng thời, ông ược mời làm thành viên ban kỹ thuật ủa nhiều hội nghị quốc tế như ICDTE 2018, ICDTE 2019, ICETT 2020. Ông cũng là phản biện cho các tạp chí quốc tế có bình duyệt, bao gồm Natural Product Communications (SCIE), Cell Proliferation (SCIE), Electronics, Mathematics (SCIE), Sustainability (SSCI) à SAGE Open (SSCI).

Ngoài ra, các tác phẩm ủa ông ã giành ược nhiều giải thưởng thiết kế quốc tế uy tín, bao gồm A’ Design Award, Graphis Design Annual, Graphis Poster Annual à Golden Crown International Design Award.

See more

Trước khi làm việc tại BUV, ông Chia-Liang Lin ã là Giáo sư tại Trường Công nghệ Quzhou. Ông có bằng Tiến sĩ Toán ọc dưới sự hướng dẫn ủa Giáo sư Theodore Simos (một nhà nghiên cứu Toán ọc ược biết ến rộng rãi) tại Khoa Tổng hợp, Trường ại ọc Athens,National & Kapodistrian, à có nhiều kinh nghiệm liên quan trong nghiên cứu à giảng dạy.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành Thiết kế Đa phương tiện, ông ảm nhiệm nhiều công việc như Lighting, Rendering à Compositing cho nhiều phim hoạt hình ngắn. Ông nổi tiếng với chuyên môn về Hoạt hình 3D (Maxon Cinema 4D à Autodesk Maya), Arnald, RenderMan, V-Ray, Mental Ray à các bộ kết xuất chuyên nghiệp khác. Ngoài ra, ông có kỹ năng về Lập trình Máy tính (C#, Python à Java), Công nghệ Engine trò chơi (Unity3D à Unreal Engine), Thực tế tăng cường (Vuforia SDK), Thiết kế Motion Graphic, Phát triển Website Responsive (CSS3 à HTML5), Nuke, Fusion à After Effects.

Trong những năm gần ây, ông là tác giả hoặc ồng tác giả ủa 45 bài báo nghiên cứu gốc bằng tiếng Anh, tất cả ều ã ược công bố trên các tạp chí hoặc hội nghị quốc tế có bình duyệt, bao gồm 40 bài trong SSCI (ISI – Web of Science) à SCIE (ISI – Web of Science). Đồng thời, ông ược mời làm thành viên ban kỹ thuật ủa nhiều hội nghị quốc tế như ICDTE 2018, ICDTE 2019, ICETT 2020. Ông cũng là phản biện cho các tạp chí quốc tế có bình duyệt, bao gồm Natural Product Communications (SCIE), Cell Proliferation (SCIE), Electronics, Mathematics (SCIE), Sustainability (SSCI) à SAGE Open (SSCI).

Ngoài ra, các tác phẩm ủa ông ã giành ược nhiều giải thưởng thiết kế quốc tế uy tín, bao gồm A’ Design Award, Graphis Design Annual, Graphis Poster Annual à Golden Crown International Design Award.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (Doctor of Philosophy) (2019–2024)

National & Kapodistrian University of Athens, Hy Lạp

  • Thạc sĩ Nghệ thuật (Master of Arts) (2007–2009)

National Dong Hwa University, Đài Loan

  • Cử nhân Nghệ thuật (Bachelor of Arts)

Chang Jung Christian University, Đài Loan

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • 91
    Giảng viên (2026 – Nay)
  • Quzhou College of Technology (Trung Quốc)
    Giáo sư (2025)
  • Huzhou University (Trung Quốc)
    Phó Giáo sư (2021 – 2023)
  • Ningbo Polytechnic (Trung Quốc)
    Phó Giáo sư (2018 – 2020)
  • Deep Vision Studio (Đài Loan)
    Nhà sáng lập & CEO (2017 – Nay)
  • Chang Jung Christian University (Đài Loan)
    Giảng viên → Trợ lý Giáo sư (2010 – 2017)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Giải tích số ứng dụng
  • Khoa ọc tính toán
  • Ra quyết ịnh a tiêu chí (MCDM)

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Lin, C.–L., Chen, J.–J., Simos, T. E. & Tsitouras, Ch. (2019)
    Suy dẫn tiến hóa các phương pháp SDIRKN ổn ịnh P bậc sáu cho việc giải PDE bằng Phương pháp Đường thẳng,” Mediterranean Journal of Mathematics, 16(3), DOI: 10.1007/s00009-019-1336-8 [SCIE, ESI Highly Cited Paper]
  • Lin, C.–L., Hsu, C.–W., Simos, T. E. & Tsitouras, Ch. (2019)
    Các phương pháp tường minh, ối xứng, lai, sáu bước, bậc tám ể giải y” = f(x, y),” Applied and Computational Mathematics, 18(3) [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2020)
    Thuật toán sai phân hữu hạn ồng pha hoàn chỉnh cho các phương trình vi phân trong hóa ọc,” Journal of Mathematical Chemistry, 58(4), DOI: 10.1007/s10910-020-01125-2 [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2020)
    Phương pháp ồng pha hoàn chỉnh cho các bài toán trong hóa ọc,” Journal of Mathematical Chemistry, DOI: 10.1007/s10910-020-01136-z [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2021)
    Phương pháp sai phân hữu hạn mới với tính chất pha tối ưu à ổn ịnh cao cho các bài toán trong hóa ọc,” Journal of Mathematical Chemistry, 59(4), DOI: 10.1007/s10910-021-01222-w [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2021)
    Phương pháp mới với ộ trễ pha bằng không à các ạo hàm ủa nó ở bậc cao nhất cho các bài toán hóa ọc lượng tử,” Journal of Mathematical Chemistry, 59(4), DOI: 10.1007/s10910-021-01222-w [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2022)
    Phương pháp a bước ổn ịnh P có iều kiện với ặc tính pha bậc cao cho các bài toán hóa ọc lượng tử,” Journal of Mathematical Chemistry, 60, DOI: 10.1007/s10910-022-01326-x [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2022)
    Phương pháp hai bước kinh tế, ổn ịnh P suy biến với hiệu chỉnh pha à các ạo hàm pha bậc một, hai à ba cho các bài toán hóa ọc lượng tử,” Journal of Mathematical Chemistry, 60, DOI: 10.1007/s10910-022-01373-4 [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2022)
    Phương pháp hai bước chi phí thấp, ổn ịnh P suy biến có hiệu chỉnh pha ể giải các bài toán hóa ọc,” Journal of Mathematical Chemistry, DOI: 10.1007/s10910-022-01395-y [SCIE]
  • Ma, Y.–Y., Chen, J.–J. & Lin C.–L. (2022)
    Nghiên cứu mức ộ ưu tiên ủa các chỉ số chất lượng dịch vụ cho dạy ọc tiếng Anh trực tuyến trong ại dịch COVID-19: Góc nhìn kép,” Mathematics, 10(19), DOI: 10.3390/math10193642 [SCIE]
  • Lin, C.–L., Chen, J.–J. & Ma, Y.–Y. (2023)
    Xếp hạng giải pháp chất lượng dịch vụ cho dạy ọc thiết kế kết hợp bằng Fuzzy ANP à TOPSIS trong thời kỳ hậu COVID-19,” Mathematics, 11(5), DOI: 10.3390/math11051255 [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2023)
    Cách tiếp cận hai bước hiệu chỉnh pha, ổn ịnh P suy biến, chi phí thấp ể giải các bài toán hóa ọc lượng tử với các ạo hàm ộ trễ pha triệt tiêu ến bậc 6,” Journal of Mathematical Chemistry, 60, DOI: 10.1007/s10910-023-01461-z [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2023)
    Phương pháp hai bước hiệu chỉnh pha bậc 14 hiệu quả cao, ổn ịnh P suy biến à chi phí thấp cho các bài toán hóa ọc,” Journal of Mathematical Chemistry, 61(7), DOI: 10.1007/s10910-023-01470-y [SCIE]
  • Lin, C.–L., Hsu, C.–Y. & Ting, C.–H. (2024)
    Nghiên cứu các mục tiêu ảnh hưởng then chốt ối với tính bền vững trong thiết kế thị giác: Góc nhìn kép,” Sustainability, 16(5), DOI: 10.3390/su16051885 [SSCI]
  • Zhu, J. & Lin, C.–L. (2024)
    Nghiên cứu về chất lượng dịch vụ cho ngành thiết kế sản phẩm gốm sứ Trung Quốc,” Mathematics, DOI: 10.3390/math12182827 [SCIE]
  • Lin, C.–L. (2024)
    Phân tích à ánh giá các yếu tố à giải pháp thiết kế bền vững cho ngành thiết kế ồ họa: Cách tiếp cận lai Fuzzy AHP–Fuzzy MARCOS,” Mathematics, 12(24), DOI: 10.3390/math12244014 [SCIE]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2025)
    Ứng dụng phương pháp hiệu chỉnh pha bậc 14 nhằm nâng cao khả năng giải các bài toán hóa ọc,” Journal of Mathematical Chemistry, DOI: 10.1007/s10910-024-01701-w [SCIE]
  • Ma, Y.–Y. & Lin, C.–L. (2025)
    Đánh giá à xếp hạng các chỉ số chất lượng dịch vụ then chốt cho dạy ọc vật lý trực tuyến trong thời kỳ hậu COVID-19: Cách tiếp cận lai Fuzzy ANP-GRA,” Evaluation and Program Planning, DOI: 10.1016/j.evalprogplan.2025.102590 [SSCI]
  • Lin, C.–L. & Simos, T. E. (2025)
    Các phương pháp Adams–Bashforth–Moulton bậc thấp hiệu quả cho các bài toán giá trị ban ầu bậc nhất với nghiệm dao ộng,” Journal of Mathematical Chemistry, DOI: 10.1007/s10910-025-01727-8 [SCIE]
  • Xue, S. & Lin, C.–L. (2025)
    MCDM mờ tích hợp cho tính bền vững sản xuất gốm sứ theo ịnh hướng người tiêu dùng trong khuôn khổ các Mục tiêu Phát triển Bền vững ủa Liên Hợp Quốc,” Scientific Reports, DOI: 10.1038/s41598-025-25637-6 [SCIE]

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • A’ Design Award (2023)
    Giải Đồng (Bronze Winner)
    Hạng mục: Thiết kế Đồ họa, Minh họa à Truyền thông Thị giác
  • A’ Design Award (2021)
    Giải Sắt (Iron Winner)
    Hạng mục: Thiết kế Đồ họa, Minh họa à Truyền thông Thị giác
  • Graphis Design Annual (2020)
    Giải Bạc (Silver Winner)
    Hạng mục: Poster
  • Graphis Poster Annual (2020)
    Bằng Danh dự (Honourable Mention)
    Hạng mục: Dịch vụ Công cộng & Xã hội
  • Golden Crown International Design Award (2019)
    Giải Đồng (Bronze Award)
    Hạng mục: Học thuật
Don Hickerson

Don Hickerson

Giảng viên

Don ã hoàn thành bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh tại Confederation à bắt ầu làm việc cho BC Parks. Tại ây, ông ã nuôi dưỡng niềm am mê với các hoạt ộng giải trí ngoài trời, ã ược nhận chứng chỉ từ Hiệp hội Hướng dẫn viên leo núi Canada. Tuy nhiên, một chấn thương không may ã chặn ứng con ường sự nghiệp ủa ông lúc ó, buộc ông phải trở lại với ọc thuật. Don sau ó hoàn thành bằng Cử nhân Xã hội ọc với danh dự tại Đại ọc Lakehead. Trong thời gian này, một kỳ thực ập tại Đại ọc Quốc gia Việt Nam ã thay ổi mạnh mẽ trọng tâm nghiên cứu ủa ông, à ông ã hoàn thành chương trình Thạc sĩ Xã hội ọc tại Đại ọc Western Ontario à tiếp tục ào sâu nghiên cứu ủa mình khi trở thành nghiên cứu sinh Tiến sĩ. Vào năm 2015, Don ã tạm dừng việc ọc ê Tiến sĩ tại Western Ontario ể ập trung ào việc làm cha. Gần ây, Don ã quay trở lại hành trình nghiên cứu Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh tại Đại ọc Edgewood ủa mình.

See more

Don ã hoàn thành bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh tại Confederation à bắt ầu làm việc cho BC Parks. Tại ây, ông ã nuôi dưỡng niềm am mê với các hoạt ộng giải trí ngoài trời, ã ược nhận chứng chỉ từ Hiệp hội Hướng dẫn viên leo núi Canada. Tuy nhiên, một chấn thương không may ã chặn ứng con ường sự nghiệp ủa ông lúc ó, buộc ông phải trở lại với ọc thuật. Don sau ó hoàn thành bằng Cử nhân Xã hội ọc với danh dự tại Đại ọc Lakehead. Trong thời gian này, một kỳ thực ập tại Đại ọc Quốc gia Việt Nam ã thay ổi mạnh mẽ trọng tâm nghiên cứu ủa ông, à ông ã hoàn thành chương trình Thạc sĩ Xã hội ọc tại Đại ọc Western Ontario à tiếp tục ào sâu nghiên cứu ủa mình khi trở thành nghiên cứu sinh Tiến sĩ. Vào năm 2015, Don ã tạm dừng việc ọc ê Tiến sĩ tại Western Ontario ể ập trung ào việc làm cha. Gần ây, Don ã quay trở lại hành trình nghiên cứu Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh tại Đại ọc Edgewood ủa mình.

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Nghiên cứu sinh Tiến sĩ (Hiện tại)
    Trường Đại ọc Edgewood, Đại ọc Wisconsin, Mỹ
  • Nghiên cứu sinh Tiến sĩ (2014)
    Đại ọc Western, Canada
  • Chứng chỉ Sau Đại ọc về Luật Hợp ồng (2022)
    HarvardX, Trường Luật Harvard
  • Thạc sĩ Nghệ thuật về Xã hội ọc – Chuyên ngành Di cư à Quan hệ Quốc tế (2012)
    Đại ọc Western Ontario, Canada
  • Cử nhân Nghệ thuật (Hons) Xã hội ọc à Tâm lý ọc (Chuyên ngành Kép) (2007)
    Đại ọc Lakehead, Canada
  • Cử nhân Nghệ thuật Quản trị Kinh doanh (1990)
    Trường Cao ẳng Confederation, Canada

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên
  • CIEM (Việt Nam)
    Tư vấn viên à Giảng viên (2017 – 2019)
  • Trường Quốc tế Singapore (Việt Nam)
    Giảng viên Môn Kinh doanh A Levels (2015 – 2017)
  • Đại ọc Western (Canada)
    Giảng viên Thỉnh giảng (2012 – 2015)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • AI tự sinh à các mô hình nền tảng cùng ứng dụng à tác ộng ủa chúng
  • Mạng lưới à xây dựng ranh giới biểu tượng
  • Tạo dựng nền kinh tế quy mô nhỏ à ộng lực nhóm
  • Các vấn ề về giới à quản trị ở Châu Á

CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

  • Một Cái Nhìn Sau bức màn: Sử dụng Kỹ Thuật Prompt Step-Around ể Xác Định Định Kiến à Thông Tin Sai Lệch trong AI tự sinh à Các Mô Hình Nền Tảng. Đang tiến hành. Đang chờ xuất bản.
  • Công Cụ Phát Hiện GenAI, Kỹ Thuật Chống Đối Kháng, à Tác Động Đến Tính Hòa Nhập trong Giáo Dục Đại Học. Tháng 9 năm 2024. Tạp chí Quốc Tế về Công Nghệ Giáo Dục trong Giáo Dục Đại Học 21(1)
    DOI: 10.1186/s41239-024-00487-w. Giấy phép CC BY 4.0
  • Trò Chơi Âm Thanh: Giảng viên phát hiện nội dung ược tạo ra bởi GPT-4 trong các bài kiểm tra ại ọc.
    Tháng 5 năm 2023. DOI: 10.48550/arXiv.2305.18081. Giấy phép CC BY-NC-ND 4.0
  • Phát Hiện Văn Bản Được Tạo Ra Bởi GPT-4 trong Giáo Dục Đại Học: Kết Hợp Phán Đoán Học Thuật à Phần Mềm ể Xác Định Lạm Dụng Công Cụ AI Sinh Sinh.Tháng 10 năm 2023. Tạp chí Đạo Đức Học Thuật 22(1):1-25
    DOI: 10.1007/s10805-023-09492-6
  • Chan, A. (2019)

Tập Cận Bình: Sự nghiệp Chính trị, Quản trị à Lãnh ạo, 1953-2018. Nhà xuất bản Đại ọc Oxford.

Trợ lý biên ập khách mời. ISBN: 9780197615249

  • Hickerson, D, (2012)

Trai nghiệm Di dân Xuyên biên giới ở tỉnh Lạng Sơn, miền Bắc Việt Nam.. Kho lưu trữ E-TD. Đại ọc Tây Ontario. 937. https://ir.lib.uwo.ca/etd/937

NGHIÊN CỨU & TRÌNH BÀY HỘI NGHỊ / TRIỂN LÃM

  • Hickerson, D. (2024) Một Cái Nhìn Sau bức màn: Sử Dụng Kỹ Thuật Prompt Step-Around ể Xác Định Định Kiến à Thông Tin Sai Lệch trong AI Tự sinh à Các Mô Hình Nền Tảng
    Hội nghị Nghiên cứu BUV x SU
    Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam, Trường Đại ọc Staffordshire, Vương quốc Anh
    Tháng 7 năm 2024
  • Hickerson, D. (2024) Giga Hurts: Tác Động Môi Trường Của Cơn Cuồng Loạn Sản Xuất AI
    Hội nghị Quốc tế về Công Nghệ à Quản Lý Bền Vững Xanh 2024 (ICGSTM2024)
    Tháng 6 năm 2024
  • Hickerson, D. (2012)

Thương mại Quy mô Nhỏ như một Phản òn ối với Bất lợi về Kinh tế

Hội thảo Di cư à Quan hệ Dân tộc 2012.

