Tổng quan khóa học
Chương trình IELTS for University của trường Đại học Anh Quốc Việt Nam (BUV) là một chuỗi khóa học tiền ề, giúp học viên nâng cao năng lực tiếng Anh học thuật, mở rộng cánh cửa tới á cơ hội học tập hoặc phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế.
Chương trình IELTS for University của BUV ược giảng dạy ởi ội ngũ giáo viên bản ngữ giàu kinh nghiệm, ồng thời ược thiết kế à giảng dạy theo tiêu chuẩn Anh Quốc.
Tại sao chọn IELTS for University tại BUV?
-
Chương trình à giáo viên chuẩn Anh Quốc
Khóa IELTS áp dụng chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh ược giảng dạy ởi á giáo viên tiếng Anh có chứng chỉ quốc tế ới nhiều năm kinh nghiệm, ới trọng tâm là tạo một môi trường học tập ổi mới sáng tạo cho học viên phát triển kỹ năng tiếp thu à kỹ năng thực hành tiếng Anh.
-
Phương pháp giảng dạy hiệu quả
ọc viên ược khuyến khích học tiếng Anh một áh tự nhiên bằng phương pháp giảng dạy hiệu quả, áp dụng nhiều hoạt ộng à công nghệ giáo dục hiện ại. Chương trình giảng dạy cũng giúp học viên có khả năng áp ứng tốt trong bối cảnh học tập à làm việc. Quy mô lớp học nhỏ giúp tăng cường tương tác giữa học viên à giáo viên, ồng thời ảm bảo hướng dẫn ưa ra phù hợp ới từng người học.
-
Các nguồn tài nguyên à cơ sở vật chất tân tiến
ọc viên ược tiếp cận á nguồn tài nguyên à cơ sở vật chất tân tiến của BUV tại Ecopark campus, bao gồm thư viện, không gian học tập à cơ sở vật chất luôn sẵn có ể tối ưu hóa tiến trình à hỗ trợ học tập.
-
Trải nghiệm môi trường BUV toàn diện
ọc viên sẽ ược trải nghiệm toàn bộ tiện ích khi là một thành viên của cộng ồng BUV, bao gồm một ịa chỉ email dành riêng cho học viên, thẻ truy cập BUV, gói quà chào mừng tân học viên, à quyền truy cập ầy ủ ào thư viện BUV à môi trường học trực tuyến. Mỗi học viên cũng sẽ có một BUV Buddy i kèm ể liên tục hỗ trợ trong quá trình học tập.
-
Hoàn trả học í khi ghi danh chương trình Cử nhân tại BUV
Chúng tôi hiểu rằng IELTS không phải là mục tiêu cuối cùng của việc học Tiếng Anh. Bằng áh mở ra cơ hội học tập tại Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam, chúng tôi hy vọng sẽ mang ến cho học viên một trải nghiệm học toàn diện, giúp học viên trang bị ầy ủ kiến thức à năng lực cho tương lai.
Khóa IELTS áp dụng chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh ược giảng dạy ởi á giáo viên tiếng Anh có chứng chỉ quốc tế ới nhiều năm kinh nghiệm, ới trọng tâm là tạo một môi trường học tập ổi mới sáng tạo cho học viên phát triển kỹ năng tiếp thu à kỹ năng thực hành tiếng Anh.
ọc viên ược khuyến khích học tiếng Anh một áh tự nhiên bằng phương pháp giảng dạy hiệu quả, áp dụng nhiều hoạt ộng à công nghệ giáo dục hiện ại. Chương trình giảng dạy cũng giúp học viên có khả năng áp ứng tốt trong bối cảnh học tập à làm việc. Quy mô lớp học nhỏ giúp tăng cường tương tác giữa học viên à giáo viên, ồng thời ảm bảo hướng dẫn ưa ra phù hợp ới từng người học.
ọc viên ược tiếp cận á nguồn tài nguyên à cơ sở vật chất tân tiến của BUV tại Ecopark campus, bao gồm thư viện, không gian học tập à cơ sở vật chất luôn sẵn có ể tối ưu hóa tiến trình à hỗ trợ học tập.
ọc viên sẽ ược trải nghiệm toàn bộ tiện ích khi là một thành viên của cộng ồng BUV, bao gồm một ịa chỉ email dành riêng cho học viên, thẻ truy cập BUV, gói quà chào mừng tân học viên, à quyền truy cập ầy ủ ào thư viện BUV à môi trường học trực tuyến. Mỗi học viên cũng sẽ có một BUV Buddy i kèm ể liên tục hỗ trợ trong quá trình học tập.
Chúng tôi hiểu rằng IELTS không phải là mục tiêu cuối cùng của việc học Tiếng Anh. Bằng áh mở ra cơ hội học tập tại Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam, chúng tôi hy vọng sẽ mang ến cho học viên một trải nghiệm học toàn diện, giúp học viên trang bị ầy ủ kiến thức à năng lực cho tương lai.