Đại ọc Tây Ontario, Canada

  • Hickerson, D. (2010)

Cơ chế Hình thành à Hòa nhập Trong nhóm

Hội thảo về Chất lượng

Đại ọc Wilfrid Laurier, Canada, năm 2010

  • Hickerson, D. (2008)

Nguyên nhân Tiềm ẩn trong việc Báo cáo Chưa ầy ủ về Bạo lực Tình dục ở Việt Nam

Hội nghị Nghiên cứu Sinh viên Quốc tế (Diễn văn Đặc biệt)

Đại ọc Lakehead, Canada

TRỢ CẤP NGHIÊN CỨU

  • Belanger, D.; Hickerson, D., et.al. (2012) Hội ồng Nghiên cứu Canada: Đại ọc Tây Ontario

Nghiên cứu Các lựa chọn về Kinh tế cho Lao ộng nữ ở Việt Nam. Đại ọc Tây Ontario (150.000$)

  • Hickerson, D.; et al. (2008) Tổ chức Hỗ trợ Đại ọc Thế giới Canada. Thiết lập các mối quan hệ trong các lĩnh vực việc làm khác nhau tại Việt Nam. (20.000$)
  • Hickerson, D. (2007) Giải thưởng Học bổng Quốc tế Rotary. Tài trợ cho việc ọc ập à nghiên cứu quốc tế. (12.000$)

GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TỰU

  • Giải thưởng Nghiên cứu Xuất sắc (2012)

Đại ọc Tây Ontario

‘Ghi nhận nghiên cứu xuất sắc à có tầm ảnh hưởng trong việc phát triển các lĩnh vực nghiên cứu.’

  • Học giả Rotary Quốc tế (2007)

‘Để ổi mới à sử dụng công nghệ một cách gương mẫu trong ào tạo ại ọc’.

Darius Postma

Darius Postma

Giảng viên

ớn ê ở Nam Phi, Darius di cư ến Vương quốc Anh ào năm 2003, làm ở nhiều vị trí trong ngành quản lý khách sạn. Ông ã hoàn thành Chứng chỉ Mở rộng BTEC Cấp ộ 7 về Quản lý Chiến lược à Lãnh ạo ủa Trường Kinh doanh à Quản lý Brighton ào năm 2014. Năm 2015, ông chuyển về Việt Nam ể quản lý Du thuyền 5 * Luxury tại Vịnh Hạ Long à sau ó giữ chức vụ Giám ốc Trách nhiệm Xã hội ủa Doanh nghiệp cho Công ty mẹ. Ông tiếp tục i ọc ào năm 2019, à hoàn thành bằng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh tại Đại ọc London Metropolitan.

Ông có hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành khách sạn trên nhiều lĩnh vực à là nhà óng góp ầy nhiệt huyết trong việc hỗ trợ bảo vệ Di sản Thiên nhiên ủa Việt Nam thông qua việc khởi xướng nhiều dự án khác nhau.

See more

ớn ê ở Nam Phi, Darius di cư ến Vương quốc Anh ào năm 2003, làm ở nhiều vị trí trong ngành quản lý khách sạn. Ông ã hoàn thành Chứng chỉ Mở rộng BTEC Cấp ộ 7 về Quản lý Chiến lược à Lãnh ạo ủa Trường Kinh doanh à Quản lý Brighton ào năm 2014. Năm 2015, ông chuyển về Việt Nam ể quản lý Du thuyền 5 * Luxury tại Vịnh Hạ Long à sau ó giữ chức vụ Giám ốc Trách nhiệm Xã hội ủa Doanh nghiệp cho Công ty mẹ. Ông tiếp tục i ọc ào năm 2019, à hoàn thành bằng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh tại Đại ọc London Metropolitan.

Ông có hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành khách sạn trên nhiều lĩnh vực à là nhà óng góp ầy nhiệt huyết trong việc hỗ trợ bảo vệ Di sản Thiên nhiên ủa Việt Nam thông qua việc khởi xướng nhiều dự án khác nhau.

 

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Thạc sĩ Giáo dục Đại ọc (2018)

London Metropolitan University, Anh (Vương quốc Anh)

  • Chứng chỉ Mở rộng BTEC Cấp ộ 7 về Quản lý Chiến lược à Lãnh ạo (2012-2014).

Brighton School of Business and Management, Anh (Vương quốc Anh)

 

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên (Từ năm 2019 ến Nay)

  • Safestay PLC (Anh)

Giám ốc Điều hành Quốc gia, Anh (Biệt phái, 2018)

  • HG Holdings, Việt Nam

Giám ốc Trách nhiệm Xã hội ủa Doanh nghiệp (2016-2017)

Giám ốc Du thuyền Âu Cơ (2015-2016)

  • Mercure London Greenwich, Anh

Hỗ trợ Quản lý (2015)

  • Premier Inn, Anh

Tổng Giám ốc Cụm (2011-2014)

Tổng giám ốc (2010)

 

GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TỰU

  • Giải thưởng Giáo dục à Bảo vệ Môi trường, Vịnh Hạ Long, 2016 (HG Holdings)
  • Tăng trưởng doanh số cao nhất (8,4%), London, 2014
  • Giải thưởng Bạch kim ủa Southern Premier Inn về Kiểm soát Chất lượng, 2012
  • Khách sạn ủa năm cho Premier Inns tại Vương Quốc Anh, 2008/2009 & 2009/2010 (Southwark)
  • Giải nhì, Nhà trọ có Hiệu suất Tài chính Tốt nhất cho Premier Inns 2008/2009
Ajay Pillai

Ajay Pillai

Giảng viên

Ajay Kumar Pillai làm giảng viên toàn thời gian tại Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) à là trưởng chương trình về Tài chính à Kinh tế.

Ông có bằng MBA ủa Đại ọc Surrey, Vương quốc Anh à có chứng chỉ ủa Hiệp hội Kế toán Quản trị Công chứng, Vương quốc Anh (CIMA) à Viện Thư ký Công ty ủa Ấn Độ (ICSI). Lĩnh vực nghiên cứu chính ủa ông là về kế toán quản trị hành vi à quản trị doanh nghiệp, à ông ã viết một số bài báo à thực hiện một số hội thảo.

Ông hiện ang theo ọc Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh về tác ộng ủa các yếu tố bối cảnh ảnh hưởng ến việc áp dụng phân bổ chi phí chiến lược à vai trò trung gian ủa nó trong ngành dịch vụ. Ông có hơn mười lăm năm kinh nghiệm à ã giảng dạy ở các quốc gia khác nhau.

See more

Ajay Kumar Pillai làm giảng viên toàn thời gian tại Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) à là trưởng chương trình về Tài chính à Kinh tế.

Ông có bằng MBA ủa Đại ọc Surrey, Vương quốc Anh à có chứng chỉ ủa Hiệp hội Kế toán Quản trị Công chứng, Vương quốc Anh (CIMA) à Viện Thư ký Công ty ủa Ấn Độ (ICSI). Lĩnh vực nghiên cứu chính ủa ông là về kế toán quản trị hành vi à quản trị doanh nghiệp, à ông ã viết một số bài báo à thực hiện một số hội thảo.

Ông hiện ang theo ọc Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh về tác ộng ủa các yếu tố bối cảnh ảnh hưởng ến việc áp dụng phân bổ chi phí chiến lược à vai trò trung gian ủa nó trong ngành dịch vụ. Ông có hơn mười lăm năm kinh nghiệm à ã giảng dạy ở các quốc gia khác nhau.

 

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh

Đại ọc Surrey, Vương quốc Anh

  • Văn bằng Kế toán Quản trị

Hiệp hội Kế toán Quản trị Công chứng, Vương quốc Anh (CIMA)

 

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên (Từ 2020 ến Nay)
    Trưởng nhóm Chương trình Tài chính à Kinh tế
  • Học viện Phát triển Quản lý Singapore
    Giảng viên Cao cấp (2008 – 2020)
    Giảng viên Chất lượng Đại ọc Bradford, Vương quốc Anh (2008-2015)
    Giám ốc Chương trình Địa phương về Thạc sĩ Tài chính, trường Quản lí Grenoble Ecole de ủa Pháp (2012-2015)
    Chủ tịch – Hội ồng kiểm tra nội bộ, Học viện phát triển quản lý Singapore (2010-2020)
    Giảng viên, Đại ọc Southern Cross (2010-2016)
    Trưởng nhóm mô-un cho MDIS Tashkent, Trung Quốc, Ấn Độ à Malaysia (2008-2020)

 

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Phân bổ chi phí chiến lược
  • Bồi thường cấp cao
  • Đổi mới chương trình giảng dạy

 

CÁC NGHIÊN CỨU ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ

  • Pillai, A.K., Pereira, M., Luong K.H., & Roe J. (2022)

Đổi mới chương trình giảng dạy tại Việt Nam Nghiên cứu về Thái ộ ủa Giáo viên sử dụng Mô hình Thái ộ 3 thành phần (Sự ưa thích, Nhận thức à Hành vi).

Tạp chí Giáo dục Việt Nam, 6 (1), 20-30.

ISSN: 2588-1477

  • Pillai, A.K., Tan K.C., & Teo, Z.X.H.(2020)

Các ảnh hưởng Chính ến việc Áp dụng Phân bổ Chi phí: Vai trò ủa các Đặc iểm Quản lý, Đặc iểm Tính cách, Dự ịnh Hành vi à Phong cách Quyết ịnh

Tạp chí Kinh doanh, Khoa ọc à Công nghệ, 2 (1), 1-47.

ISSN: 2737-5471

  • Pillai, A.K. 2008.

Đánh giá tài liệu về phân bổ chi phí theo hành vi với các khuyến nghị cho nghiên cứu trong tương lai.

Tạp chí Tài chính Hành vi ICFAI, 5 (3), 40-53.

ISSN: 0972-9089

 

NGHIÊN CỨU & TRÌNH BÀY HỘI NGHỊ / TRIỂN LÃM

  • Hội nghị Quốc tế về Cải tổ lại Ngành sư phạm, NIE, Singapore (2022)

Cải tổ Sư phạm Vận dụng Lí thuyết về Hành vi Có kế hoạch (DTPB) ể xem xét dự ịnh hành vi ủa các nhà giáo dục ối với việc triển khai TPACK.

  • Hội thảo về SPSS (2020)

Dành cho người ọc ê Tiến sĩ à cao ọc

Học viện Phát triển Quản lý Singapore

  • Hội thảo liên ngành, MDIS, Singapore (2016)

Bạn thiên về não trái hay não phải? Sao việc ấy lại quan trọng?

  • Trung tâm Chuyên Tiếng Đức, Singapore (2012)

Bàn chuyện Kinh doanh về “Gian lận à Kiểm soát Nội bộ”

  • Hội thảo Kế toán à Tài chính, Singapore (2010-2019)

Tổ chức các Hội thảo về Kế toán à Tài chính cho các sinh viên Trung Quốc, Indonesia, Nhật Bản, Hàn Quốc à Nga ến thăm.

 

GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TỰU

  • Giải thưởng Khuyến khích Nhân viên MDIS, Singapore

Năm nào cũng nhận Giải thưởng Khuyến khích Nhân viên MDIS.

  • Giải thưởng bằng tiền mặt cho bài báo ược xuất bản, Trường Công nghệ à Quản lý SCMS, Ấn Độ

Pillai, A.K. 2007.

Cân nhắc Hành vi về Phân bổ Chi phí trong Ngành Công nghiệp Ấn Độ: Cuộc kiểm tra Thực nghiệm.

Viện Quản lý IMPACT, Ấn Độ], 2(1), 56-66

ISSN: 0975-1653

Alex Gaja Ortega

Alex Gaja Ortega

Giảng viên

Sau khi hoàn thành bằng Thạc sĩ về Kiến trúc à thu thập nhiều kinh nghiệm ọc ập, chuyên môn à nghiên cứu khác ở Tây Ban Nha, Ba Lan, Pháp à Nhật Bản; ào năm 2015, Alex ến Việt Nam ể phát triển sự nghiệp ở cả lĩnh vực tư vấn thiết kế cho các văn phòng quốc tế à giáo dục ại ọc.

Trong số các cột mốc nghề nghiệp mổi bật gần ây ủa mình có Giải thưởng Cityscape năm 2019 cho thiết kế Khu nghỉ dưỡng Nam Mũi Dinh do ông làm Giám ốc Dự án. Trong lĩnh vực giáo dục ại ọc, ông ược ánh giá cao vì sự tận tâm với sinh viên à trong việc tổ chức các hoạt ộng lí thú như cộng tác chuyên môn, tham quan thực tế, sự kiện, … Alex hiện ang ọc bằng Tiến sĩ về các dân tộc thiểu số ở Việt Nam. Ông là một người Tây Ban Nha hướng ngoại, thích hoà mình ào thiên nhiên à coi trọng văn hoá.

See more

Sau khi hoàn thành bằng Thạc sĩ về Kiến trúc à thu thập nhiều kinh nghiệm ọc ập, chuyên môn à nghiên cứu khác ở Tây Ban Nha, Ba Lan, Pháp à Nhật Bản; ào năm 2015, Alex ến Việt Nam ể phát triển sự nghiệp ở cả lĩnh vực tư vấn thiết kế cho các văn phòng quốc tế à giáo dục ại ọc.

Trong số các cột mốc nghề nghiệp mổi bật gần ây ủa mình có Giải thưởng Cityscape năm 2019 cho thiết kế Khu nghỉ dưỡng Nam Mũi Dinh do ông làm Giám ốc Dự án. Trong lĩnh vực giáo dục ại ọc, ông ược ánh giá cao vì sự tận tâm với sinh viên à trong việc tổ chức các hoạt ộng lí thú như cộng tác chuyên môn, tham quan thực tế, sự kiện, … Alex hiện ang ọc bằng Tiến sĩ về các dân tộc thiểu số ở Việt Nam. Ông là một người Tây Ban Nha hướng ngoại, thích hoà mình ào thiên nhiên à coi trọng văn hoá.

 

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Tiến sĩ (Ứng viên hiện tại: 2021 – )

University of Toulouse Jean Jaures, France

ận văn (chưa hoàn thành): Green architecture assessment of Vietnamese ethnic minorities through its comparison. Contemporary industry application.

  • Thạc sĩ Kiến trúc (2008 – 2015)

Đại ọc Bách khoa Valencia, Tây Ban Nha

Đại ọc Công nghệ Warsaw, Ba Lan

Đại ọc Mie, Nhật Bản

* tương ương với bằng Cử nhân + Thạc sĩ, cấp ộ 7 trên Khung trình ộ Châu Âu

 

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Trường Đại ọc Anh quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên (2021 ến Nay)

Chương trình Ứng dụng Sáng tạo Đương ại

  • Đại ọc Kiến trúc Hà Nội (Việt Nam)

Giảng viên Liên kết (2019 – 2021)

Bài giảng cho Chương trình Đào tạo Nâng cao

  • Cty CP thiết kế kiến trúc NQH (Việt Nam)

Kiến trúc sư Dự án Cao cấp & Trưởng nhóm Kiến trúc sư (2019 – 2021)

Ban quản lý dự án, kiến ​​trúc & ô thị, ại diện, hội nghị chính thức.

  • Đại ọc Sư phạm Công nghệ TP.HCM (Việt Nam)

Giảng viên Liên kết (2019 – 2021)

Bài giảng Chương trình Đào tạo Chất lượng cao

  • Đại ọc Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)

Giảng viên Thỉnh giảng (2020 – 2020)

Bài giảng về Bằng Kiến ​​trúc

  • Tập oàn NDA (Pháp à Việt Nam)

Kiến trúc sư Cấp cao & Quản lý Dự án (2018 – 2019)

Bài giảng về Bằng Kiến ​​trúc

  • Cty Huni Architects (Pháp à Việt Nam)

Kiến trúc sư & ại diện TP.HCM (2018 – 2018)

Đại diện, thiết kế kiến trúc, kiểm soát công trường, phát triển kinh doanh

  • Công ty Ty vấn CPG Singapore (Chi nhánh Việt Nam)

Kiến trúc sư (2017 – 2017)

Quy hoạch ô thị, thiết kế kiến ​​trúc, gặp gỡ khách hàng, thăm à kiểm soát ịa iểm, chi tiết hóa, các cuộc thi.

  • Trường cao ẳng quốc tế PSB (Việt Nam)

Giảng viên Liên kết (2016 – 2017)

Bài giảng tại cơ sở/chi nhánh tại Việt Nam ủa ọc viện Singapore

 

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Tính bền vững à Thiết kế Xanh
  • Dân tộc Thiểu số Việt Nam à Sự thích ứng
  • Tiêu chuẩn hóa Thiết kế Bền vững

 

CÁC NGHIÊN CỨU ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ

  • Gaja Ortega, A. (2019)

Kiến trúc Bền vững trong Tiến trình Xây dựng Dân dụng tại Việt Nam năm 2019 Ấn bản Đại ọc Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh ISBN: 978 (-604)-73 -6847 -1

  • Gaja Ortega, A. (2019)

Chuẩn hóa Kiến trúc Bền vững ICACE 2019. Ấn bản Đại ọc Kiến trúc Hà Nội ISBN T.B.D.

  • Gaja Diaz, F. – Cộng tác viên Gaja Ortega, A. (2009)

Tương lai cho quá khứ. Ấn bản Đại ọc Bách khoa Valencia ISBN: 9788483634844

 

NGHIÊN CỨU & TRÌNH BÀY HỘI NGHỊ / TRIỂN LÃM

  • Gaja Ortega, A. (2020)

Thành viên Ban giám khảo Tốt nghiệp

Bằng tốt nghiệp Kiến ​​trúc

Đại ọc Kiến trúc TP HCM Việt Nam

  • Gaja Ortega, A.(2020)

Thành viên Ban giám khảo Cuộc thi

Cuộc thi thiết kế Ngày nhà giáo

Đại ọc Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh Việt Nam

  • Gaja Ortega, A. (2019)

Văn phòng Xanh à Kiến ​​trúc Bền vững

Hội nghị Green Talks – Người thuyết trình

Đại ọc Việt Đức Việt Nam

  • Gaja Ortega, A. (2019)

Kiến trúc Bền vững ở Việt Nam

Hội thảo Quốc tế về Công nghệ Dân dụng Người thuyết trình

Đại ọc Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh Việt Nam

 

TRỢ CẤP NGHIÊN CỨU

  • Gaja Ortega, A. (2014)

Chương trình Nghiên cứu viên Đặc biệt – Đại ọc Mie (Nhật Bản)

Dự án ược phát triển: Nhà hội thảo ở Toba-shi (2,000,000 JPY)

 

GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TỰU

  • Giải thưởng Cityscape Dubai (2019)

Khi ang là Giám ốc Dự án cho Tập oàn NDA

‘Khu nghỉ dưỡng Nam Mũi Dinh – Dự án Thiết kế Khách sạn Tốt nhất năm 2019’

Fraser Harrison

Fraser Harrison

Giảng viên
Trưởng Chương trình Kỹ thuật Phần mềm

Sinh ra ở Scotland, Fraser ã hoàn thành bằng Kỹ sư Phần mềm (Cử nhân Kỹ thuật) ủa Đại ọc Edinburgh Napier ào năm 2013. Với trọng tâm chính là ọc máy à thuật toán di truyền.

Sau khi tốt nghiệp, Fraser trở thành nhà phát triển phần mềm trong ngành dầu khí à là nhà tư vấn ứng dụng ám mây, phát triển à tùy chỉnh phần mềm quản lý quan hệ khách hàng.

Năm 2016 Fraser chuyển ến Việt Nam à làm việc cho Đại sứ quán Anh; ban ầu làm quản lý cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin cho họ, sau ó mới chuyển sang vai trò liên quan ến an ninh mạng. Vào năm 2020, Fraser trở lại ọc viện ể hoàn thành bằng Thạc sĩ Kỹ thuật Phần mềm với trọng tâm là các ứng dụng ‘web tiến bộ’.

Fraser hiện ang thực hiện các dự án nghiên cứu khác nhau liên quan ến phương pháp giảng dạy khoa ọc máy tính à tư duy tính toán.

See more

Sinh ra ở Scotland, Fraser ã hoàn thành bằng Kỹ sư Phần mềm (Cử nhân Kỹ thuật) ủa Đại ọc Edinburgh Napier ào năm 2013. Với trọng tâm chính là ọc máy à thuật toán di truyền.

Sau khi tốt nghiệp, Fraser trở thành nhà phát triển phần mềm trong ngành dầu khí à là nhà tư vấn ứng dụng ám mây, phát triển à tùy chỉnh phần mềm quản lý quan hệ khách hàng.

Năm 2016 Fraser chuyển ến Việt Nam à làm việc cho Đại sứ quán Anh; ban ầu làm quản lý cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin cho họ, sau ó mới chuyển sang vai trò liên quan ến an ninh mạng. Vào năm 2020, Fraser trở lại ọc viện ể hoàn thành bằng Thạc sĩ Kỹ thuật Phần mềm với trọng tâm là các ứng dụng ‘web tiến bộ’.

Fraser hiện ang thực hiện các dự án nghiên cứu khác nhau liên quan ến phương pháp giảng dạy khoa ọc máy tính à tư duy tính toán.

 

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Thạc sĩ Kỹ thuật Phần mềm (2021-2022)

Staffordshire University, Anh

  • Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) Kỹ thuật Phần mềm (2009-2013)

Edinburgh Napier University, Scotland

 

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Trường Đại ọc Anh quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên (Từ năm 2020 ến Nay)

Trưởng Chương trình Kỹ thuật Phần mềm

  • Văn phòng Đối ngoại à Khối thịnh vượng chung, Đại sứ quán Anh (Việt Nam)

Giám ốc An ninh Bưu iện (Vật lý à An ninh mạng) (2020 – 2021)

Tổ chức Vệ tinh Viễn thông Quốc tế (Quản trị hệ thống cục bộ) (2020 – 2021)

  • Redspire Ltd

Tư vấn Quản lý Quan hệ Khách hàng Đám mây (2015-2016)

  • CAN offshore

Nhà phát triển Phần mềm (2013-2015)

 

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Sư phạm Khoa ọc Máy tính
  • Các ứng dụng Web tiến bộ
Olivier de Chauliac

Olivier de Chauliac

Giảng viên
Trưởng Chương trình Quản lý Khách sạn Quốc tế

Olivier de Chauliac là một chuyên gia người Pháp ã làm việc trong ngành khách sạn, du lịch à dịch vụ trong nhiều năm. Xuất thân từ một gia ình gắn bó sâu sắc với ngành dịch vụ khách sạn với Khu cắm trại 3 sao, Vườn nho rộng 200ha ở miền Nam nước Pháp à nhà nghỉ tại các khu vực săn bắn, Olivier luôn có niềm am mê với ngành công nghiệp này à ặc biệt là ngành Thực phẩm & Đồ uống.

Sau 1 năm thành công ở Anh với vai trò Trợ lý Giám ốc Sự kiện, Olivier ã theo ọc tại Thụy Sĩ à tốt nghiệp ở tuổi 24 với bằng Cử nhân Quản trị Khách sạn, Du lịch à Sự kiện. Sau khi ến Việt Nam ào năm 2011, Olivier ã làm việc cho một số ơn vị ở Sài Gòn, chủ yếu ở vị trí Giám ốc F&B. Kinh nghiệm trong ngành ủa ông bao gồm khai trương tầng 50, 51 & 52 ủa Tháp Bitexco , tiền khai trương Khách sạn Reverie ồng thời là trợ lý nhóm F&B Manager ủa WMC à MGM Grand Hồ Tràm.

Olivier sau ó ã hoàn thành Chứng chỉ Nghệ thuật Ẩm thực tại Philippines trước khi trở về Việt Nam, nơi anh làm cố vấn cho Tập oàn “Hoa Tuk ” ồng thời là giảng viên ngành Quản trị Khách sạn. Ông ã tốt nghiệp bằng Thạc sĩ Khoa ọc về Quản lý Khách sạn năm 2022 à hiện ang hoàn thành bằng Tiến sĩ.

See more

Olivier de Chauliac là một chuyên gia người Pháp ã làm việc trong ngành khách sạn, du lịch à dịch vụ trong nhiều năm. Xuất thân từ một gia ình gắn bó sâu sắc với ngành dịch vụ khách sạn với Khu cắm trại 3 sao, Vườn nho rộng 200ha ở miền Nam nước Pháp à nhà nghỉ tại các khu vực săn bắn, Olivier luôn có niềm am mê với ngành công nghiệp này à ặc biệt là ngành Thực phẩm & Đồ uống.

Sau 1 năm thành công ở Anh với vai trò Trợ lý Giám ốc Sự kiện, Olivier ã theo ọc tại Thụy Sĩ à tốt nghiệp ở tuổi 24 với bằng Cử nhân Quản trị Khách sạn, Du lịch à Sự kiện. Sau khi ến Việt Nam ào năm 2011, Olivier ã làm việc cho một số ơn vị ở Sài Gòn, chủ yếu ở vị trí Giám ốc F&B. Kinh nghiệm trong ngành ủa ông bao gồm khai trương tầng 50, 51 & 52 ủa Tháp Bitexco , tiền khai trương Khách sạn Reverie ồng thời là trợ lý nhóm F&B Manager ủa WMC à MGM Grand Hồ Tràm.

Olivier sau ó ã hoàn thành Chứng chỉ Nghệ thuật Ẩm thực tại Philippines trước khi trở về Việt Nam, nơi anh làm cố vấn cho Tập oàn “Hoa Tuk ” ồng thời là giảng viên ngành Quản trị Khách sạn. Ông ã tốt nghiệp bằng Thạc sĩ Khoa ọc về Quản lý Khách sạn năm 2022 à hiện ang hoàn thành bằng Tiến sĩ.

 

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Tiến sĩ (DBA) Quản trị Khách sạn à Du lịch (từ 2022)
    UBIS Geneva, Thụy Sĩ
  • MBA Quản trị Khách sạn à Du lịch (2020)
    FIU – Đại ọc Quốc tế Florida, Florida, Hoa Kỳ
  • Chứng chỉ Lãnh ạo về Quản trị Khách sạn (2020)
    AHLei – Hoa Kỳ
  • Chứng chỉ TESOL TEFL (2014)
    TEFL INTERNATIONAL, Cơ sở giáo dục Compass, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Chứng chỉ Nghệ thuật Ẩm thực & Quản lý Bếp (2014)|
    ISCHAM, Manila, Philippines
  • Cử nhân Quản trị Khách sạn à Sự kiện (2011)
    Viện Giáo dục Đại ọc Glion, Bulle, Thụy Sỹ

 

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam
    Giảng viên (2023 – nay)

Trưởng Chương trình Quản lý Khách sạn Quốc tế

  • RMIT Việt Nam, Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Giảng viên Quản trị Khách sạn & Du lịch (2018-2022)
  • Cao ẳng PSB, Đại ọc Quốc tế Singapore
    Giảng viên Quản trị Khách sạn & Du lịch (2015-2018)
  • Đại ọc Nguyễn Tất Thành, Việt Nam
    Giảng viên Quản trị Khách sạn & Du lịch (2015-2018)
  • Anh Tukk, Tập oàn Hoa Túc , TP.HCM, Việt Nam
    Tư vấn F&B, Quyền Giám ốc Vận hành (2015-2017)
  • The Grand Hồ Tràm – Cựu MGM, Bà Rịa, Vũng Tàu, Việt Nam
    Giám ốc Thực phẩm & Đồ uống (2014)
  • The Reverie, Tập oàn WMC, TP.HCM, Việt Nam
    Trợ lý Nhóm Giám ốc Thực phẩm & Đồ uống (2012)
  • Tập oàn Sài Gòn Gourmet, ội Tiền khai trương – TP.HCM, Việt Nam
    Trợ lý Giám ốc Thực phẩm & Đồ uống (2011-2012)
  • Le Gruyerien, Bulle, Thụy Sĩ
    Quản lý nhà hàng (2010-2011)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Quản trị khách sạn à du lịch
  • Thực hành Quản lý & Vận hành thực phẩm à ồ uống
  • Trí tuệ cảm xúc trong quản lý chất lượng dịch vụ
  • Quản lý chất lượng dịch vụ
Mark Harris

Mark Harris

Giảng viên cấp cao
Trưởng Chương trình Kinh doanh (Cấp bằng Đại ọc London)

Sinh ra tại Canada cũng như lớn ê à ọc ập tại Rhodesia (nay là Zimbabwe), Mark ã hoàn thành chương trình Cử nhân Khoa ọc Tự nhiên về Kinh tế tại Trường Đại ọc Buckingham (University of Buckingham), Anh. Sau khi tốt nghiệp, năm 1984, ông ã làm việc với một công ty tư vấn kinh tế trong vòng 1 năm trước khi trở lại Buckingham làm công việc dạy phụ ạo. Trong khi hoàn thành bằng Thạc sĩ ủa mình, ông ã nỗ lực à vươn ê vị trí Giảng viên, sau ó rời bỏ công việc giáo dục à ược ào tạo dưới KPMG như một Kế toán viên chuyên nghiệp.

Năm 1994, Mark di cư ến Singapore à bắt ầu giảng dạy tại Trường Đại ọc London (University of London). Ông ã giảng dạy tại ây hơn 20 năm trước khi ến BUV ào năm 2015.

Mark cũng ã tham gia giảng dạy các khóa ọc ngắn hạn ủa Trường Đại ọc London tại Bermuda, Ấn Độ, Indonesia, Pakistan à Zimbabwe.

See more

Sinh ra tại Canada cũng như lớn ê à ọc ập tại Rhodesia (nay là Zimbabwe), Mark ã hoàn thành chương trình Cử nhân Khoa ọc Tự nhiên về Kinh tế tại Trường Đại ọc Buckingham (University of Buckingham), Anh. Sau khi tốt nghiệp, năm 1984, ông ã làm việc với một công ty tư vấn kinh tế trong vòng 1 năm trước khi trở lại Buckingham làm công việc dạy phụ ạo. Trong khi hoàn thành bằng Thạc sĩ ủa mình, ông ã nỗ lực à vươn ê vị trí Giảng viên, sau ó rời bỏ công việc giáo dục à ược ào tạo dưới KPMG như một Kế toán viên chuyên nghiệp.

Năm 1994, Mark di cư ến Singapore à bắt ầu giảng dạy tại Trường Đại ọc London (University of London). Ông ã giảng dạy tại ây hơn 20 năm trước khi ến BUV ào năm 2015.

Mark cũng ã tham gia giảng dạy các khóa ọc ngắn hạn ủa Trường Đại ọc London tại Bermuda, Ấn Độ, Indonesia, Pakistan à Zimbabwe.

 

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ (1987 – 1989)

The University of Buckingham, Vương quốc Anh

ận văn: The Ineffectiveness of Economic Sanctions on Rhodesia

  • Cử nhân Khoa ọc Tự nhiên về Kinh tế (1981-1984)

The University of Buckingham, Vương quốc Anh

 

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên cấp cao (2015 – nay)

  • Singapore Institute of Management (Giáo dục toàn cầu)

Giảng viên cấp cao (2008 – 2014)

 

CÁC LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Bản chất kinh tế ủa sưu tầm tem
  • Giải mã công thức bí mật ủa Cơ quan tiền tệ Singapore (MAS)
  • Lý thuyết trò chơi
LTM Maredi (In Memoriam)

LTM Maredi (In Memoriam)

Giảng viên cấp cao

Maredi lớn ê à ọc ập tại Nam Phi. Ông ọc chuyên ngành Kế toán tại Đại ọc Johannesburg, nơi ông lấy bằng Cử nhân Thương mại, chuyên ngành Kế toán năm 2006. Ông làm việc tại Deloitte từ năm 2007 ến năm 2009 như một ọc phần ủa chương trình Viện Kế toán Công chứng Nam Phi (SAICA), nơi ông ã hoàn thành chương trình ọc này à gia nhập Viện. Maredi ã làm việc trong giới ọc thuật từ năm 2010 tại nhiều trường ại ọc khác nhau ở Nam Phi, nơi ông ập trung giảng dạy môn Quản trị Tài chính Kế toán. Năm 2020, ông chuyển ến Việt Nam à làm việc tại nhiều trường ại ọc, giảng dạy các chương trình kinh doanh có trụ sở tại Vương quốc Anh như Đại ọc Greenwich. Maredi hiện ang nghiên cứu cho luận án tiến sĩ ủa ông.

See more

Maredi lớn ê à ọc ập tại Nam Phi. Ông ọc chuyên ngành Kế toán tại Đại ọc Johannesburg, nơi ông lấy bằng Cử nhân Thương mại, chuyên ngành Kế toán năm 2006. Ông làm việc tại Deloitte từ năm 2007 ến năm 2009 như một ọc phần ủa chương trình Viện Kế toán Công chứng Nam Phi (SAICA), nơi ông ã hoàn thành chương trình ọc này à gia nhập Viện. Maredi ã làm việc trong giới ọc thuật từ năm 2010 tại nhiều trường ại ọc khác nhau ở Nam Phi, nơi ông ập trung giảng dạy môn Quản trị Tài chính Kế toán. Năm 2020, ông chuyển ến Việt Nam à làm việc tại nhiều trường ại ọc, giảng dạy các chương trình kinh doanh có trụ sở tại Vương quốc Anh như Đại ọc Greenwich. Maredi hiện ang nghiên cứu cho luận án tiến sĩ ủa ông.

 

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ Thương mại về Quản lý Tài chính (2014-2015)
    Đại ọc Pretoria (ZA)
  • Chứng chỉ Lý thuyết Kế toán (2006)
    Đại ọc Johannesburg (ZA)
  • Cử nhân Thương mại, chuyên ngành Kế toán (2003-2006)
    Đại ọc Johannesburg (ZA)

 

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên cấp cao Kế toán à tài chính (2023 – Hiện tại)
  • Đại ọc Gia Định (Việt Nam)
    Quản lý ào tạo: Chương trình Đại ọc Greenwich (2021 -2022)
    Giảng viên môn Kinh doanh (2020 -2022)
  • Đại ọc Johannesburg (Nam Phi)
    Giảng viên (2016-2018)
  • Đại ọc Pretoria (Nam Phi)
    Giảng viên (2012 -2015)

 

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Đào tạo Kế toán Quản trị
  • Kế toán quản trị chiến lược
  • Tài chính cá nhân
Jonathan Neale

Jonathan Neale

Giảng viên cấp cao

Ông Neale ã từng là Giám ốc iều hành ủa hai công ty tư vấn à ã khôi phục thành công hơn 23 doanh nghiệp khác nhau, giúp họ thu về lãi. Sau ó, ông bước ào con ường giáo dục ại ọc. Ông ã giảng dạy tại Vương quốc Anh à Abu Dhabi trước khi ến Việt Nam.