Chi tiết lộ trình học
IELTS Foundation
IELTS Foundation
Khóa học IELTS Foundation giúp học viên luyện tập tăng khả năng sử dụng ngôn ngữ à mang lại kiến thức toàn diện về tính liên kết của ngôn ngữ, từ á nguyên tắc cơ bản về phát âm à ngữ pháp ến á à tập dự án xuyên suốt khoá học.
Ngày nhập học tiếp theo sẽ sớm ược cập nhật.
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 4.0 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 4.5 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
IELTS Intermediate A
IELTS Intermediate A
Tại khoá học Intermediate A, học viên bắt ầu ược trau dồi á kỹ năng ngôn ngữ ược xây ựn từ khóa học IELTS Foundation, tập trung thiết lập sự liên kết giữa 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Ngày nhập học tiếp theo: 17/02/2024
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 4.5 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 5.0 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
IELTS Intermediate B
IELTS Intermediate B
Khóa học Intermediate B nâng cao kỹ năng sử dụng ngôn ngữ của học viên ở 2 phần thi Nói à Viết, ồng thời tiếp tục phát triển kỹ năng Đọc à Nghe một áh toàn diện hơn.
Ngày nhập học tiếp theo: 17/02/2024
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 5.0 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 5.5 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
IELTS Upper-Intermediate
IELTS Upper-Intermediate
Khoá học IELTS Upper-Intermediate thúc ẩy học viên ạt tới trình ộ ngôn ngữ ở mức ộ nâng cao à à thiện hơn ở á tình huống phức tạp, không chỉ dừng lại ở việc hiểu à sử dụng ngôn ngữ ể tương tác.
Ngày nhập học tiếp theo sẽ sớm ược cập nhật.
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 5.5 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 6.0 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
IELTS Pre-Advanced
IELTS Pre-Advanced
Khoá học Pre-Advanced IELTS giúp á kỹ năng ngôn ngữ của học viên ạt tới trình ộ cao cấp hơn, chuẩn bị cho học viên á kỹ năng làm à thi IELTS một áh trau chuốt, chiến lược, à chính xác.
Ngày nhập học tiếp theo sẽ sớm ược cập nhật.
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 6.0 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 6.5 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
IELTS Advanced
IELTS Advanced
Khoá học IELTS Advanced ược thiết kế tỉ mỉ ể nâng tầm á kỹ năng ngôn ngữ của học viên, áp ứng những kỳ vọng rõ ràng của à thi IELTS ở trình ộ nâng cao này.
Ngày nhập học tiếp theo sẽ sớm ược cập nhật.
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 6.5 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 7.0 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
Khóa học IELTS Foundation giúp học viên luyện tập tăng khả năng sử dụng ngôn ngữ à mang lại kiến thức toàn diện về tính liên kết của ngôn ngữ, từ á nguyên tắc cơ bản về phát âm à ngữ pháp ến á à tập dự án xuyên suốt khoá học.
Ngày nhập học tiếp theo sẽ sớm ược cập nhật.
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 4.0 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 4.5 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
Tại khoá học Intermediate A, học viên bắt ầu ược trau dồi á kỹ năng ngôn ngữ ược xây ựn từ khóa học IELTS Foundation, tập trung thiết lập sự liên kết giữa 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Ngày nhập học tiếp theo: 17/02/2024
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 4.5 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 5.0 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
Khóa học Intermediate B nâng cao kỹ năng sử dụng ngôn ngữ của học viên ở 2 phần thi Nói à Viết, ồng thời tiếp tục phát triển kỹ năng Đọc à Nghe một áh toàn diện hơn.
Ngày nhập học tiếp theo: 17/02/2024
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 5.0 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 5.5 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
Khoá học IELTS Upper-Intermediate thúc ẩy học viên ạt tới trình ộ ngôn ngữ ở mức ộ nâng cao à à thiện hơn ở á tình huống phức tạp, không chỉ dừng lại ở việc hiểu à sử dụng ngôn ngữ ể tương tác.
Ngày nhập học tiếp theo sẽ sớm ược cập nhật.
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 5.5 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 6.0 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
Khoá học Pre-Advanced IELTS giúp á kỹ năng ngôn ngữ của học viên ạt tới trình ộ cao cấp hơn, chuẩn bị cho học viên á kỹ năng làm à thi IELTS một áh trau chuốt, chiến lược, à chính xác.
Ngày nhập học tiếp theo sẽ sớm ược cập nhật.
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 6.0 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 6.5 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
Khoá học IELTS Advanced ược thiết kế tỉ mỉ ể nâng tầm á kỹ năng ngôn ngữ của học viên, áp ứng những kỳ vọng rõ ràng của à thi IELTS ở trình ộ nâng cao này.