Ông có ược tấm bằng ầu tiên tại Đại ọc Dalhousie (Canada), à sau ó ông hoàn thành bằng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh tại Đại ọc Heriot-Watt (Scotland), Chứng chỉ sau ại ọc về giáo dục tại Đại ọc York St. John (Anh).

See more

Ông Neale ã từng là Giám ốc iều hành ủa hai công ty tư vấn à ã khôi phục thành công hơn 23 doanh nghiệp khác nhau, giúp họ thu về lãi. Sau ó, ông bước ào con ường giáo dục ại ọc. Ông ã giảng dạy tại Vương quốc Anh à Abu Dhabi trước khi ến Việt Nam.

Ông có ược tấm bằng ầu tiên tại Đại ọc Dalhousie (Canada), à sau ó ông hoàn thành bằng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh tại Đại ọc Heriot-Watt (Scotland), Chứng chỉ sau ại ọc về giáo dục tại Đại ọc York St. John (Anh).

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Nghiên cứu sinh, ã từng ọc tại University of York (2011-2012)

Nghiên cứu tiến sĩ về Chiến lược Kinh doanh Quốc tế (iều tra kinh tế quản lý ủa việc theo uổi mở rộng quốc tế ập trung ào ầu tư trực tiếp nước ngoài từ Vương quốc Anh à Canada ào Đông Âu)

  • Chứng chỉ Sau Đại ọc về Giáo dục Đại ọc (2005)

York St John University

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (1994-1996)

Heriot-Watt University

  • Cử nhân Khoa ọc Tự nhiên (Vận ộng ọc) (1982-1985)

Dalhousie University

 

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Trợ giảng viên cấp cao, Trưởng chương trình: Hỗ trợ sinh viên (2013 – nay)

  • Higher Colleges of Technology, Abu Dhabi, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Giảng viên cấp cao: Kinh tế (2009-2010)

  • York St. John University, York

Giảng viên cấp cao (2002 -2007)

 

CÁC LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Năng suất các nhân tố tổng hợp như một thước o hiệu quả hoạt ộng ủa doanh nghiệp
  • Đầu tư trực tiếp nước ngoài à lựa chọn chiến lược
  • Phát triển Kinh tế Quốc tế; vai trò ủa khởi nghiệp

 

ẤN PHẨM NGHIÊN CỨU

Đầu tư trực tiếp nước ngoài ào Trung à Đông Âu: Các yếu tố quyết ịnh ối với lựa chọn chiến lược 2006

 

BÀI THUYẾT TRÌNH/TRIỂN LÃM NGHIÊN CỨU & HỘI NGHỊ

Trình bày về “Đầu tư trực tiếp nước ngoài ào Trung à Đông Âu: Các yếu tố quyết ịnh ối với lựa chọn chiến lược” tại hội nghị quốc tế ủa Mạng lưới Châu Âu về Chính sách Công nghiệp (EUNIP) 2006

 

GIẢI THƯỞNG & VINH DANH

  • Giáo viên chu áo nhất do sinh viên BUV bình chọn (2022)
Joey Lai

Joey Lai

Giảng viên cấp cao

Joey ến từ Malaysia à bà ã dành hơn 15 năm tham gia giảng dạy tại các trường ại ọc/cao ẳng quốc tế. Trước khi tham gia ào ngành giáo dục, bà ã làm việc trong ngành dịch vụ tài chính & ngân hàng tại Malaysia.

Joey ến Việt Nam ào năm 2007 à ã làm việc tại BUV từ năm 2016, là người dẫn dắt chương trình Kế toán à Tài chính ủa trường. Ngoài ra, bà còn giảng dạy các môn ọc về kế toán à tài chính cho các chương trình quốc tế ủa Đại ọc London tại BUV. Joey luôn cho thấy tài năng à cam kết ối với sự phát triển ủa chương trình Kế toán à Tài chính.

See more

Joey ến từ Malaysia à bà ã dành hơn 15 năm tham gia giảng dạy tại các trường ại ọc/cao ẳng quốc tế. Trước khi tham gia ào ngành giáo dục, bà ã làm việc trong ngành dịch vụ tài chính & ngân hàng tại Malaysia.

Joey ến Việt Nam ào năm 2007 à ã làm việc tại BUV từ năm 2016, là người dẫn dắt chương trình Kế toán à Tài chính ủa trường. Ngoài ra, bà còn giảng dạy các môn ọc về kế toán à tài chính cho các chương trình quốc tế ủa Đại ọc London tại BUV. Joey luôn cho thấy tài năng à cam kết ối với sự phát triển ủa chương trình Kế toán à Tài chính.

 

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ Kinh tế – Tài chính (2000-2002)

University of Putra, Malaysia

ận văn: “The sustainability of budget deficit in 5 Asian Countries: A multi co-integration approach”

  • Cử nhân Khoa ọc Tự nhiên về Thống kê (1998-2000)

University of Putra, Malaysia

Nằm trong danh sách Dean List

 

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên (2016 – nay)

Trưởng Chương trình về Kế toán à Tài chính (2017 – nay)

  • Học viện Ngân hàng

Giảng viên (2012-2016)

Các chương trình cấp bằng (năm cuối) ủa Đại ọc Sunderland

 

CÁC LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Kinh tế Tài chính
  • Tài chính doanh nghiệp

 

GIẢI THƯỞNG & VINH DANH

  • Giải thưởng Cống hiến lâu dài (5 năm cống hiến) (2021)

Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

  • Giải thưởng Giảng dạy Tốt nhất ủa Phó Hiệu trưởng à Chủ tịch (2020)

Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

  • Giảng viên Thấu cảm nhất (2004)

Cao ẳng INTI, khuôn viên Nilai, Malaysia (Hiện nay là Trường Đại ọc quốc tế INTI, Nilai)

Hoàng Bảo Long

Hoàng Bảo Long

Giảng viên cấp cao

Bảo Long (Leo) là một giảng viên, nghiên cứu sinh, khởi nghiệp gia à chuyên gia thiết kế tương tác chuyên về thiết kế trò chơi, thiết kế tương tác, trải nghiệm người dùng à tâm lý ọc. Ông cũng quan tâm ến khởi nghiệp à các dự án khởi nghiệp, áp dụng thiết kế ập trung ào con người (HCD) ể phát triển các sản phẩm giải quyết các vấn ề ủa cuộc sống xã hội hiện ại.

Ngoài công việc giảng dạy, ông cũng là một trong những người sáng lập ủa công ty game LacBird tại Việt Nam à Úc, ảm nhận vai trò huấn luyện à hỗ trợ các studio game. Cùng với LacBird, ông ã hỗ trợ 6 ội phát triển game ở Việt Nam à Úc ể ạt ược các mục tiêu à phát triển từ các ội indie thành các studio có qui mô.

See more

Bảo Long (Leo) là một giảng viên, nghiên cứu sinh, khởi nghiệp gia à chuyên gia thiết kế tương tác chuyên về thiết kế trò chơi, thiết kế tương tác, trải nghiệm người dùng à tâm lý ọc. Ông cũng quan tâm ến khởi nghiệp à các dự án khởi nghiệp, áp dụng thiết kế ập trung ào con người (HCD) ể phát triển các sản phẩm giải quyết các vấn ề ủa cuộc sống xã hội hiện ại.

Ngoài công việc giảng dạy, ông cũng là một trong những người sáng lập ủa công ty game LacBird tại Việt Nam à Úc, ảm nhận vai trò huấn luyện à hỗ trợ các studio game. Cùng với LacBird, ông ã hỗ trợ 6 ội phát triển game ở Việt Nam à Úc ể ạt ược các mục tiêu à phát triển từ các ội indie thành các studio có qui mô.

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Thạc sĩ Công Nghệ Thông Tin, Chuyên ngành: Thiết kế tương tác (2016 -2018)
    Đại ọc Công nghệ Sydney, Úc
  • Cử nhân Kỹ Sư Phần mềm (2011-2015)
    Đại ọc FPT, Việt Nam

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 91 (Việt Nam)
    Giảng viên (2023 – Nay)

LÝ LỊCH KHOA HỌC

  • RMIT University (Việt Nam)
    Giảng viên – Game Program (2022-2023)
  • FPT University Hanoi (Vietnam)
    Giảng viên UX (2021-late. 2022)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Thiết kế game
  • Tâm lý ọc, Thiết Kế Đặt người dùng làm trung tâm (HCD)
  • Thiết kế tương tác

CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU

  • P. Q. Thang, N. V. Quyet, N. T. An, N. T. Anh, and H. B. Long, “Game – Social – Education Platform,” FPT University, 25-Dec-2015. [Online]. Available: http://ds.libol.fpt.edu.vn/handle/123456789/1416.

TRÌNH BÀY HỘI THẢO

  • Startup Mentoring – Medical and Healthcare Techfest 2022
  • Building a Thriving SEA Gaming Ecosystem Together – Gamescom Asia 2023

GIẢI THƯỞNG

  • Google Startup Academy Award (2022) – Game for Mental Wellbeing
  • Head of Startup Partnership Network/ Management Board Committee – Vietnam Australia Innovation Network, 2020-2021
Scott David Cooper

Scott David Cooper

Giảng viên cấp cao

ớn ê à ọc ập tại New York, thành phố New York, Scott ã hoàn thành bằng Cử nhân Truyền thông Đa phương tiện (Hoạt họa, hoạt hình, Minh họa) tại Trường Nghệ thuật Thị giác ào năm 1986. Sau khi tốt nghiệp, ông chuyển ến California ể làm việc trong ngành hoạt hình với Filmation, nhưng cơ hội này không thành hiện thực. Điều này ã thúc ẩy ông khám phá thế giới thiết kế ồ họa khi lĩnh vực này chuyển ổi từ truyền thống sang kỹ thuật số ào năm 1989.

Năm 2005, Scott hoàn thành bằng Thạc sĩ Mỹ thuật (MFA) tại Đại ọc Học viện Nghệ thuật với chuyên ngành Minh họa sách thiếu nhi. Đến năm 2018, ông tiếp tục hoàn thành bằng Thạc sĩ Mỹ thuật thứ hai trong lĩnh vực Giao diện người dùng/Giao diện trải nghiệm (UI/UX) tương tác. Với niềm am mê sáng tạo, ông mong muốn kết hợp truyện trông truyền thống với công nghệ kỹ thuật số ể mở ra làn sóng kể chuyện mới qua tiểu thuyết ồ họa sử dụng công nghệ Thực tế tăng cường (AR) à hoạt hình 3D.

Bên cạnh ó, Scott luôn am mê sáng tạo à tiếp tục làm việc trên các dự án Tiểu thuyết ồ họa tương tác cũng như nhiều dự án sách thiếu nhi. Ông không chỉ viết sách mà còn ược thuê ể minh họa cho nhiều tác phẩm ủa các tác giả khác trong ngành xuất bản sách thiếu nhi.

See more

ớn ê à ọc ập tại New York, thành phố New York, Scott ã hoàn thành bằng Cử nhân Truyền thông Đa phương tiện (Hoạt họa, hoạt hình, Minh họa) tại Trường Nghệ thuật Thị giác ào năm 1986. Sau khi tốt nghiệp, ông chuyển ến California ể làm việc trong ngành hoạt hình với Filmation, nhưng cơ hội này không thành hiện thực. Điều này ã thúc ẩy ông khám phá thế giới thiết kế ồ họa khi lĩnh vực này chuyển ổi từ truyền thống sang kỹ thuật số ào năm 1989.

Năm 2005, Scott hoàn thành bằng Thạc sĩ Mỹ thuật (MFA) tại Đại ọc Học viện Nghệ thuật với chuyên ngành Minh họa sách thiếu nhi. Đến năm 2018, ông tiếp tục hoàn thành bằng Thạc sĩ Mỹ thuật thứ hai trong lĩnh vực Giao diện người dùng/Giao diện trải nghiệm (UI/UX) tương tác. Với niềm am mê sáng tạo, ông mong muốn kết hợp truyện trông truyền thống với công nghệ kỹ thuật số ể mở ra làn sóng kể chuyện mới qua tiểu thuyết ồ họa sử dụng công nghệ Thực tế tăng cường (AR) à hoạt hình 3D.

Bên cạnh ó, Scott luôn am mê sáng tạo à tiếp tục làm việc trên các dự án Tiểu thuyết ồ họa tương tác cũng như nhiều dự án sách thiếu nhi. Ông không chỉ viết sách mà còn ược thuê ể minh họa cho nhiều tác phẩm ủa các tác giả khác trong ngành xuất bản sách thiếu nhi.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ Mỹ thuật chuyên ngành Minh họa (1994 – 1998) – Đại ọc Học viện Nghệ thuật (San Francisco, CA)
  • Thạc sĩ Mỹ thuật chuyên ngành Giao diện Tương tác UI/UX (1994 – 1998) – Đại ọc Học viện Nghệ thuật (San Francisco, CA)
  • Cử nhân Mỹ thuật chuyên ngành Nghệ thuật Truyền thông (Hoạt hình, Truyện tranh, Minh họa) (1982 – 1986) – Trường Nghệ thuật Thị giác (New York City)

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) – Giảng viên cấp cao (2025)
  • UTSA & Trường Nghệ thuật Tây Nam – San Antonio, Texas – Giảng viên & Giáo sư Thỉnh giảng (2021 – 2025)
  • Học viện Nghệ thuật San Antonio – Trưởng chương trình/Giáo sư Thiết kế Đồ họa (2013 – 2023)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Thời kỳ Hoàng kim ủa Minh họa
  • Học ập & Giảng dạy Trực tuyến
  • Thiết kế Đồ họa, Thực tế Tăng cường (AR), Hoạt hình 3D à In 3D

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • The Story of the Mystery Itch, Scott Cooper (2025)
    Sách thiếu nhi – Tác giả, minh họa, thiết kế à dàn trang
    Tự xuất bản
  • The Vowels Story, Claudia Villeral, Scott Cooper (2024)
    Sách thiếu nhi – Minh họa, thiết kế à dàn trang
    Tự xuất bản
  • Buffelumphs! The Elephants Under the Bed (2011)
    Sách thiếu nhi – Minh họa, thiết kế à dàn trang
    Tự xuất bản

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Minh họa Truyền thống à Kỹ thuật số
    Hội nghị Hiệp hội Nhà văn à Họa sĩ Minh họa Sách Thiếu nhi (SCBWI) – Tháng 8/2024
    Thuyết trình trực tuyến cho 30 nghệ sĩ về cách sử dụng Adobe Capture à Adobe Illustrator
    Minh họa trực tiếp với chủ ề “Cách Tô màu Bản Vẽ Truyền Thống bằng Adobe Illustrator”, hướng dẫn sử dụng công cụ à lớp
  • Tương lai ủa Tiểu thuyết Đồ họa
    Hội nghị Hiệp hội Nhà văn à Họa sĩ Minh họa Sách Thiếu nhi (SCBWI) – Tháng 3/2022
    Thuyết trình trực tuyến cho 30 nghệ sĩ về những tiến bộ mới trong tiểu thuyết ồ họa, khả năng tương tác à công nghệ AR
  • Triển lãm Nghệ thuật à Trưng bày
    Triển lãm nhóm, Triển lãm thường niên lần thứ 34 Blue Star Red Dot, San Antonio, TX (2024)
    Triển lãm cá nhân, Chân dung Nghệ sĩ Địa phương tại Hotbox Gallery, San Antonio, TX (2024)
    Triển lãm Giảng viên Nghệ thuật Cộng ồng, Đại ọc UTSA, San Antonio, TX (2023)
    Nhiều tác phẩm, màu nước, Say Si’s Small Scale for a Large Cause (2011 – 2015, 2019, 2022)
    “1936 homage to Robert Johnso”, màu nước, Lễ kỷ niệm 300 năm SA300 Tricentennial, San Antonio (2018)
    Nhiều tác phẩm, màu nước, Nghệ thuật tại Jalapeno Gallery (2016 – 2018)
    “Untitled”, tranh in kỹ thuật số, Tòa nhà Fountainhead (HULU), San Antonio, Texas (2011)
    “Typography”, tác phẩm a phương tiện, Vuepoint Digital Marketing Agency, San Antonio, Texas (2010)
    Nhiều triển lãm trên khắp Hoa Kỳ (1999 – 2023)
Lee McMillan

Lee McMillan

Giảng viên cấp cao

ớn ê à thừa hưởng nền giáo dục tại Vương quốc Anh, Lee có chứng chỉ Giảng dạy ngoại ngữ là tiếng Anh (TEFL), Chứng chỉ Sau ại ọc về Báo chí à Truyền hình (PGDBJ) à bằng Thạc sĩ Lịch sử ủa Đại ọc Glasgow.

Lee chuyển ến Việt Nam ào năm 2015 với vai trò là giáo viên IELTS, giám khảo à người dẫn chương trình VTV4 trước khi bắt ầu vai trò ủa mình tại BUV ào năm 2018 với công việc giáo viên tiếng Anh. Năm 2020, bà chuyển sang giảng dạy Khối ngành Quản lý Sự kiện, Marketing à Quản trị Du lịch.

Đồng thời, với tư cách là Cố vấn Học thuật – Đối tác Quốc tế ủa BUV, bà sử dụng kinh nghiệm ủa mình trong công việc Nhà báo Phát thanh & Truyền Hình, Giám ốc Sự kiện à Marketing ủa công ty ể thu hút các ối tác à ập oàn quốc tế. Bà sẽ tiếp tục tăng cường các mối quan hệ ủa mình với khối doanh nghiệp tại Việt Nam.

See more

ớn ê à thừa hưởng nền giáo dục tại Vương quốc Anh, Lee có chứng chỉ Giảng dạy ngoại ngữ là tiếng Anh (TEFL), Chứng chỉ Sau ại ọc về Báo chí à Truyền hình (PGDBJ) à bằng Thạc sĩ Lịch sử ủa Đại ọc Glasgow.

Lee chuyển ến Việt Nam ào năm 2015 với vai trò là giáo viên IELTS, giám khảo à người dẫn chương trình VTV4 trước khi bắt ầu vai trò ủa mình tại BUV ào năm 2018 với công việc giáo viên tiếng Anh. Năm 2020, bà chuyển sang giảng dạy Khối ngành Quản lý Sự kiện, Marketing à Quản trị Du lịch.

Đồng thời, với tư cách là Cố vấn Học thuật – Đối tác Quốc tế ủa BUV, bà sử dụng kinh nghiệm ủa mình trong công việc Nhà báo Phát thanh & Truyền Hình, Giám ốc Sự kiện à Marketing ủa công ty ể thu hút các ối tác à ập oàn quốc tế. Bà sẽ tiếp tục tăng cường các mối quan hệ ủa mình với khối doanh nghiệp tại Việt Nam.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Chứng chỉ Giảng dạy ngoại ngữ là tiếng Anh (TEFL) (2015)
    IELTS.org, Luân Đôn, Vương quốc Anh
  • Chứng chỉ Sau ại ọc về Báo chí à Truyền hình (PGDBJ) (2006 – 2007)
    Đại ọc West of Scotland, Vương quốc Anh
  • Thạc sỹ Lịch sử (1996 – 2000)
    Đại ọc Glasgow, Vương quốc Anh
  • Truyền thông HNC (1995 -1996)
    Trường Anniesland, Glasgow, Vương quốc Anh

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên cấp cao (2018 – Hiện Tại)
  • Anh ngữ RES
    Giáo viên cao cấp à Giám khảo chấm thi (2015 – 2020)
  • Trung tâm Trượt tuyết Skiplex, Anh
    Quản lý Sự kiện & Kinh doanh (2013 – 2015)
  • Cameron House & The Carrick, Lomond, Tập oàn Devere, Anh
    Giám ốc Kinh doanh Golf, khối Doanh nghiệp (2011 -2013)

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giải thưởng Giảng dạy Xuất sắc (Dean’s Best Teaching Award) (2021)
    Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
  • Giải thưởng Giáo viên IELTS xuất sắc nhất (2018)
    Trung tâm giảng dạy RES IELTS, Việt Nam
  • Giải thưởng ‘Ngôi sao sáng’ Nhân viên ủa năm (2010)
    Crown Golf, Vương quốc Anh
Sven Pfrommer

Sven Pfrommer

Giảng viên cấp cao

Sven là một giám ốc sáng tạo à nghệ sĩ hội họa à thiết kế. Ông có nền tảng về truyền thông hình ảnh à hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành. Ông ang iều hành một công ty thiết kế & quảng cáo à thành lập một phòng trưng bày nhiếp ảnh ương ại ở thủ ô nghệ thuật Berlin.

Sven sinh ra ở Berlin, ọc thiết kế truyền thông hình ảnh tại Đại ọc khoa ọc ứng dụng HAWK ở Hildesheim, nơi ông tốt nghiệp với Bằng Đại ọc Đức năm 1994, (tương ương với bậc Thạc sĩ bây giờ) à ạt ược danh hiệu Học giả Hội ồng Anh năm 1997, à theo ọc cao ọc tại Đại ọc Nghệ thuật Hoàng gia, London.

See more

Sven là một giám ốc sáng tạo à nghệ sĩ hội họa à thiết kế. Ông có nền tảng về truyền thông hình ảnh à hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành. Ông ang iều hành một công ty thiết kế & quảng cáo à thành lập một phòng trưng bày nhiếp ảnh ương ại ở thủ ô nghệ thuật Berlin.

Sven sinh ra ở Berlin, ọc thiết kế truyền thông hình ảnh tại Đại ọc khoa ọc ứng dụng HAWK ở Hildesheim, nơi ông tốt nghiệp với Bằng Đại ọc Đức năm 1994, (tương ương với bậc Thạc sĩ bây giờ) à ạt ược danh hiệu Học giả Hội ồng Anh năm 1997, à theo ọc cao ọc tại Đại ọc Nghệ thuật Hoàng gia, London.

 

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ, Thiết kế Truyền thông Hình ảnh (1989 – 1994)
    Đại ọc khoa ọc ứng dụng HAWK, Hildesheim, Đức
  • Khóa ọc Phát triển Chuyên môn, ọc bổng ủa Hội ồng Anh (1997/98)
    Đại ọc Nghệ thuật Hoàng gia, London, Vương quốc Anh

 

CÁC CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên cấp cao (2022 – Hiện tại)
  • Đại ọc Công nghệ Nanyang, Trường Thông tin à Truyền thông Wee Kim Wee (Singapore)
    Giảng viên (2016 – 2019)
  • Cao ẳng Thiết kế Raffles, Manila, Philippines
    Điều phối viên chương trình ọc thuật (2015 – 2016)
    Giảng viên (2012 – 2016)
Ramona Anna Slusarczyk

Ramona Anna Slusarczyk

Giảng viên cấp cao

Bà Ramona Anna Slusarczyk là chuyên gia PR quốc tế kiêm ọc giả, có nhiều kinh nghiệm giảng dạy các chương trình ào tạo ủa Anh, Úc à Mỹ tại Anh, Việt Nam à Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Bà từng ảm nhiệm nhiều vị trí lãnh ạo ọc thuật cấp cao tại Newcastle University, bao gồm Giảng viên cao cấp về Truyền thông Doanh nghiệp à PR, Trưởng bộ phận Học ập à Giảng dạy, Chủ tịch Hội ồng Chương trình, à Giám ốc Chương trình Thạc sĩ Truyền thông à PR (MA Media and PR).

Là Chartered Practitioner à Fellow ủa Chartered Institute of Public Relations, bà từng làm tư vấn PR tại Anh à Quản lý Tài khoản PR tại Dubai, phụ trách các chiến dịch truyền thông chiến lược cho nhiều tổ chức a dạng.

Hoạt ộng giảng dạy, lãnh ạo chương trình ào tạo à kết nối doanh nghiệp ủa bà ập trung ào PR, xây dựng thương hiệu, chiến lược truyền thông, cùng phương pháp ọc ập lấy người ọc làm trung tâm à ứng dụng công nghệ số.

See more

Bà Ramona Anna Slusarczyk là chuyên gia PR quốc tế kiêm ọc giả, có nhiều kinh nghiệm giảng dạy các chương trình ào tạo ủa Anh, Úc à Mỹ tại Anh, Việt Nam à Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Bà từng ảm nhiệm nhiều vị trí lãnh ạo ọc thuật cấp cao tại Newcastle University, bao gồm Giảng viên cao cấp về Truyền thông Doanh nghiệp à PR, Trưởng bộ phận Học ập à Giảng dạy, Chủ tịch Hội ồng Chương trình, à Giám ốc Chương trình Thạc sĩ Truyền thông à PR (MA Media and PR).

Là Chartered Practitioner à Fellow ủa Chartered Institute of Public Relations, bà từng làm tư vấn PR tại Anh à Quản lý Tài khoản PR tại Dubai, phụ trách các chiến dịch truyền thông chiến lược cho nhiều tổ chức a dạng.

Hoạt ộng giảng dạy, lãnh ạo chương trình ào tạo à kết nối doanh nghiệp ủa bà ập trung ào PR, xây dựng thương hiệu, chiến lược truyền thông, cùng phương pháp ọc ập lấy người ọc làm trung tâm à ứng dụng công nghệ số.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Chứng chỉ Sau ại ọc về Giảng dạy à Học ập Bậc Đại ọc (Xuất sắc)
    RMIT International University Vietnam (2013–2014)
  • Thạc sĩ Truyền thông à Quan hệ Công chúng (Khá)
    Newcastle University, Vương quốc Anh (2008–2012, ọc bán thời gian)
  • Cử nhân Báo chí à Truyền thông (2.1)
    University of Wroclaw, Ba Lan (2002–2005)

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • 91

Senior Teaching Fellow (2026 – Nay)

  • Newcastle University (Vương quốc Anh)

Giảng viên / Giảng viên cao cấp về Truyền thông Doanh nghiệp & PR (2017/2022–2025)

Chủ tịch Hội ồng Chương trình ngành Media, Culture, Heritage (2024–2025)

Trưởng bộ phận Học ập & Giảng dạy ngành Media, Culture, Heritage (2023–2024)

Giám ốc Chương trình Thạc sĩ Media & PR (2021–2023)

  • University of Southampton (Vương quốc Anh)

Giảng viên khóa dự bị, Tiếng Anh Học thuật (2017)

  • Total Communications (UAE)

Quản lý Tài khoản PR (2016–2017)

  • Higher Colleges of Technology (UAE)

Giảng viên Quan hệ Công chúng (2015)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Giảng dạy à Học ập Bậc Đại ọc (Senior Fellow tại Higher Education Academy)
  • Kiến tạo quốc gia à xây dựng thương hiệu quốc gia
  • Giao tiếp liên văn hóa à PR toàn cầu

CÁC NGHIÊN CỨU ĐƯỢC PHÁT HÀNH

  • Slusarczyk, R., Ward, J. (2021)

Media Relations. Trong Exploring PR and Management Communication (ấn bản thứ 5), Tench & Waddington (Chủ biên), Harlow, Anh: Pearson Education. ISBN: 9781292321745

  • Slusarczyk, R., Dib, A. (2020)

You Must Obey the King. Trong Women in PR, Adi & Ayme-Yahil (Chủ biên), Berlin, Đức: Quadriga University. ISBN: 9783942263573

  • Markham, K., Mason, R., Slusarczyk, R. (2019)

Situating Belonging at the Intersection of Multi-scalar, Multi-dimensional, and Multi-directional Heritage: the Case of Post-industrial Communities in Gdańsk. Trong Dimensions of Heritage and Memory: Multiple Europes and the Politics of Crisis, Whitehead, Eckersley, Daugbjerg & Bozoğlu (Chủ biên), Abingdon: Routledge. ISBN: 9781138589469

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Senior Fellowship (2025)

Higher Education Academy

“Được trao ể công nhận những thành tựu ạt ược theo Khuôn khổ Tiêu chuẩn Chuyên nghiệp (Professional Standards Framework) về giảng dạy à hỗ trợ ọc ập trong giáo dục ại ọc.”

  • Fellowship (2024)

Chartered Institute of Public Relations

“Được trao ể công nhận công việc xuất sắc trong lĩnh vực quan hệ công chúng, những óng góp nổi bật cho Viện, à các thành tựu cá nhân áng kể trong nghề.”

Jed Clarke

Jed Clarke

Giảng viên
Quyền Trưởng bộ môn Kinh doanh (Tài chính, Kế toán à Kinh tế)

ớn ê à ọc ập ở Stoke-on-Trent, Anh, Jed ã hoàn thành bằng Cử nhân Tài chính & Ngân hàng ở Trường Đại ọc Staffordshire (Staffordshire University). Sau khi tốt nghiệp năm 2018, anh ã ược Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) tuyển làm giáo viên tiếng Anh trong khi ang hoàn thành bằng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) tại Trường Đại ọc Staffordshire ược gửi ến BUV.

Trong khoảng thời gian ở BUV, Jed ã mang lại các bằng cấp liên quan ến kinh doanh à tài chính ở cấp ộ dự bị ại ọc thông qua chương trình ủa Đại ọc London tại BUV, à thông qua quan hệ ối tác chiến lược mang ến các khóa ọc hạng A tương ứng với trường Hà Nội – Amsterdam. Anh ược thăng chức trở thành Trợ giảng viên tại BUV, à mang ến các chương trình dự bị ại ọc liên quan ến kinh doanh à tài chính trong năm 2022.

See more

ớn ê à ọc ập ở Stoke-on-Trent, Anh, Jed ã hoàn thành bằng Cử nhân Tài chính & Ngân hàng ở Trường Đại ọc Staffordshire (Staffordshire University). Sau khi tốt nghiệp năm 2018, anh ã ược Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV) tuyển làm giáo viên tiếng Anh trong khi ang hoàn thành bằng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) tại Trường Đại ọc Staffordshire ược gửi ến BUV.

Trong khoảng thời gian ở BUV, Jed ã mang lại các bằng cấp liên quan ến kinh doanh à tài chính ở cấp ộ dự bị ại ọc thông qua chương trình ủa Đại ọc London tại BUV, à thông qua quan hệ ối tác chiến lược mang ến các khóa ọc hạng A tương ứng với trường Hà Nội – Amsterdam. Anh ược thăng chức trở thành Trợ giảng viên tại BUV, à mang ến các chương trình dự bị ại ọc liên quan ến kinh doanh à tài chính trong năm 2022.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) (2019-2021)

Staffordshire University, Vương quốc Anh

  • Cử nhân (Danh dự) Tài chính & Kế toán (2014-2018)

Đại ọc Staffordshire, Vương quốc Anh

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên, Quyền Trưởng bộ môn Kinh doanh (Tài chính, Kế toán à Kinh tế)

  • Đại ọc Staffordshire

Thực ập – Kế toán & Tài chính (2016-2017)

Michael Lomax

Michael Lomax

Giảng viên
Trưởng Chương trình Dự bị Đại ọc

ớn ê à ọc ập ở vùng Đông Bắc nước Anh, Michael ã hoàn thành bằng Cử nhân về Quảng cáo & Truyền thông tại Đại ọc Northumbria, Newcastle. Sau khi tốt nghiệp ào năm 2012, ông ã có 5 năm làm việc trong ngành công nghiệp khách sạn & sự kiện âm nhạc ủa Vương quốc Anh với tư cách là Giám ốc Marketing à Sự kiện. Trong suốt thời gian này, Michael tiếp tục theo uổi niềm am mê với marketing ủa mình bằng cách theo ọc bằng Thạc sĩ Quản lý Truyền thông Đại chúng à ã hoàn thành chương trình ọc ào năm 2013. Năm 2017, ông chuyển sang giữ vai trò quản lý marketing doanh nghiệp cho công ty Parmley Graham Ltd, công ty ối tác về tự ộng hóa công nghiệp lớn nhất ủa Siemens, Vương quốc Anh.

Năm 2019, Michael chuyển từ lĩnh vực công nghiệp sang giáo dục khi ông ến Việt Nam à bắt ầu giảng dạy tại Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam, chuyên về Marketing kỹ thuật số à Quản lý Marketing truyền thông xã hội. Kể từ khi gia nhập BUV ào năm 2019, Michael ã tham gia giảng dạy một loạt các chương trình trong ó anh mang ến vô àn kiến ​​thức về công nghiệp ương ại à các bí quyết thực tiễn.

See more

ớn ê à ọc ập ở vùng Đông Bắc nước Anh, Michael ã hoàn thành bằng Cử nhân về Quảng cáo & Truyền thông tại Đại ọc Northumbria, Newcastle. Sau khi tốt nghiệp ào năm 2012, ông ã có 5 năm làm việc trong ngành công nghiệp khách sạn & sự kiện âm nhạc ủa Vương quốc Anh với tư cách là Giám ốc Marketing à Sự kiện. Trong suốt thời gian này, Michael tiếp tục theo uổi niềm am mê với marketing ủa mình bằng cách theo ọc bằng Thạc sĩ Quản lý Truyền thông Đại chúng à ã hoàn thành chương trình ọc ào năm 2013. Năm 2017, ông chuyển sang giữ vai trò quản lý marketing doanh nghiệp cho công ty Parmley Graham Ltd, công ty ối tác về tự ộng hóa công nghiệp lớn nhất ủa Siemens, Vương quốc Anh.

Năm 2019, Michael chuyển từ lĩnh vực công nghiệp sang giáo dục khi ông ến Việt Nam à bắt ầu giảng dạy tại Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam, chuyên về Marketing kỹ thuật số à Quản lý Marketing truyền thông xã hội. Kể từ khi gia nhập BUV ào năm 2019, Michael ã tham gia giảng dạy một loạt các chương trình trong ó anh mang ến vô àn kiến ​​thức về công nghiệp ương ại à các bí quyết thực tiễn.

 

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ Khoa ọc tự nhiên – Quản lý Truyền thông Đại chúng (2012 – 2013)

Northumbria University, Anh (Vương quốc Anh)

  • Cử nhân Khoa ọc Tự nhiên về Quảng cáo & Truyền thông (2009-2012)

Northumbria University, Anh (Vương quốc Anh)

 

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giáo viên (2019 – nay)

Trưởng Chương trình Dự bị Đại ọc (2022 – nay)

  • Parmley Graham Ltd. (Anh, Vương quốc Anh)

Giám ốc Marketing & Truyền thông (2017 – 2019)

  • Ape-X Music Events Ltd. (Anh, Vương quốc Anh)

Giám ốc Marketing & Sự kiện (2012 – 2017)

 

CÁC LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Marketing kỹ thuật số
  • Truyền thông xã hội & Marketing nội dung
  • Du lịch à du lịch âm nhạc bền vững

 

BÀI THUYẾT TRÌNH/TRIỂN LÃM NGHIÊN CỨU & HỘI NGHỊ

  • Lomax, M. (2019)

Du lịch Việt Nam trong thế kỷ 21, Du lịch bền vững – (Phát biểu chính)

(2019) Hội nghị ủa Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam

Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam, Ecopark, Hưng Yên

 

GIẢI THƯỞNG & VINH DANH

  • Giải thưởng ủa Phó Hiệu trưởng à Chủ tịch (2020)

Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam ‘Đối với việc giảng dạy xuất sắc’

David Holloway

David Holloway

Giảng viên
Trưởng Chương trình Thiết kế & Lập trình Game à Mỹ thuật Game

David ã sống à làm việc với tư cách là một nhà giáo dục tại Việt Nam trong 8 năm qua à luôn chú trọng ến việc tạo ra một môi trường ọc ập vui vẻ, hòa nhập à hấp dẫn cho các sinh viên ủa mình. David hiện có bằng Cử nhân à Thạc sĩ về Khoa ọc Máy tính cùng với Chứng chỉ Sau Đại ọc về Giảng dạy trong Giáo dục Đại ọc. Ông ã dạy nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau như C ++, Python à HTML à chuyên dạy Thiết kế Trò chơi Máy tính trong Unreal Games Engine. Ông bị hấp dẫn nhất bởi Lý thuyết trò chơi, Hành vi AI à Thiết kế cấp ộ.