Ngày nhập học tiếp theo sẽ sớm ược cập nhật.
| Yêu cầu ầu ào | IELTS 6.5 hoặc tương ương |
| Kết quả ầu ra dự kiến | IELTS 7.0 hoặc tương ương |
| Thời lượng khóa học | 12 tuần 8 giờ mỗi tuần Tổng cộng 96 giờ |
| Hình thức học & áh tổ chức lớp học | Tối 18-20 học sinh mỗi lớp
|
| Tài học tập |
|
| Các à kiểm tra |
|
| Hoạt ộng hỗ trợ học tập | Được hưởng tất cả á hoạt ộng hỗ trợ học tập ược liệt kê trong danh sách ‘Điểm nổi bật của khóa học’ |
Điểm nổi bật của khóa học
- Được thiết kế à giảng dạy ởi ội ngũ giáo viên tiếng Anh có trình ộ chuyên môn cao, hiểu ết chuyên â à dày dặn kinh nghiệm luyện thi IELTS.
- Lớp học nhóm nhỏ (tối 18-20 học viên).
- Miễn í xe buýt di chuyển cuối tuần từ Hà Nội (thứ bảy hoặc chủ nhật) ến à i từ khuôn viên Ecopark của Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam (BUV).
- Coupon ăn trưa miễn í tại BUV Food Court.
- Sử dụng ầy ủ á dịch vụ tại Thư viện BUV.
- Các tiết học theo chủ ề, giảng dạy ởi chính á giảng viên của Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam (BUV).
- Giáo trình à tài học tập miễn í.
- Truy cập ào Hệ thống thông tin học tập trực tuyến (Canvas) của BUV.
- Trở thành một phần của Cộng ồng Sinh viên BUV (BUV email, thẻ truy cập BUV Access Card à nhận Gói quà chào mừng Tân học viên)
- Miễn í í ăng ký/í quản lý khoá học.
- Bài kiểm tra ầu ào Oxford Placement Test miễn í ể thiết lập iểm ầu ào chính xác.
- Miễn í học lại khóa học nếu lần ầu không ạt ược kết quả ầu ra yêu cầu(Điều kiện áp dụng).
- Được hỗ trợ từ chương trình ‘BUV Buddy’ ới sinh viên BUV trong suốt khóa học.
- Các ề luyện thi IELTS thường xuyên.
- Được hỗ trợ lệ í tham dự kỳ thi thi IELTS chính thức ào cuối khóa học IELTS Upper-Intermediate.
- ọc Phí (không bao gồm á í khác) của khóa IELTS sẽ ược à lại toàn bộ khi học sinh nhập học bất cứ chương trình cử nhân nào tại BUV ới iều kiện ưu ãi học í/học bổng của chương trình cử nhân không vượt quá 15% học í. ọc í sẽ ược trừ ều trong ba năm ại học.
ọc í
| Khóa học | Tổng í* |
| IELTS Foundation IELTS Intermediate A IELTS Intermediate B IELTS Upper-Intermediate IELTS Pre-Advanced IELTS Advanced |
VND 28,000,000 mỗi khóa |
* ọc Phí (không bao gồm á í khác) của khóa IELTS sẽ ược à lại toàn bộ khi học sinh nhập học bất cứ chương trình cử nhân nào tại BUV ới iều kiện ưu ãi học í/học bổng của chương trình cử nhân không vượt quá 15% học í. ọc í sẽ ược trừ ều trong ba năm ại học.
Đăng ký tư vấn ngay
Đầu ra khóa học
IELTS Foundation (từ 4.0 ến 4.5)
Speaking (Nói) –Ҿú học viên hình thành tư duy ngôn ngữ, nâng cao trình ộ à sự tự tin khi sử dụng ngôn ngữ ở á chủ ề quen thuộc, à làm quen ới á dạng câu hỏi thường gặp trong à thi IELTS Speaking.
Listening (Nghe) – Phát triển á kỹ năng làm à thi ể cải thiện không chỉ kỹ năng nghe trong à thi IELTS Listening mà còn cả kỹ năng nghe á cuộc hội thoại hàng ngày.
Reading (Đọc) –Ҿú học viên làm quen ới á dạng câu hỏi khác nhau của à thi IELTS Reading, ồng thời tích hợp việc ọc ể phát triển từ vựng à khả năng ngôn ngữ.
Writing (Viết) – Cung cấp kiến thức về áh hành văn, xây ựn ngân hàng từ vựng cho học viên ể vận dụng trong Phần 1 à 2 của à thi IELTS Writing.
IELTS Intermediate A (từ 4.5 ến 5.0)
Speaking (Nói)– Trau dồi kỹ năng ngôn ngữ ới nhiều chủ ề ó dạng, làm quen á kiểu câu hỏi khác nhau của à thi à chú trọng ào phát âm.