Ông ã tham gia ào sự phát triển à trưởng thành ủa vô số dự án sinh viên trong các môn ọc mà mình giảng dạy à ảm bảo rằng sinh viên sau khi hoàn thành chương trình ọc ủa mình không chỉ có kiến ​​thức chuyên môn về lĩnh vực ã chọn mà còn có kỹ năng giao tiếp, quản lý dự án à tư duy phản biện. Ông ề cao việc sinh viên ra trường với bằng cấp à các kỹ năng mềm ược cải thiện ể các em có thể vận dụng trong môi trường chuyên nghiệp.

See more

David ã sống à làm việc với tư cách là một nhà giáo dục tại Việt Nam trong 8 năm qua à luôn chú trọng ến việc tạo ra một môi trường ọc ập vui vẻ, hòa nhập à hấp dẫn cho các sinh viên ủa mình. David hiện có bằng Cử nhân à Thạc sĩ về Khoa ọc Máy tính cùng với Chứng chỉ Sau Đại ọc về Giảng dạy trong Giáo dục Đại ọc. Ông ã dạy nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau như C ++, Python à HTML à chuyên dạy Thiết kế Trò chơi Máy tính trong Unreal Games Engine. Ông bị hấp dẫn nhất bởi Lý thuyết trò chơi, Hành vi AI à Thiết kế cấp ộ.

Ông ã tham gia ào sự phát triển à trưởng thành ủa vô số dự án sinh viên trong các môn ọc mà mình giảng dạy à ảm bảo rằng sinh viên sau khi hoàn thành chương trình ọc ủa mình không chỉ có kiến ​​thức chuyên môn về lĩnh vực ã chọn mà còn có kỹ năng giao tiếp, quản lý dự án à tư duy phản biện. Ông ề cao việc sinh viên ra trường với bằng cấp à các kỹ năng mềm ược cải thiện ể các em có thể vận dụng trong môi trường chuyên nghiệp.

 

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Thạc sĩ Khoa ọc Máy tính (2020-2021)

Mia Digital University, Barcelona

  • Chứng chỉ Sau ại ọc về Giáo dục Đại ọc (2019- 2020)

University of London, Anh (Vương quốc Anh)

  • Chứng chỉ Sau Đại ọc về Giáo dục Đại ọc (2019-2020)

Oxford Brookes University, Anh (Vương quốc Anh)

 

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giảng viên khối ngành Máy tính à Công nghệ Đổi mới (Từ năm 2019 ến Nay)

Giáo viên Tiếng Anh cao cấp (2017-2019)

 

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Trí tuệ nhân tạo

 

GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TỰU

  • Giải thưởng ủa Phó hiệu trưởng à ủa Chủ tịch – Giải thưởng Giáo viên (2022)

“Giải thưởng này trao cho một thành viên ủa khoa vì ã giảng dạy xuất sắc cho sinh viên trong suốt năm ọc; bạn ã ược ề cử vì thành tích xuất sắc trong thực hành giảng dạy ể hỗ trợ sự phát triển ủa BUV à Trường Máy tính Công nghệ Đổi mới. ”

 

Shruthi Thaiveppil Gopi

Shruthi Thaiveppil Gopi

Giảng viên

Sinh ra à lớn ê ở Kochi, Ấn Độ. Shruthi tốt nghiệp Học viện TKM ở Kerala với bằng Cử nhân Kỹ sư Xây dựng. Bà có bằng Thạc sĩ về Thiết kế Sản phẩm tại Viện Công nghệ Thông tin Ấn Độ sau khi tốt nghiệp ào năm 2017, à ang nghiên cứu về các can thiệp trong thiết kế cầu cảng hàng hải ể ảm bảo tính tuân thủ các quy tắc thiết kế ủa Ấn Độ ào thời iểm ó. Bà cũng làm việc ồng thời tại Viện Ấn Độ với vai trò Trợ giảng, ngành Thiết kế Sản phẩm. Bà chuyển ến Việt Nam sau khi nhận bằng Thạc sĩ ào năm 2019 à bắt ầu làm giảng viên thiết kế ồ họa cho Đại ọc FPT.

Ngoài ra, Shruthi còn óng góp cho một số dự án ứng dụng di ộng cũng như các bài viết dựa trên nghiên cứu ủa chính bà. Bà cũng là thành viên ủa Ủy ban kỹ thuật ủa Hội nghị quốc tế về công nghệ trong giáo dục hiện ại.

See more

Sinh ra à lớn ê ở Kochi, Ấn Độ. Shruthi tốt nghiệp Học viện TKM ở Kerala với bằng Cử nhân Kỹ sư Xây dựng. Bà có bằng Thạc sĩ về Thiết kế Sản phẩm tại Viện Công nghệ Thông tin Ấn Độ sau khi tốt nghiệp ào năm 2017, à ang nghiên cứu về các can thiệp trong thiết kế cầu cảng hàng hải ể ảm bảo tính tuân thủ các quy tắc thiết kế ủa Ấn Độ ào thời iểm ó. Bà cũng làm việc ồng thời tại Viện Ấn Độ với vai trò Trợ giảng, ngành Thiết kế Sản phẩm. Bà chuyển ến Việt Nam sau khi nhận bằng Thạc sĩ ào năm 2019 à bắt ầu làm giảng viên thiết kế ồ họa cho Đại ọc FPT.

Ngoài ra, Shruthi còn óng góp cho một số dự án ứng dụng di ộng cũng như các bài viết dựa trên nghiên cứu ủa chính bà. Bà cũng là thành viên ủa Ủy ban kỹ thuật ủa Hội nghị quốc tế về công nghệ trong giáo dục hiện ại.

 

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ Thiết kế (2017 – 2019)
    Viện Công nghệ Thông tin Ấn Độ
    ận văn: các can thiệp trong thiết kế cầu cảng hàng hải
  • Cử nhân Kỹ sư Xây dựng (2013 – 2017)
    Viện Công nghệ TKM, Ấn Độ
    ận văn: Đề xuất phân tích à thiết kế kết cấu ập Check (ập Thenmala)

 

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)
    Giảng viên (2023 – Hiện tại)
    Khối ngành Công nghiệp Sáng tạo, Cử nhân Thực hành Sáng tạo Đương ại
  • Đại ọc FPT (Việt Nam)
    Giảng viên Thiết kế Đồ họa (2019 – 2022)
    Trưởng bộ phận MOOC – Chuyên ngành UI/UX (2020-2022)
    Hướng dẫn luận văn – Ứng dụng di ộng & Thiết kế trò chơi (2019 – 2022)
  • Viện Công nghệ Thông tin Ấn Độ (MP, Ấn Độ)
    Trợ giảng – Thiết kế sản phẩm (2017 – 2019).

 

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Công nghệ à Giáo dục hiện ại
  • Thiết kế sản phẩm, thiết kế dịch vụ, thiết kế tương tác
  • Công thái ọc thị giác

 

NGHIÊN CỨU ĐƯỢC CÔNG BỐ

Shruthi Thaiveppil Gopi (2022)
Mở rộng khoảng cách kỹ thuật số bằng Lớp ọc trực tuyến nâng cao & Kiên trì ọc ập trực tuyến sau thời kỳ ại dịch: Cải thiện quản lý lớp ọc bằng công nghệ DOI: https://doi.org/10.1145/3543407.3543413

Sandra Schneiderman

Sandra Schneiderman

Giảng viên

Sandra là Trưởng nhóm Công tác Sinh viên ồng thời cũng là một Nhà giáo. Bà là người phối hợp liên lạc giữa giảng viên à sinh viên ể triển khai các bài ọc hiệu quả à kế hoạch ọc ập cho từng cá nhân. Bà Sandra lớn ê ở New Zealand à ọc ập ở Úc – nơi bà hoàn thành chương trình Cử nhân Giáo dục à Thạc sĩ Giáo dục tại Đại ọc Melbourne. Ngoài ra, bà cũng có Chứng chỉ Sau Đại ọc về ngành Giáo dục Năng khiếu (Đại ọc Monash) à ngành Đọc hiểu & Văn ọc (Đại ọc Melbourne). Bà ã có kinh nghiệm 28 năm giảng dạy hai bộ môn Tiếng Anh à Lịch sử cấp Trung ọc cơ sở ở Úc. Từ năm 2014-2020, bà tham gia giảng dạy chương trình Tú tài Quốc tế tại Trường Quốc tế Liên Hợp Quốc (Việt Nam).

Thêm ào ó, bà cũng tham gia iều phối các chương trình liên quan tới Học ập cấp tốc, Tranh luận liên trường, Hướng dẫn Học sinh, Chăm sóc tư vấn giáo dục à Mô hình mô phỏng Liên hợp quốc. Chương trình giảng dạy ủa bà sử dụng các phương pháp Nghiên cứu iển hình à Học ập tích cực, ồng thời kết hợp thành thạo với phương thức giảng dạy ở lớp sử dụng công nghệ xã hội a phương tiện trên mọi khía cạnh ủa quá trình ọc ập thường xuyên à tổng kết. Hiện tại, Sandra còn là một tình nguyện viên dành thời gian hỗ trợ các bạn sinh viên ại ọc trong Chương trình Cố vấn Rồng Xanh ủa Việt Nam.

See more

Sandra là Trưởng nhóm Công tác Sinh viên ồng thời cũng là một Nhà giáo. Bà là người phối hợp liên lạc giữa giảng viên à sinh viên ể triển khai các bài ọc hiệu quả à kế hoạch ọc ập cho từng cá nhân. Bà Sandra lớn ê ở New Zealand à ọc ập ở Úc – nơi bà hoàn thành chương trình Cử nhân Giáo dục à Thạc sĩ Giáo dục tại Đại ọc Melbourne. Ngoài ra, bà cũng có Chứng chỉ Sau Đại ọc về ngành Giáo dục Năng khiếu (Đại ọc Monash) à ngành Đọc hiểu & Văn ọc (Đại ọc Melbourne). Bà ã có kinh nghiệm 28 năm giảng dạy hai bộ môn Tiếng Anh à Lịch sử cấp Trung ọc cơ sở ở Úc. Từ năm 2014-2020, bà tham gia giảng dạy chương trình Tú tài Quốc tế tại Trường Quốc tế Liên Hợp Quốc (Việt Nam).

Thêm ào ó, bà cũng tham gia iều phối các chương trình liên quan tới Học ập cấp tốc, Tranh luận liên trường, Hướng dẫn Học sinh, Chăm sóc tư vấn giáo dục à Mô hình mô phỏng Liên hợp quốc. Chương trình giảng dạy ủa bà sử dụng các phương pháp Nghiên cứu iển hình à Học ập tích cực, ồng thời kết hợp thành thạo với phương thức giảng dạy ở lớp sử dụng công nghệ xã hội a phương tiện trên mọi khía cạnh ủa quá trình ọc ập thường xuyên à tổng kết. Hiện tại, Sandra còn là một tình nguyện viên dành thời gian hỗ trợ các bạn sinh viên ại ọc trong Chương trình Cố vấn Rồng Xanh ủa Việt Nam.

BẰNG CẤP HỌC THUẬT

  • Thạc sĩ Giáo dục (2010-2013)

University of Melbourne, Úc

ận văn: The Marketing of Education: How do Independent Schools Market themselves to Girls?

  • Chứng chỉ sau Đại ọc về Đọc hiểu à Văn ọc (2008-2010)

University of Melbourne, Úc

  • Chứng chỉ sau Đại ọc về Giáo dục Năng khiếu (2002-2004)

Monash University, Úc

  • Cử nhân Giáo dục (1994-1998) (Bằng kép về Thư viện/Lịch sử)

University of Melbourne, Úc

Chương trình Tú tài Quốc tế cấp Trung ọc cơ sở (MYP) (2014)

Bằng tú tài quốc tế (2018)

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Trưởng nhóm Công tác Sinh viên kiêm Giảng viên (2020 – Nay)

  • Trường Quốc tế Liên Hợp Quốc, Việt Nam

Giáo viên Chương trình Tú tài Quốc tế: Bộ môn Con người & Xã hội, bộ môn Lịch sử Cao cấp (2014-2020)

Điều phối viên Chăm sóc Tư vấn Giáo dục

  • Star of the Sea College (Melbourne, Úc)

Giảng viên Cao cấp (Con người & Xã hội, Lịch sử Cao cấp, Người Úc à Các cuộc Cách mạng) (2006-2014)

  • Bộ Giáo dục (Chứng chỉ Tốt nghiệp Phổ thông Victoria (VCE) (Úc)

Giáo viên (2006-2013) Cung cấp chiến lược khảo thí bộ môn Lịch sử à Tiếng Anh cho ọc sinh cuối cấp.

Giáo viên ánh giá (2008 -2013) Lịch sử nước Úc.

LĨNH VỰC/CHUYÊN NGÀNH NGHIÊN CỨU

  • Học ập xã hội à kỹ thuật số (các công cụ a phương tiện, quy trình ọc ập, ọc ập trực quan)
  • Công tác sinh viên (Siêu nhận thức, ọc ập cá nhân hóa, chu trình phản hồi)
  • Đa dạng trong giảng dạy (sinh viên năng khiếu à tài năng, giáo dục quốc tế, sinh viên cần can thiệp)

HỘI THẢO VÀ HỘI NGHỊ CHUYÊN ĐỀ

  • Hội nghị Chuyên ề ủa VCE về Lịch sử nước Úc 2006-2014 Đại suy thoái, nước Úc à Chiến tranh Việt Nam. Hiệp hội Giáo viên Lịch sử Bang Victoria, Úc.
  • Hội giảng giáo viên Lịch sử thường niên (2010, 2012, 2013). Sự hình thành bản sắc văn hóa người Úc da trắng. Hiệp hội Giáo viên Lịch sử Bang Victoria, Úc.

HỌC BỔNG

  • Học bổng (2013). Chương trình Học bổng dành cho Giáo viên ủa Pauline Gandel Holocaust. Yad Vashem, Israel.
  • Học bổng (2008 -2010). Học bổng Chương trình Sau ại ọc. Đại ọc Melbourne.
  • Giải thưởng (Trợ cấp-Chương trình Đóng góp cho Giáo dục Đại ọc HECS, 2010-2013). Học bổng Chương trình Sau ại ọc. Đại ọc Melbourne.
  • Học bổng (2008 -2010). Học bổng Chương trình Sau ại ọc. Bộ Giáo dục Công giáo, Victoria, Úc.
  • Học bổng (2002 -2004). Học bổng Chương trình Sau ại ọc. Bộ Giáo dục Công giáo, Victoria, Úc.
James McGaughran

James McGaughran

Giảng viên

ớn ê à ọc ập tại Hoa Kỳ, James ã hoàn thành bằng Cử nhân tại Trường Đại ọc Colorado (University of Colorado, Hoa Kỳ) với chuyên ngành kép về Khoa ọc Chính trị à Nghiên cứu Môi trường. Sau ó, ông hoàn thành bằng Thạc sĩ Lãnh ạo Chiến lược à Truyền thông tại Trường Cao ẳng Stephens (Stephens College) ở Missouri (Hoa Kỳ). Tiếp ến, James ã ến làm việc à hoạt dộng tình nguyện tại Ấn Độ à Nepal trước khi ến sống à giảng dạy tại Việt Nam. Ông ã ở Việt Nam ược 7 năm à hiện tại vẫn ang tiếp tục giảng dạy tại BUV.

Hơn nữa, James tiếp tục làm việc à tham khảo một số sáng kiến liên quan ến tính bền vững à các doanh nhân khởi nghiệp ở Ấn Độ à Nepal.

See more

ớn ê à ọc ập tại Hoa Kỳ, James ã hoàn thành bằng Cử nhân tại Trường Đại ọc Colorado (University of Colorado, Hoa Kỳ) với chuyên ngành kép về Khoa ọc Chính trị à Nghiên cứu Môi trường. Sau ó, ông hoàn thành bằng Thạc sĩ Lãnh ạo Chiến lược à Truyền thông tại Trường Cao ẳng Stephens (Stephens College) ở Missouri (Hoa Kỳ). Tiếp ến, James ã ến làm việc à hoạt dộng tình nguyện tại Ấn Độ à Nepal trước khi ến sống à giảng dạy tại Việt Nam. Ông ã ở Việt Nam ược 7 năm à hiện tại vẫn ang tiếp tục giảng dạy tại BUV.

Hơn nữa, James tiếp tục làm việc à tham khảo một số sáng kiến liên quan ến tính bền vững à các doanh nhân khởi nghiệp ở Ấn Độ à Nepal.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ Lãnh ạo Chiến lược à Truyền thông

Stephens College (Columbia, Missouri)

Thời gian nhận bằng: Tháng 12, 2015

  • Chứng chỉ TESOL

LinguaEdge, LLC. (Beverly Hills, California)

Đỗ iểm A hạng Xuất sắc

Thời gian nhận: Tháng 4, 2015

  • Cử nhân Khoa ọc Xã hội về Khoa ọc Chính trị
  • Cử nhân Khoa ọc Xã hội về Nghiên cứu môi trường

University of Colorado Boulder (Boulder, Colorado)

Thời gian nhận: Tháng 6, 2010

CÁC VỊ TRÍ CHUYÊN MÔN

  • Trường Đại Học Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Trưởng nhóm Hướng dẫn Học ập (2021 – nay)

IELTS (2020 – 2021)

  • Trung tâm IELTS RES (2016 – nay)

Giáo viên/Huấn luyện viên IELTS (Nghe, Nói, Đọc, Viết)

Bài luận IELTS mẫu Dạng 1 à Dạng 2 (Thiết kế bài mẫu cho thang iểm 9)

CÁC LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Tính bền vững
  • Giáo dục
  • Sự lãnh ạo
Julien Psomas

Julien Psomas

Giảng viên

Ngay từ khi còn ang theo ọc chuyên ngành Cử nhân Tiếp thị ở Scotland, Julien ã nhận ra ngành nhà hàng – khách sạn, là nơi có không khí nhộn nhịp, quy tụ những tài năng từ các nền văn hóa khác nhau, à cả những ca làm việc dài, nhưng không kém phần am mê. Ngoài thời gian ọc, ông còn làm thêm ở bộ phận tổ chức tiệc ủa St Andrews à sau ó là thử sức ơới công việc nhân viên pha chế. Chỉ trong thời gian ngắn, Julien trở thành trưởng nhóm à có cơ hội làm người phục vụ chính trong bữa tiệc phục vụ cho một số thành viên trong gia ình Hoàng gia.

Sau ó, Julien ã quyết ịnh tiếp tục theo uổi ngành ọc này à ăng ký ọc tiếp êThạc sĩ Quản trị kinh doanh ngành quản lý Nhà hàng – Khách sạn tại một trong những trường danh tiếng nhất về giảng dạy lĩnh vực này L’ École Supérieure de Savignac. Julien ã dành thời gian làm việc 8 năm tại các chuỗi khách sạn quốc tế nổi tiếng như Hilton, Marriott, Rocco Forte à khách sạn Sandton. Từ ó, Julien ã tự tích lũy kiến thức về cách thức quản lý, giám sát à khả năng lãnh ạo ở nhiều bộ phận khác nhau trong khách sạn.

Ngoài ra, Juliencòn có kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh rượu à rượu mạnh, à kinh ngịiệm này ã mang ến cho Julien 1 cơ hội việc làm hấp dẫn khi ông chuyển ến Việt Nam năm 2016 là làm quản lý khách hàng cấp cao trong lĩnh vực phân phối rượu, trong suốt ba năm tại Hà Nội, trước khi gia nhập ội ngũ giảng viên hướng dẫn thực hành tại RMIT. Cùng lúc, ông ã nhận ược chứng chỉ WSET 2 à CELTA. Dự ịnh têếp theo ủa ông là có ược chứng nhận ể trở thành chuyên gia rượu sake.

See more

Ngay từ khi còn ang theo ọc chuyên ngành Cử nhân Tiếp thị ở Scotland, Julien ã nhận ra ngành nhà hàng – khách sạn, là nơi có không khí nhộn nhịp, quy tụ những tài năng từ các nền văn hóa khác nhau, à cả những ca làm việc dài, nhưng không kém phần am mê. Ngoài thời gian ọc, ông còn làm thêm ở bộ phận tổ chức tiệc ủa St Andrews à sau ó là thử sức ơới công việc nhân viên pha chế. Chỉ trong thời gian ngắn, Julien trở thành trưởng nhóm à có cơ hội làm người phục vụ chính trong bữa tiệc phục vụ cho một số thành viên trong gia ình Hoàng gia.

Sau ó, Julien ã quyết ịnh tiếp tục theo uổi ngành ọc này à ăng ký ọc tiếp êThạc sĩ Quản trị kinh doanh ngành quản lý Nhà hàng – Khách sạn tại một trong những trường danh tiếng nhất về giảng dạy lĩnh vực này L’ École Supérieure de Savignac. Julien ã dành thời gian làm việc 8 năm tại các chuỗi khách sạn quốc tế nổi tiếng như Hilton, Marriott, Rocco Forte à khách sạn Sandton. Từ ó, Julien ã tự tích lũy kiến thức về cách thức quản lý, giám sát à khả năng lãnh ạo ở nhiều bộ phận khác nhau trong khách sạn.

Ngoài ra, Juliencòn có kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh rượu à rượu mạnh, à kinh ngịiệm này ã mang ến cho Julien 1 cơ hội việc làm hấp dẫn khi ông chuyển ến Việt Nam năm 2016 là làm quản lý khách hàng cấp cao trong lĩnh vực phân phối rượu, trong suốt ba năm tại Hà Nội, trước khi gia nhập ội ngũ giảng viên hướng dẫn thực hành tại RMIT. Cùng lúc, ông ã nhận ược chứng chỉ WSET 2 à CELTA. Dự ịnh têếp theo ủa ông là có ược chứng nhận ể trở thành chuyên gia rượu sake.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • ECOLE SUPÉRIEURE INTERNATIONALE DE SAVIGNAC – 2006-2008
    Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh, Quản lý Nhà hàng – Khách sạn
  • Đại ọc ABERTAY DUNDEE – 2003-2005
    Cử nhân danh dự chuyên ngành Truyền thông

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (Việt Nam)
    Giảng viên (2024 – nay)
    Trưởng chương trình (2019 – 2022)
  • Đại ọc RMIT (Việt Nam)
    Trơ lý Giáo sư (2022 – 2024)
  • Đại ọc Ngoại thương (Việt Nam)
    Giảng viên (2022 – 2024)
  • The Warehouse (Vietnam)
    Chuyên viên kinh doanh khách hàng quan trọng (2017 – 2019)

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

Nhận ược 100% phản hồi từ sinh viên Học kỳ 23/9 tại RMIT.

Phạm Thùy Dương

Phạm Thùy Dương

Giảng viên
Trưởng chương trình sáng tạo ương ại

Thuỳ Dương sinh ra tại Hà Nội, Việt Nam, với 10 năm ọc ập à làm việc tại Singapore, nơi mà Thuỳ Dương ã hoàn thành Bằng Cử nhân Thiết kế Đa Phương Tiện tại Raffles’ College of Higher Education, Singapore.

Với mục tiêu trở thành nhà thiết kế ồ họa, Thùy Dương bắt ầu sự nghiệp ủa mình tại DSTNCT Singapore ào năm 2016, nơi cô có cơ hội làm việc với các thương hiệu như Grab à Shangri-la Hotel & Resort. Năm 2018, Thùy Dương hoàn thành bằng Thạc sĩ Nghiên Cứu Chuyên Ngành Thiết kế Truyền Thông tại trường ại ọc số 1 thế giới về thiết kế ồ họa – Royal College of Art tại Luân Đôn à trở về Việt Nam một năm sau ó ể tiếp tục sự nghiệp sáng tạo ủa mình. Thuỳ Dương ã từng làm việc tại Shopee với với trò thiết kế à sản xuất livestream. Ngoài ra, Thuỳ Dương cũng ã từng họp tác với hãng phim Disney trong thời gian làm việc tại Vayner Media APAC ể cho ra mắt các bộ phim ủa hãng phát hành tại Việt Nam.

Tuy nhiên, niềm am mê nghiên cứu ã kéo Thùy Dương trở lại môi trường ọc thuật, nơi cô quyết ịnh thực hiện một chặng ường mới à gia nhập Đại Học Anh Quốc Việt Nam với mong muốn truyền cảm hứng à ộng lực cho các bạn trẻ theo uổi à am mê ngành thiết kế ồ hoạ.

See more

Thuỳ Dương sinh ra tại Hà Nội, Việt Nam, với 10 năm ọc ập à làm việc tại Singapore, nơi mà Thuỳ Dương ã hoàn thành Bằng Cử nhân Thiết kế Đa Phương Tiện tại Raffles’ College of Higher Education, Singapore.

Với mục tiêu trở thành nhà thiết kế ồ họa, Thùy Dương bắt ầu sự nghiệp ủa mình tại DSTNCT Singapore ào năm 2016, nơi cô có cơ hội làm việc với các thương hiệu như Grab à Shangri-la Hotel & Resort. Năm 2018, Thùy Dương hoàn thành bằng Thạc sĩ Nghiên Cứu Chuyên Ngành Thiết kế Truyền Thông tại trường ại ọc số 1 thế giới về thiết kế ồ họa – Royal College of Art tại Luân Đôn à trở về Việt Nam một năm sau ó ể tiếp tục sự nghiệp sáng tạo ủa mình. Thuỳ Dương ã từng làm việc tại Shopee với với trò thiết kế à sản xuất livestream. Ngoài ra, Thuỳ Dương cũng ã từng họp tác với hãng phim Disney trong thời gian làm việc tại Vayner Media APAC ể cho ra mắt các bộ phim ủa hãng phát hành tại Việt Nam.

Tuy nhiên, niềm am mê nghiên cứu ã kéo Thùy Dương trở lại môi trường ọc thuật, nơi cô quyết ịnh thực hiện một chặng ường mới à gia nhập Đại Học Anh Quốc Việt Nam với mong muốn truyền cảm hứng à ộng lực cho các bạn trẻ theo uổi à am mê ngành thiết kế ồ hoạ.

BẰNG CẤP HỌC THUẬT

  • Thạc Sĩ Nghiên Cứu Chuyên Ngành Thiết Kế Truyền Thông (2018 – 2019)

Royal College of Art, London,Anh Quốc

ận Á: Silence in the Library: A Study of Censorship & Self-censorship Through Banned Books

  • Cử Nhân Thiết Kế Truyền Thông Đa Phương Tiện (2012 – 2015)

Raffles College of Higher Education, Singapore

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)

Giảng Viên Hướng Dẫn Thực Hành (2023 – Nay)

  • Vayner Media APAC (Singapore)

Sáng Tạo Nội Dung (2022 – 2023)

  • Shopee (Vietnam)

Thiết Kế Đồ Hoạ (2021 – 2022)

  • DSTNCT Pte.Ltd (Singapore)

Junior Art Director (2016 – 2018)

LĨNH VỰC/CHUYÊN NGÀNH NGHIÊN CỨU

  • Thiết Kế Đồ Hoạ / Nhận Diện Thương Hiệu
  • Quảng Cáo, Marketing
  • Nhiếp Ảnh Phim

NGHIÊN CỨU & TRIỂN LÃM/THUYẾT TRÌNH HỘI NGHỊ

  • Archives of Curiosity (2018)

Triển Lãm Hội Nhóm

The Hockney Gallery, Royal College of Art, Luân Đôn, Anh Quốc

Trần Phương Thảo Ngọc

Trần Phương Thảo Ngọc

Teaching Fellow

Trần Phương Thảo Ngọc là giảng viên thiết kế à nhà thiết kế ồ họa chuyên về thiết kế thương hiệu à thiết kế website. Sinh ra tại Huế, Việt Nam, cô nhận ọc bổng toàn phần tại Đại ọc Anh Quốc Việt Nam à tốt nghiệp loại xuất sắc ngành Ứng dụng Sáng tạo Đương ại: Thiết kế Đồ họa ào năm 2021.
Sau khi khám phá niềm am mê với giáo dục thiết kế à nghiên cứu ọc thuật, Ngọc tiếp tục gắn bó với ngôi trường ại ọc ủa cô với vai trò Trợ giảng tại Khoa Truyền thông à Sáng tạo, nơi cô hỗ trợ việc ọc ủa sinh viên à hỗ trợ giảng dạy. Năm 2025, cô hoàn thành chương trình Thạc sĩ Nghiên cứu Nghệ thuật tại Đại ọc Nghệ thuật Bournemouth, ập trung nghiên cứu về thực hành sư phạm nữ quyền trong giáo dục thiết kế.
Song song với công việc ọc thuật, Ngọc duy trì mối liên kết với ngành thiết kế thông qua các dự án hợp tác sáng tạo à làm việc tự do cùng các nhóm khách hàng trong nước à quốc tế từ nhiều lĩnh vực a dạng bao gồm giáo dục, thực phẩm à ồ uống, du lịch, à bán lẻ.

See more

Trần Phương Thảo Ngọc là giảng viên thiết kế à nhà thiết kế ồ họa chuyên về thiết kế thương hiệu à thiết kế website. Sinh ra tại Huế, Việt Nam, cô nhận ọc bổng toàn phần tại Đại ọc Anh Quốc Việt Nam à tốt nghiệp loại xuất sắc ngành Ứng dụng Sáng tạo Đương ại: Thiết kế Đồ họa ào năm 2021.
Sau khi khám phá niềm am mê với giáo dục thiết kế à nghiên cứu ọc thuật, Ngọc tiếp tục gắn bó với ngôi trường ại ọc ủa cô với vai trò Trợ giảng tại Khoa Truyền thông à Sáng tạo, nơi cô hỗ trợ việc ọc ủa sinh viên à hỗ trợ giảng dạy. Năm 2025, cô hoàn thành chương trình Thạc sĩ Nghiên cứu Nghệ thuật tại Đại ọc Nghệ thuật Bournemouth, ập trung nghiên cứu về thực hành sư phạm nữ quyền trong giáo dục thiết kế.
Song song với công việc ọc thuật, Ngọc duy trì mối liên kết với ngành thiết kế thông qua các dự án hợp tác sáng tạo à làm việc tự do cùng các nhóm khách hàng trong nước à quốc tế từ nhiều lĩnh vực a dạng bao gồm giáo dục, thực phẩm à ồ uống, du lịch, à bán lẻ.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ Nghiên cứu (2023-2025)
    Bằng loại xuất sắc
    Đại ọc Nghệ thuật Bournemouth, Vương quốc Anh
    ận văn: Giảng dạy từ Khoảng giữa: Tiếp cận Sư phạm Nữ quyền trong Giáo dục Thiết kế Đồ họa tại Việt Nam.
  • Cử nhân Nghệ thuật (Danh dự) Thực hành Sáng tạo Đương ại:Thiết kế ồ họa (2018-2021)
    Bằng loại xuất sắc
    Đại ọc Staffordshire, Vương quốc Anh

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Trường Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (2021-Hiện tại)
    Giảng viên (2025 – Hiện tại)
    Trợ giảng (2021 – 2025)
    Khoa Truyền thông à Sáng tạo
  • Freelance
    Nhà thiết kế Đồ họa (2021 – Hiện tại)
  • MAXIMUM Ultimate Event Organiser (Bandung, Indonesia)
    Thực ập sinh Thiết kế Đồ họa (2020)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Nữ quyền & Thực hành Nữ quyền trong Thiết kế Đồ họa
  • Các cách tiếp cận Sư phạm Nữ quyền
  • Giáo dục Thiết kế Đồ họa

NGHIÊN CỨU VÀ THUYẾT TRÌNH TẠI CÁC HỘI THẢO & HỘI NGHỊ

  • Ngọc Trần (2025).
    Giảng dạy từ Khoảng giữa: Tiếp cận Sư phạm Nữ quyền trong Giáo dục Thiết kế Đồ họa tại Việt Nam.
    Poster Tóm tắt.
    Triển lãm hè ủa sinh viên Cao ọc khoá 2025, Đại ọc Nghệ thuật Bournemouth, Bournemouth, Vương quốc Anh.
  • Ngọc Trần (2025).
    Tích hợp Sư phạm Nữ quyền trong Giáo dục Thiết kế Đồ họa Việt Nam: Tái tưởng tượng trải nghiệm Học ập Thiết kế.
    Báo cáo Hội nghị.
    APARN – Mạng lưới Nghiên cứu Nghệ thuật Châu Á Thái Bình Dương 2025, Đại ọc Chulalongkorn, Bangkok, Thái Lan.
  • Ngọc Trần (2025).
    Thúc ẩy Học ập Hòa nhập thông qua Sư phạm Nữ quyền: Một Khung làm việc cho Giáo dục Thiết kế Đồ họa Đại ọc.
    Báo cáo trực tuyến.
    Hội nghị Học ập & Giảng dạy 2025, Đại ọc Stirling, Stirling, Vương quốc Anh.
  • Ngọc Trần (2025).
    Giảng dạy từ Khoảng giữa: Tiếp cận Sư phạm Nữ quyền trong Giáo dục Thiết kế Đồ họa tại Việt Nam.
    Báo cáo trực tuyến à poster nghiên cứu.
    Hội thảo MRes/ MADF 2025, Đại ọc Nghệ thuật Bournemouth, Bournemouth, Vương quốc Anh
  • Ngọc Trần (2022).
    Chuyện nàng thiết kế.
    Poster Nghiên cứu.
    Triển lãm Visionaire, Đại ọc Anh Quốc Việt Nam, Hà Nội, Việt Nam.

GIẢI THƯỞNG & DANH HIỆU

  • Giải thưởng Giảng dạy năm 2023
  • Học bổng Đại sứ Anh Quốc năm 2018
Bùi Hoàng Hà Châu

Bùi Hoàng Hà Châu

Giảng viên hướng dẫn thực hành

Châu là một chuyên gia giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực phát triển phần mềm, ặc biệt là phát triển game, với hơn 10 năm kinh nghiệm. Anh tốt nghiệp Đại ọc FPT với bằng Cử nhân Kỹ thuật Phần mềm năm 2017 à tiếp tục hoàn thành Thạc sĩ Kỹ thuật Phần mềm tại FSB (FPT School of Business & Technology).