Listening (Nghe) – Các à luyện tập ở mức ộ khó hơn; phát triển á kỹ năng làm à Nghe nâng cao, giúp học viên có sự phân biệt giữa á ọn ọc Tiếng Anh à xử lý á audiophức tạp.
Reading (Đọc) – ọc viên dần làm quen ới kỹ năng ọc ở á à ọc ới nhiều chủ ề dạng của IELTS Reading, tăng từ vựng ở á chủ ề nâng cao.
Writing (Viết) – Hoàn thành ược à ết của IELTS Writing; trau dồi phong áh ết à hiệu quả à phù hợp ới á tiêu chí chấm iểm.
IELTS Intermediate B (từ 5.0 ến 5.5)
Speaking (Nói) – Trình bày rõ ràng á ý tưởng trong á chủ ề trừu tượng hơn ở IELTS Speaking, chú trọng ào tính trôi chảy à mạch lạc của à ó.
Listening (Nghe) – ọc viên sẽ ược giới thiệu à xác ịnh những yếu tố gây phân tâm trong khi làm à thi, hoặc những ý nghĩa ngụ ý trong cuộc hội thoại; à thiện kỹ năng làm à thi IELTS Listening.
Reading (Đọc) – Nâng cao khả năng phân tích kỹ á à ọc, mở rộng từ vựng ở nhiều chủ ề à à thiện kỹ năng làm à thi IELTS Reading.
Writing (Viết) – ủn cố kỹ năng xây ựn bố cục à à chỉnh à sử dụng ngôn ngữ trong văn viết một áh chính xác.
IELTS Upper-Intermediate (từ 5.5 ến 6.0)
Speaking (Nói) – ọc viên sẽ tích cực tham gia á hoạt ộng tranh luận à thảo luận về á chủ ề diện; liên tục trau dồi kỹ năng giao tiếp nâng cao, sự chính xác à tinh tế trong áh diễn ạt.
Listening (Nghe) – Áp dụng á kỹ năng làm à thi nghe hiểu nâng cao ể phân biệt á áh diễn ạt tinh tế, ý nghĩa ẩn ý à á chi tiết phức tạp thường gặp trong à thi IELTS Listening.
Reading (Đọc) – Luyện tập thường xuyên ới tài IELTS Reading nâng cao, thúc ẩy phương pháp phân tích chuyên â à tổng hợp thông tin ở á à ọc dạng về chủ ề à thể loại.
Writing (Viết) – Trau dồi à à thiện kỹ năng ưa ra lập luận chặt chẽ cho à ết à khả năng sử dụng ngôn ngữ một áh tinh tế trong à thi IELTS Writing
IELTS Pre-Advanced (từ 6.0 ến 6.5)
Speaking (Nói) –ọc viên làm quen ới nghệ thuật giao tiếp thuyết phục, á biện pháp tu từ, sử dụng từ vựng nâng cao ể tham gia ào á cuộc thảo luận à thuyết trình về á chủ ề phức tạp.
Listening (Nghe) – Hoàn thiện kỹ năng nghe hiểu nâng cao; phân biệt ược á ọn ọc Tiếng Anh khác nhau; nhận ết á ngụ ý à á chi tiết phức tạp ất hiện trong à thi IELTS Listening.
Reading (Đọc) – Thử thách học viên ới những văn bản ọc phức tạp thuộc nhiều thể loại khác nhau; phát triển á kỹ năng ngôn ngữ nâng cao à à thiện kỹ năng làm à thi IELTS Reading.
Writing (Viết) – Trau dồi kỹ năng Viết ở mức ộ nâng cao bằng chiến lược sử dụng á cấu trúc phức tạp à á biện pháp tu từ.
IELTS Advanced (từ 6.5 ến 7.0)
Speaking (Nói) – ọc viên ược hướng dẫn sử dụng từ vựng à á biện pháp tu từ nâng cao, thể hiện khả năng sử dụng ngôn ngữ thuần thục khi trình bày à thuyết trình ở dạng á chủ ề.
Listening (Nghe) – Cung cấp cho học viên á chiến lược nghe hiểu nâng cao, khơi dậy sự tự tin trong việc phân tích ngôn ngữ ngay cả trong những ngữ cảnh phức tạp nhất.
Reading (Đọc) – ọc viên liên tục ược cung cấp à xử lý á văn bản phức tạp thuộc nhiều thể loại khác nhau, trau dồi kỹ năng phân tích phản biện à tổng hợp thông tin ở trình ộ nâng cao.
Writing (Viết) – ọc viên thể hiện khả năng ngôn ngữ qua á phong áh ết à dạng; kết hợp sử dụng á cấu trúc phức tạp à cấu trúc lập luận chặt chẽ cho à thi IELTS Writing
ọc viên ó gì?