Với niềm am mê sâu sắc ối với công nghệ à sự tò mò không ngừng về những ý tưởng sáng tạo, anh luôn tìm kiếm cơ hội ể khám phá, ọc hỏi à chia sẻ kiến thức với cộng ồng. Anh yêu thích việc hướng dẫn à hỗ trợ những bạn trẻ có chung am mê, giúp họ phát huy tối a tiềm năng trong lĩnh vực công nghệ.

Hiện tại, anh là Co-founder ủa LacBird Corp, một công ty có trụ sở tại Úc chuyên về ào tạo à cố vấn các studio game. Anh không chỉ ồng hành cùng các nhà phát triển game mà còn ịnh hướng à truyền cảm hứng cho thế hệ trẻ, góp phần thúc ẩy sự phát triển ủa cộng ồng công nghệ.

See more

Châu là mt chuyên gia giàu kinh nghim trong lĩnh vc phát trin phn mm, c bit là phát trin game, vi hơn 10 năm kinh nghim. Anh tt nghip Đi hc FPT vi bng C nhân K thut Phn mm năm 2017 à tiếp tc hoàn thành Thc sĩ K thut Phn mm ti FSB (FPT School of Business & Technology).

Vi nim am mê sâu sc i vi công ngh à s tò mò không ngng v nhng ý tưởng sáng to, anh luôn tìm kiếm cơ hi khám phá, hc hi à chia s kiến thc vi cng ng. Anh yêu thích vic hướng dn à h tr nhng bn tr có chung am mê, giúp h phát huy ti a tim năng trong lĩnh vc công ngh.

Hin ti, anh là Co-founder ca LacBird Corp, mt công ty có tr s ti Úc chuyên v ào to à c vn các studio game. Anh không ch ng hành cùng các nhà phát trin game mà còn nh hướng à truyn cm hng cho thế h tr, góp phn thúc y s phát trin ca cng ng công ngh.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thc sĩ K thut Phn mm (2025)
    FPT School of Software Engineering
  • Cử nhân Kỹ thuật Phần mềm (2017)
    Đại ọc FPT

CHC V CHUYÊN MÔN ĐƯỢC B NHIM

  • 91 (BUV)
    Giảng viên hướng dẫn thực hành (2025 – nay)
  • LacBird Corp, Australia
    Giám ốc công nghệ (2020 – Hiện tại)
  • Digivision Studio
    Trưởng nhóm Kỹ thuật (2018-2019)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Thiết kế à lập trình game
  • Khoa học máy tính
  • Máy học à trí tuệ nhân tạo (AI)

GII THƯỞNG & DANH HIU

  • Giải thưởng Google Play Store (2019)

Google

‘Trao tặng vì những óng góp xuất sắc trong phát triển à ổi mới game di ộng

  • Giải thưởng Google Startup Academy (2022)

Google

‘Ghi nhận thành tự xuất xắc trong phát triển game à cố vấn khởi nghiệp

Nhữ Hương Trà

Nhữ Hương Trà

Giảng viên hướng dẫn thực hành

Trà Nhữ là một họa sĩ minh họa à nghệ sĩ in ấn, hướng ến nghệ thuật thân thiện à hòa nhập. Với vai trò iều phối viên à giáo viên mỹ thuật, Trà ã tổ chức nhiều lớp ọc, hội chợ à sự kiện cộng ồng tại Việt Nam à Vương quốc Anh. Trà tốt nghiệp cử nhân Truyền thông Chuyên nghiệp từ Đại ọc RMIT, à tốt nghiệp Thạc sĩ Minh họa tại University of the Arts London.

Từ năm 2019-2023, Trà là họa sĩ minh họa à iều phối mỹ thuật cho Vietcetera Media, quản lý một mạng lưới các nhà thiết kế à họa sĩ minh họa. Hoạt ộng như một họa sĩ minh họa tự do, Trà ã làm việc với nhiều thương hiệu, nhà xuất bản à tổ chức phi chính phủ. Bên cạnh hoạt ộng minh họa, Trà có niềm am mê tổ chức các sự kiện à không gian cho cộng ồng sáng tạo Việt Nam, như các hội thảo, Phòng Đọc à hội chợ nghệ thuật.

See more

Trà Nhữ là một họa sĩ minh họa à nghệ sĩ in ấn, hướng ến nghệ thuật thân thiện à hòa nhập. Với vai trò iều phối viên à giáo viên mỹ thuật, Trà ã tổ chức nhiều lớp ọc, hội chợ à sự kiện cộng ồng tại Việt Nam à Vương quốc Anh. Trà tốt nghiệp cử nhân Truyền thông Chuyên nghiệp từ Đại ọc RMIT, à tốt nghiệp Thạc sĩ Minh họa tại University of the Arts London.

Từ năm 2019-2023, Trà là họa sĩ minh họa à iều phối mỹ thuật cho Vietcetera Media, quản lý một mạng lưới các nhà thiết kế à họa sĩ minh họa. Hoạt ộng như một họa sĩ minh họa tự do, Trà ã làm việc với nhiều thương hiệu, nhà xuất bản à tổ chức phi chính phủ. Bên cạnh hoạt ộng minh họa, Trà có niềm am mê tổ chức các sự kiện à không gian cho cộng ồng sáng tạo Việt Nam, như các hội thảo, Phòng Đọc à hội chợ nghệ thuật.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Thạc sĩ Minh họa (Xuất sắc) (2023 -2024)

Camberwell College of Arts, University of the Arts London

  • Cử nhân Truyền thông Chuyên nghiệp (Xuất sắc) (2015-2019)

RMIT University

CHC VCHUYÊN MÔN ĐƯỢC BNHIM

  • 91

Giảng viên Thực hành (2025-nay)

  • University of the Arts London

Đại sứ Sinh viên, chương trình Sau Đại ọc (2023-2024)

  • Vietcetera Media

Điều phối Mỹ thuật (2022-2023)

Họa sĩ Minh họa (2019-2022)

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • In ấn
  • Các hình thức kể chuyện tuần tự qua hình ảnh, ặc biệt là Truyện tranh
  • Thực hành sáng tạo cộng tác.

NGHIÊN CỨU & TRIỂN LÃM/THUYẾT TRÌNH HỘI NGHỊ

  • Tra, N. (2024)

‘Making a Mark: Informed by Ink’

Saan1 Gallery, Manchester, UK

  • Tra, N. (2024)

‘The Extraordinary of the Everyday’ – Triển lãm nhóm

Peckham Levels, London, UK

  • Tra, N. (2023)

‘Sự trở lại ủa chim rẽ mỏ thìa’ – Triển lãm tranh dành cho thiếu nhi

Royal Overseas London Gallery, London and Benzie Gallery, Manchester Metropolitan University, Manchester, UK

Lê Hoàng Thu Huyền

Lê Hoàng Thu Huyền

Giảng viên

Huyền tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành báo chí truyền hình tại Học viện Báo chí à Tuyên truyền. Sau khi tốt nghiệp, cô mở rộng kinh nghiệm từ báo chí truyền hình tại Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC sang lĩnh vực sản xuất truyền hình thực tế. Cô ã tham gia ba mùa phát sóng giờ àng thành công (2012–2014) ủa Vietnam’s Next Top Model à Vietnam International Fashion Week cùng Multimedia JSC tại TP. Hồ Chí Minh. Sau khi ảm nhiệm vai trò Trưởng Biên ập à Trợ lý Tổng ạo diễn, cô gia nhập Le Group à trở thành Thư ký toàn soạn (Tạp chí Đẹp Online) ở tuổi 27, là một trong những quản lý biên ập trẻ nhất trong lịch sử tạp chí.
Giai oạn 2018–2022, Huyền làm việc tại Hà Nội, ập trung ào sản xuất nội dung à truyền thông marketing cho các ập oàn như Sun Group, One Mount Group à FPT Software.
Sau hơn một thập kỷ cống hiến không ngừng tại các doanh nghiệp, Huyền hoàn thành chương trình Thạc sĩ tại Vương quốc Anh, nơi cô vận dụng hiệu quả sự kết hợp giữa báo chí, truyền hình thực tế, nghệ thuật sáng tạo à cách kể chuyện dưới góc nhìn iện ảnh. Phim tài liệu ngắn Story of a Chef (2023), do Huyển tổ chức sản xuất à ạo diễn trong thời gian ọc ập tại Bournemouth (Anh), sau khi phát hành ã nhận ược nhiều ề cử à chiến thắng ở hạng mục Phim tài liệu hay nhất tại các liên hoan phim quốc tế. Tiếp nối các hoạt ộng sáng tạo, Huyền tích cực tham gia ào nhiều dự án truyền thông tại Anh à Việt Nam.

See more

Huyền tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành báo chí truyền hình tại Học viện Báo chí à Tuyên truyền. Sau khi tốt nghiệp, cô mở rộng kinh nghiệm từ báo chí truyền hình tại Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC sang lĩnh vực sản xuất truyền hình thực tế. Cô ã tham gia ba mùa phát sóng giờ àng thành công (2012–2014) ủa Vietnam’s Next Top Model à Vietnam International Fashion Week cùng Multimedia JSC tại TP. Hồ Chí Minh. Sau khi ảm nhiệm vai trò Trưởng Biên ập à Trợ lý Tổng ạo diễn, cô gia nhập Le Group à trở thành Thư ký toàn soạn (Tạp chí Đẹp Online) ở tuổi 27, là một trong những quản lý biên ập trẻ nhất trong lịch sử tạp chí.
Giai oạn 2018–2022, Huyền làm việc tại Hà Nội, ập trung ào sản xuất nội dung à truyền thông marketing cho các ập oàn như Sun Group, One Mount Group à FPT Software.
Sau hơn một thập kỷ cống hiến không ngừng tại các doanh nghiệp, Huyền hoàn thành chương trình Thạc sĩ tại Vương quốc Anh, nơi cô vận dụng hiệu quả sự kết hợp giữa báo chí, truyền hình thực tế, nghệ thuật sáng tạo à cách kể chuyện dưới góc nhìn iện ảnh. Phim tài liệu ngắn Story of a Chef (2023), do Huyển tổ chức sản xuất à ạo diễn trong thời gian ọc ập tại Bournemouth (Anh), sau khi phát hành ã nhận ược nhiều ề cử à chiến thắng ở hạng mục Phim tài liệu hay nhất tại các liên hoan phim quốc tế. Tiếp nối các hoạt ộng sáng tạo, Huyền tích cực tham gia ào nhiều dự án truyền thông tại Anh à Việt Nam.

ACADEMIC QUALIFICATIONS

  • Thạc sĩ Nghệ thuật (MA) – Sản xuất Truyền thông (Sản xuất Phim & Truyền hình)
    Đại ọc Bournemouth, Vương quốc Anh
  • Cử nhân Báo chí Truyền hình (2007 – 2011)
    Khoa Phát thanh Truyền hình, Học viện Báo chí à Tuyên truyền, Hà Nội, Việt Nam

PROFESSIONAL APPOINTMENTS

  • Đại ọc Anh Quốc tại Việt Nam (BUV)
    Giảng viên (Jan 2026 – Current)
    School of Communication and Creative Industry (SoCCI)
  • Đại ọc RMIT (Cơ sở Nam Sài Gòn, TP.HCM, Việt Nam)
    Nhà sản xuất a phương tiện (2025)
    Phòng Sáng tạo Nội dung – Ban Truyền thông
  • Novum Studio (Luân Đôn, Vương quốc Anh)
    Nhà sản xuất nội dung (2024)
    Frog Social App + SECOND AI App
  • FPT Software – FPT Telecom ((Hà Nội, Việt Nam)
    Trưởng phòng sáng tạo nội dung (2022)
    Akabot – Công ty TNHH FPT IS
  • Công ty Cổ phần One Mount Group (Hà Nội, Việt Nam)
    Quản lý sản phẩm – Trưởng phỏng nội dung thương hiệu (2021)
    One Housing
  • Le Group (TP.HCM, Việt Nam)
    Thư ký toàn soạn Tạp chí Đẹp Online,Công ty Truyền thông Lê (2016-2017)
    Chuyên viên sự kiện, Công ty TNHH Lê & Anh Em (2015) – Tập oàn Truyền thông Lê
  • Công ty TNHH Đa phương tiện (TP.HCM, Việt Nam)
    Trưởng Biên ập – Trợ lý Tổng Đạo diễn (2012-2014)
    Vietnam’s Next Top Model, Project Runway Vietnam à Tuần lễ quốc tế thời trang Việt Nam VIFW

RESEARCH PUBLICATIONS

  • Foya, N., Holness, C., Iwowo, S., Lê, H.T.H., Loader, R.-M. and Oyelaran, O. (2024) ‘Collaborative cultures: Ubuntu as a pedagogical foundation for educating independent film-makers’. Film Education Journal, 7 (1), 58–67. DOI: https://doi.org/10.14324/FEJ.07.1.06.

AWARDS & HONOURS

  • Phim Tài liệu Ngắn Xuất sắc Nhất Châu Âu, European Short Award (2025)
  • Phim Tài liệu Ngắn Xuất sắc Nhất, Hollywood Indie Awards (2024)
  • Phim Xuất sắc Nhất – Liên hoan phim Đại ọc Bournemouth (2024)
  • Tuyển chọn Chính thức, Cambridge Short Festival (2024)
  • Chung kết, Liên hoan phim quốc tế Serbest (2024)
    Phim tài liệu ngắn “Story of a Chef” – The Culinary of Chef Ross Campbell
    ‘Trong vai trò tổ chức sản xuất à ạo diễn phim tài liệu ược công nhận tại các liên hoan phim quốc tế
    Tuyển chọn chính thức – Liên hoan phim ộc lập quốc tế Lebanese (2024)
    Phim ngắn “Paranoid, Agai”
    ‘Trong vai trò nhà phát triển dự án sản xuất tại Bournemouth, Vương quốc Anh’.
  • Finalist – Best Music Video Prize – Stories in Motion, created by CVP & Canon UK (2023)
    Video âm nhạc “What’s My Name?”
    ‘Trong vai trò tổ chức sản xuất sản phẩm âm nhạc trong khuôn khổ Chương trình Stories in Motion do CVP à Canon UK ồng tổ chức tại Luân Đôn, Vương quốc Anh.
  • Học bổng thành tích xuất sắc (2022) Đại ọc Bournemouth, Vương quốc Anh
    ‘Hỗ trợ 3.500 bảng Anh cho chương trình Thạc sĩ Sản xuất Truyền thông (Sản xuất phim à truyền thông)’
James McMillan

James McMillan

Đại sứ kiêm Giáo viên Đào tạo Doanh nghiệp & Dự bị Đại ọc

James sinh ra ở Anh nhưng trải qua những năm tháng trưởng thành ở Brunei. Năm 1986, James cùng gia ình quay trở lại Vương quốc Anh à ở ó cho ến năm 2015. Sau khi tốt nghiệp năm 1996, James bắt ầu sự nghiệp trong ngành tài chính, làm việc cho HBOS à sau ó là Tập oàn Ngân hàng Lloyds.

Trước khi rời công việc ủa mình ở mảng ngân hàng ào năm 2015, ông ã từng là quản lý khách hàng à chịu trách nhiệm quản lý các hoạt ộng tài chính hàng ngày ủa các khách hàng doanh nghiệp.

Năm 2015, James quyết ịnh sẽ có cho mình một ngã rẽ về sự nghiệp cũng như cuộc sống à chuyển ến Việt Nam, ban ầu giảng dạy các khóa ọc IELTS trước khi gia nhập BUV ào tháng 9 năm 2018.

James ã giảng dạy rất nhiều khóa ọc cho cả sinh viên à khách hàng doanh nghiệp, ồng thời tiếp tục ập trung ào phát triển chương trình dạy à tiếng Anh tại BUV.

See more

James sinh ra ở Anh nhưng trải qua những năm tháng trưởng thành ở Brunei. Năm 1986, James cùng gia ình quay trở lại Vương quốc Anh à ở ó cho ến năm 2015. Sau khi tốt nghiệp năm 1996, James bắt ầu sự nghiệp trong ngành tài chính, làm việc cho HBOS à sau ó là Tập oàn Ngân hàng Lloyds.

Trước khi rời công việc ủa mình ở mảng ngân hàng ào năm 2015, ông ã từng là quản lý khách hàng à chịu trách nhiệm quản lý các hoạt ộng tài chính hàng ngày ủa các khách hàng doanh nghiệp.

Năm 2015, James quyết ịnh sẽ có cho mình một ngã rẽ về sự nghiệp cũng như cuộc sống à chuyển ến Việt Nam, ban ầu giảng dạy các khóa ọc IELTS trước khi gia nhập BUV ào tháng 9 năm 2018.

James ã giảng dạy rất nhiều khóa ọc cho cả sinh viên à khách hàng doanh nghiệp, ồng thời tiếp tục ập trung ào phát triển chương trình dạy à tiếng Anh tại BUV.

TRÌNH ĐỘ HỌC ẤN

  • Cử nhân – Marketing à Công nghệ thông tin – Đại ọc Tây Scotland

CHỨC VỤ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC BỔ NHIỆM

  • Đại ọc Anh Quốc Việt Nam (BUV)

(2022 – hiện tại) -Phó Trưởng chương trình à Giáo viên Tiếng Anh cấp cao

(2018-2022) Giáo viên tiếng Anh (2018-2022)

  • Tập oàn ngân hàng HBOS/Lloyds

(2006-2015) Quản lý Quan hệ khách hàng

online application form

No file chosen
No file chosen